home

/houm/
Học thuật
Thân thiện
home

A family enjoys a quiet evening at home.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhà, chỗ: Nơi một người hoặc một gia đình sinh sống thường xuyên.
    • Gia đình, tổ ấm: Không chỉ công trình kiến trúc còn môi trường sống với các mối quan hệ thân thuộc.
    • Quê hương, nơi chôn nhau cắt rốn: Đất nước, vùng đất nơi một người sinh ra hoặc gắn bó sâu sắc.
    • Nơi trú ngụ, cơ sở: Một tổ chức hoặc cơ sở cung cấp chỗ chăm sóc cho một nhóm người cụ thể.
    • Đích (trong thể thao hoặc trò chơi): Điểm cuối cùng cần phải đến hoặc chạm vào để ghi điểm.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về nhà, gia đình: Liên quan đến đời sống trong gia đình hoặc để dùng trong nhà.
    • Trong nước, nội địa: Liên quan đến đất nước của mình, không phải nước ngoài.
    • Địa phương: Thuộc về nơi mình sinh sống hoặc thi đấu.
    • Trúng đích, chính xác: Một đánh hoặc nhận xét trực tiếp hiệu quả.
  3. Phó từ:

    • Về nhà, đến nhà: Chỉ hướng hoặc đích đến ngôi nhà của mình.
    • Vào sâu, đến nơi: Chỉ sự di chuyển hoặc tác động đến tận cùng, triệt để.
  4. Động từ:

    • Trở về nhà, hướng về nhà: Di chuyển về phía nơicủa mình.
    • Cung cấp nhà ở: Tạo ra hoặc cung cấp một nơicho ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • They bought a new home in the suburbs. (Họ đã mua một ngôi nhà mớingoại ô.)
    • Her home is full of laughter and love. (Gia đình ấy tràn ngập tiếng cười tình yêu thương.)
    • After years abroad, he finally returned to his home. (Sau nhiều nămnước ngoài, anh ấy cuối cùng đã trở về quê hương của mình.)
    • The batter slid into home to score the winning run. (Người đánh bóng trượt vào gôn để ghi điểm chiến thắng.)
  • Tính từ:

    • They enjoy a quiet home life. (Họ tận hưởng một cuộc sống gia đình yên tĩnh.)
    • The company focuses on the home market first. (Công ty tập trung vào thị trường nội địa trước.)
    • The home team won the match. (Đội chủ nhà đã thắng trận đấu.)
    • His criticism was a home truth that made everyone reflect. (Lời chỉ trích của anh ấy một sự thật chạm nọc khiến mọi người phải suy ngẫm.)
  • Phó từ:

    • She went home after work. ( ấy đã về nhà sau giờ làm.)
    • He drove the nail home with one strong hit. (Anh ta đóng cây đinh sâu hẳn vào chỉ với một đập mạnh.)
  • Động từ:

    • The pigeons home in on their loft from miles away. (Những con chim bồ câu định hướng về chuồng của chúng từ hàng dặm xa.)
    • The charity works to home the refugees. (Tổ chức từ thiện làm việc để cung cấp nhà ở cho những người tị nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/feel at home": Cảm thấy thoải mái, tự nhiên, không bỡ ngỡ như đangnhà mình.

    • She felt completely at home in the new city. ( ấy cảm thấy hoàn toàn thoải máithành phố mới.)
  • "to hit/strike home": (Về một lời nói, sự thật) được hiểu cảm nhận một cách sâu sắc, gây ảnh hưởng mạnh.

    • The documentary about climate change really hit home. (Bộ phim tài liệu về biến đổi khí hậu thực sự chạm đến nhận thức.)
  • "to make yourself at home": Mời ai đó cứ tự nhiên, thoải mái nhưnhà mình.

    • "Please, come in and make yourself at home," she said. ("Mời vào cứ tự nhiên nhưnhà nhé," ấy nói.)
Biến thể từ gần giống
  • Homeless (adj): Vô gia cư, không nhà ở.

    • They provide shelters for homeless people. (Họ cung cấp nơi trú ẩn cho người gia cư.)
  • Homely (adj): (Anh-Anh) ấm cúng, dễ chịu; (Anh-Mỹ) giản dị, mộc mạc, không đẹp.

    • The café had a homely atmosphere. (Quán cà phê bầu không khí ấm cúng.)
  • Homeward (adv/adj): Về phía nhà, hướng về nhà.

