house

/haus/
Học thuật
Thân thiện
house

A family lives in a small house with a red door.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhà ở, căn nhà, tòa nhà: Một công trình kiến trúc được xây dựng để làm nơicho người hoặc gia đình.
    • Hộ gia đình, gia đình: Tập hợp những người sống chung trong một ngôi nhà, hoặc một dòng họ, gia tộc.
    • Cơ quan lập pháp, viện: Một trong các bộ phận của quốc hội (như Hạ viện, Thượng viện).
    • Nhà hát, rạp hát; khán giả: Tòa nhà dùng để biểu diễn kịch, phim, hoặc chỉ tập thể khán giả có mặt trong đó.
    • Công ty, hãng buôn: Một tổ chức kinh doanh, thương mại.
    • Hoàng gia, triều đại: Một dòng họ hoàng tộc cai trị.
  2. Động từ:

    • Cung cấp nhà ở, cho ở, chứa chấp: Hành động cung cấp chỗhoặc không gian chứa đựng cho ai/cái .
    • Cất vào kho, lùa vào chuồng: Hành động đưa đồ vật hoặc động vật vào nơi chứa đựng thích hợp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • They live in a beautiful house near the river. (Họ sống trong một ngôi nhà đẹp gần sông.)
    • The whole house was quiet after the children went to bed. (Cả nhà im ắng sau khi trẻ đi ngủ.)
    • The bill was passed by the House of Representatives. (Dự luật đã được Hạ viện thông qua.)
    • The play delighted the entire house. (Vở kịch làm hài lòng toàn bộ khán giả.)
    • She works for a publishing house. ( ấy làm việc cho một nhà xuất bản.)
    • The House of Windsor is the reigning royal house of the United Kingdom. (Hoàng gia Windsor hoàng tộc đang trị vì Vương quốc Anh.)
  • Động từ:

    • The charity aims to house the homeless. (Tổ chức từ thiện nhằm mục đích cung cấp nhà ở cho ngườigia cư.)
    • This building houses the main library. (Tòa nhà này chứa thư viện chính.)
    • Remember to house the tools after work. (Nhớ cất dụng cụ vào kho sau khi làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to keep house": quản lý việc nhà, tề gia nội trợ.

    • After her mother passed away, she had to learn to keep house. (Sau khi mẹ mất, phải học cách quán xuyến việc nhà.)
  • "to be turned out of house and home": bị đuổi ra khỏi nhà, trở nêngia cư.

    • After the fire, they were turned out of house and home. (Sau vụ hỏa hoạn, họ bị mất nhà cửa.)
  • "on the house": (đồ ăn, thức uống) được chủ quán chiêu đãi, miễn phí.

    • To celebrate our anniversary, the dessert is on the house. (Để chúc mừng kỷ niệm của chúng tôi, món tráng miệng được miễn phí.)
Biến thể từ gần giống
  • Household (n): hộ gia đình, bao gồm tất cả người sống trong một nhà.

    • The product is used by millions of households. (Sản phẩm được hàng triệu hộ gia đình sử dụng.)
  • Housing (n): nhà ở (nói chung), việc cung cấp nhà ở.

    • There is a severe housing shortage in the city. ( một sự thiếu hụt nhà ở nghiêm trọng trong thành phố.)
  • Houseful (n): một nhà đầy người, số lượng lớn người trong nhà.

    • We had a houseful of guests over the holidays. (Chúng tôi một nhà đầy khách trong kỳ nghỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa nhà ở): Home, residence, dwelling, abode.
  • Danh từ (nghĩa gia đình): Family, household.
  • Động từ: Accommodate, lodge, shelter, contain.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • House up: (thường dùngdạng bị động) cho ai đótrong nhà một thời gian, thường lý do sức khỏe.
    • He's been housed up with the flu all week. (Anh ấy đã phảitrong nhà cả tuần bệnh cúm.)
Thành ngữ liên quan
  • "to set/put one's house in order": sắp xếp công việc của mình cho ngăn nắp, chỉnh đốn lại mọi thứ (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng).

    • The company needs to put its financial house in order. (Công ty cần sắp xếp lại tình hình tài chính cho ổn thỏa.)
  • "like a house on fire": rất nhanh, rất mạnh mẽ, hoặc (về mối quan hệ) rất thân thiết ngay từ đầu.

    • The business grew like a house on fire. (Công việc kinh doanh phát triển rất nhanh.)
    • They got on like a house on fire from the moment they met. (Họ thân thiết với nhau ngay từ lúc gặp mặt.)
  • "a house of cards": một kế hoạch hoặc hệ thống rất mong manh, dễ sụp đổ.

    • His financial scheme was a house of cards that eventually collapsed. (Kế hoạch tài chính của anh ta mong manh như ngôi nhà bằng bài cuối cùng đã sụp đổ.)
house

A family lives in a small house with a red door.

danh từ, số nhiều houses
  1. nhà ở, căn nhà, toà nhà
  2. nhà, chuồng
    • the house of God
      nhà thờ
    • house of detention
      nhà tù, nhà giam
  3. quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...)
  4. (chính trị) viện (trong quốc hội)
    • the House of Lords
      thượng nghị viện (ở Anh)
    • House of Representatives
      hạ nghị viện (Mỹ)
    • to make a House
      đảm bảo triệu tập đủ số đại biểu hạ nghị viện (quốc hội Anh) để có thể quyết định một vấn đề
  5. rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát
    • appreciative house
      người xem biết thưởng thức
    • the first house starts at 8
      buổi biểu diễn thứ nhất bắt đầu vào lúc 8 giờ
  6. đoàn thể tôn giáo; trụ sở của đoàn thể tôn giáo; tu viện
  7. hãng buôn
  8. (the house) (thông tục) thị trường chứng khoán (Luân-ddôn)
  9. (nói trại) nhà tế bần
  10. nhà túc; toàn thể học sinh trong nhà túc
  11. gia đình, dòng họ; triều đại
    • the House of Windsor
      Hoàng gia Anh
    • the House of Stuart
      đồng xtua
  12. (quân sự), (từ lóng) xổ số nội bộ
  13. (định ngữ) nuôitrong nhà, (ở) nhà (động vật)

Idioms

  • to be turned out of house and home
    bị đuổi ra vỉa hè sống lang thang không cửa không nhà
  • to bring down the house
    (xem) bring
  • to clean house
    quét tước thu dọn nhà cửa
  • a drink on the house
    chầu rượu do chủ quán thết
  • to keep house
    quản lý việc nhà, tề gia nội trợ
  • to keep open house
    (xem) keep
  • to keep the house
    phảinhà không bước chân ra cửa
  • house of call house of cards
    trò chơi xếp nhà (của trẻ con)
  • house of ill fame
    (xem) fame
  • like a house on fire
    rất nhanh, mạnh mẽ
  • to set (put) one's house in order
    thu dọn nhà cửa
ngoại động từ
  1. đón tiếp (ai) ở nhà; cho ở, cho trọ, chưa (ai...) trong nhà
  2. cất vào kho; lùa (súc vật) vào chuồng
    • to house the corn
      cất thóc lúa vào kho
  3. cung cấp nhà ở cho
  4. (hàng hải) đặt (súng đại bác...) vào vị trí chắc chắn
  5. (hàng hải) hạ (cột buồm)
  6. (kỹ thuật) lắp vàomộng (đồ mộc)
nội động từ
  1. ở, trú