abode
/ə'boud/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nơi ở, chỗ ở: Chỉ một nơi cư trú, thường mang tính chất lâu dài hoặc chính thức hơn một chỗ ở tạm thời.
- Sự ở lại, sự lưu lại: Chỉ hành động hoặc thời gian sống tại một nơi nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- He has a comfortable abode in the countryside. (Anh ấy có một nơi ở thoải mái ở vùng nông thôn.)
- The police asked for his name and place of abode. (Cảnh sát yêu cầu tên và nơi ở của anh ta.)
- They are of no fixed abode. (Họ không có chỗ ở nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to take up one's abode": đến định cư, đến ở.
- After retiring, they took up their abode in a small coastal town. (Sau khi nghỉ hưu, họ đến định cư ở một thị trấn nhỏ ven biển.)
- "to make one's abode": chọn làm nơi ở.
- The birds make their abode in the tall trees. (Những con chim chọn những cây cao làm nơi ở.)
Biến thể và từ gần giống
- Dwelling (n): nơi cư ngụ, nhà ở. (Từ đồng nghĩa chính, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng).
- Residence (n): nơi cư trú, dinh thự. (Nhấn mạnh tính chất chính thức hoặc sang trọng của nơi ở).
- Habitation (n): chỗ ở, sự cư trú. (Thường dùng trong văn cảnh chính thức hoặc pháp lý).
Từ đồng nghĩa
- Home: nhà, gia đình. (Mang sắc thái thân thuộc, ấm cúng hơn).
- Domicile: nơi cư trú. (Từ chính thức, thường dùng trong các văn bản pháp luật).
Lưu ý
- "Abode" là danh từ cổ và trang trọng, thường gặp trong văn học, ngôn ngữ pháp lý ("no fixed abode") hoặc các cụm từ cố định.
- "Abode" cũng là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "abide" (chịu đựng, tuân theo), nhưng nghĩa này hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại.
danh từ
- nơi ở
- to take up (make) one's abodeở
- of no fixed abodekhông có chỗ ở nhất định
- sự ở lại, sự lưu lại
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của abide