goon
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (từ lóng, chủ yếu Mỹ) : Kẻ ngu đần, người ngốc nghếch : Chỉ một người có vẻ ngoài hoặc hành động thô kệch, thiếu thông minh. Tên côn đồ, kẻ đánh thuê bạo lực : Chỉ một tên côn đồ, thường được thuê để đe dọa, khủng bố hoặc tấn công người khác, đặc biệt là trong các cuộc xung đột lao động hoặc bảo vệ bất hợp pháp. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa kẻ ngu đần) : Don't be such a goon;...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An aggressive and violent young criminal : A person, typically young, who engages in violent or criminal behavior, often as part of a gang or for hire. An awkward stupid person : A person who is clumsy, foolish, or unintelligent. Examples of Usage Noun (violent criminal) : The company hired goons to intimidate the striking workers. He was attacked by a gang of goons in the all...
See full definition →