    • They began their homeward journey. (Họ bắt đầu hành trình trở về nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nơi ở): Residence, dwelling, abode, house.
  • Danh từ (quê hương): Homeland, native land, birthplace.
  • Động từ (trở về): Return, go back.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Home in on: Di chuyển hoặc hướng chính xác về phía một mục tiêu.

    • The missile homed in on its target. (Tên lửa định vị lao về phía mục tiêu của .)
  • Bring home to someone: Làm cho ai đó nhận thức rõ ràng sâu sắc về điều .

    • The accident brought home to us the importance of wearing seatbelts. (Tai nạn khiến chúng tôi thấm thía tầm quan trọng của việc thắt dây an toàn.)
Thành ngữ liên quan
  • Home is where the heart is: Nhà nơi trái tim ở, ý chỉ nơi bạn cảm thấy hạnh phúc thuộc về chính nhà.
  • There's no place like home: Không đâu bằng nhà mình, thể hiện tình yêu sự gắn bó với gia đình, quê hương.
  • A home from home: Một nơi khiến bạn cảm thấy ấm cúng, thoải mái như đangnhà mình.
  • Nothing to write home about: Tầm thường, không đặc biệt hay thú vị.
    • The movie was okay, but nothing to write home about. (Bộ phim cũng tạm được, nhưng chẳng đặc biệt.)
home

A family enjoys a quiet evening at home.

danh từ
  1. nhà, chỗ
    • to have neither hearth nor home
      không cửa không nhà
    • to be at home
      nhà
    • not at home
      không nhà; không tiếp khách
  2. nhà, gia đình, tổ ấm
    • there's no place like home
      không đâu bằngnhà mình
    • make yourself at home
      xin anh cứ tự nhiên nhưnhà
    • the pleasures of home
      thú vui gia đình
  3. quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà
    • an exile from home
      một người bị đày xa quê hương
  4. chỗ sinh sống (sinh vật)
  5. nhà (hộ sinh...), viện (cứu tế, dưỡng lão...), trại (mồ côi...)
    • convalescent home
      trại điều dưỡng
    • arphan's home
      trại mồ côi
    • lying in home
      nhà hộ sinh
  6. đích (của một số trò chơi)

Idioms

  • to be (feel) quite at home
    cảm thấy hết sức thoải mái tự nhiên nhưnhà; không cảm thấy bị lạc lõng
  • to be quite at home on (in, with) a subject
    thành thạo (thông thạo, quen thuộc, biết ) một vấn đề
  • a home from home
    một nơi mình cảm thấy ấm cúng như gia đình mình
  • home is home, be it ever so homely
    ta về ta tắm ao ta, trong đục ao nhà vẫn hơn
  • one's last (long) home
    nấm mồ, nơi an nghỉ cuối cùng
tính từ
  1. (thuộc) gia đình, ở gia đình, ở nhà
    • home life
      đời sống gia đình
    • for home use
      để dùng trong nhà
  2. (thuộc) nước nhà, ở trong nước, nội
    • Home Office
      bộ nội vụ
    • home trade
      bộ nội thương
    • home market
      thị trường trong nước
  3. địa phương
    • a home team
      đội địa phương (đấusân nhà với một độinơi khác đến)
  4. gần nhà

Idioms

  • Home Counties
    những hạtgần Luân-ddôn
phó từ
  1. về nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà
    • to go home
      về nhà
    • to see somebody home
      đưa ai về nhà
    • he is home
      anh ta đã về đến nhà; anh ta đãnhà
  2. về nước, hồi hương, về quê hương
    • to send someone home
      cho ai hồi hương
  3. trúng, trúng địch; (bóng) chạm nọc, trúng tim đen
    • to strike home
      đánh trúng đích, đánh trúng chỗ yếu; chạm đúng nọc
  4. đến cùng
    • to drive a nail home
      đóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh

Idioms

  • to bring charge (a crime) home to somebody
    vạch tội của ai, tuyên bố ai tội
  • to bring home to
    (xem) bring
  • to come home
    (xem) come
  • nothing to write home about
    tầm thường, không đặc biệt, không hay ho thích thú
nội động từ
  1. trở về nhà, trở về quê hương (người, chim bồ câu đưa thư...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà, gia đình
ngoại động từ
  1. cho về nhà, cho hồi hương; đưa về nhà
  2. tạo cho (ai...) một căn nhà, tạo một tổ ấm