domicile

/'dɔmisail/
Học thuật
Thân thiện
domicile

The family's legal domicile is a small house with a white picket fence.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nơi ở, nhà ở: Chỉ một nơi trú, một ngôi nhà hoặc nơi sinh sống của một người.
    • (Pháp ) Nơi trú thường trú: Trong ngữ cảnh pháp , "domicile" chỉ nơicố định, chính thức một người coi trung tâm của các mối quan hệ pháp xã hội của mình, nơi họ ý định quay trở về.
    • (Thương mại) Nơi thanh toán: Chỉ địa điểm được chỉ định để thanh toán một hối phiếu hoặc nghĩa vụ tài chính.
  2. Động từ:

    • Định cư, trú tại: Hành động thiết lập nơichính thức hoặc cố định tại một địa điểm cụ thể.
    • Chỉ định nơi trú (cho ai): Hành động chính thức xác định hoặc ấn định nơi trú cho một người.
    • Chỉ định nơi thanh toán: Trong thương mại, hành động xác định địa điểm để thực hiện việc thanh toán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His legal domicile is in Hanoi, though he travels often for work. (Nơi trú pháp của anh ấy Nội, mặc dù anh ấy thường xuyên đi công tác.)
    • The company's domicile for tax purposes is Singapore. (Nơi đăng ký kinh doanh của công ty cho mục đích thuế Singapore.)
    • The bill of exchange must be paid at its stated domicile. (Hối phiếu phải được thanh toán tại nơi thanh toán đã được ghi trên đó.)
  • Động từ:

    • After years abroad, she decided to domicile herself in her hometown. (Sau nhiều nămnước ngoài, ấy quyết định định cư tại quê hương của mình.)
    • The court will domicile the child with his grandmother. (Tòa án sẽ chỉ định nơi trú cho đứa trẻ với của cháu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Domicile of choice": Nơi trú do lựa chọn, nơi một người tự nguyện chọn thiết lập với ý định ở lại vĩnh viễn hoặc trong một thời gian không xác định.

    • He acquired a domicile of choice in Canada after immigrating. (Ông ấy đã được nơi trú do lựa chọn ở Canada sau khi nhập cư.)
  • "Domicile of origin": Nơi trú gốc, nơi trú một người từ khi sinh ra, thường nơi trú của cha mẹ.

    • Her domicile of origin remains England, even though she lives in France. (Nơi trú gốc của ấy vẫn nước Anh, mặc dù ấy sốngPháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Domiciliary (adj): (Thuộc về) nơi trú, tại nhà.
    • The patient received domiciliary care. (Bệnh nhân được chăm sóc tại nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Residence (nơi trú), abode (nơi ở), dwelling (chỗ ở), home (nhà).
  • Động từ: Reside ( trú), dwell (ở), settle (định cư).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "domicile" ít khi được sử dụng trong các cụm động từ (phrasal verbs) thông thường.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "domicile" một cách trực tiếp.)

domicile

The family's legal domicile is a small house with a white picket fence.

danh từ
  1. nhà ở, nơi
  2. (pháp ) nơicố định; sự
  3. (thương nghiệp) nơi thanh toán (hối phiếu)
nội động từ
  1. tại, định chỗtại (nơi nào)
ngoại động từ
  1. định chỗ ở (cho ai)
  2. (thương nghiệp) định nơi thanh toán (hối phiếu...)

Từ có nhắc đến "domicile"