fold

/fould/
Học thuật
Thân thiện
fold

The baker folds the dough on a floured wooden table.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Gấp, gập: Hành động uốn cong một vật (như giấy, vải) sao cho một phần của nằm lên trên phần khác.
    • Bẻ gập, gập lại: Làm cho một vật khớp nối hoặc linh hoạt trở nên nhỏ gọn hơn bằng cách gập các phần của vào nhau.
    • Ôm, choàng: (Thường dùng với "in one's arms") hành động đưa cánh tay ra để bao bọc, giữ ai/ cái đó gần với cơ thể.
    • Bao bọc, bao phủ: (Thường dùngdạng bị động) phủ lên hoặc bao quanh một thứ đó.
    • Đóng lại, ngừng hoạt động: (Thường dùng trong kinh doanh, không chính thức) chấm dứt hoạt động của một doanh nghiệp.
  2. Danh từ:

    • Nếp gấp: Đường hoặc vết được tạo ra khi một vật bị gấp lại.
    • Bãi rào, chuồng: Khu vực rào chắn dùng để nhốt động vật, đặc biệt cừu.
    • Nhóm, cộng đồng: (Nghĩa bóng, thường mang tính tôn giáo hoặc tổ chức) một nhóm người chung niềm tin, mục đích hoặc lợi ích.
    • Nếp oằn: (Địa chất) một đường cong hoặc nếp uốn trong các lớp đá.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Please fold the letter before putting it in the envelope. (Hãy gấp bức thư lại trước khi bỏ vào phong bì.)
    • This table folds for easy storage. (Chiếc bàn này có thể gập lại để dễ cất giữ.)
    • She folded the child in her arms to comfort him. ( ấy ôm đứa trẻ vào lòng để an ủi.)
    • The hills were folded in mist early in the morning. (Những ngọn đồi được bao phủ trong sương sớm.)
    • Many small businesses had to fold during the economic crisis. (Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã phải đóng cửa trong cuộc khủng hoảng kinh tế.)
  • Danh từ:

    • Make a sharp fold along the dotted line. (Hãy tạo một nếp gấp sắc dọc theo đường chấm.)
    • The shepherd led the sheep back to the fold. (Người chăn cừu dẫn đàn cừu trở về bãi rào.)
    • He decided to return to the fold of his family after many years away. (Anh ấy quyết định trở về với gia đình sau nhiều năm xa cách.)
    • Geologists study the rock fold to understand the Earth's history. (Các nhà địa chất nghiên cứu nếp oằn của đá để hiểu lịch sử Trái Đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To fold one's arms": Khoanh tay (thể hiện sự chờ đợi, phòng thủ hoặc không đồng ý).

    • He just stood there, folding his arms and watching. (Anh ta chỉ đứng đó, khoanh tay quan sát.)
  • "To fold something into something": (Trong nấu ăn) Trộn nhẹ nhàng một nguyên liệu vào hỗn hợp bằng cách dùng thìa đảo từ dưới lên trên.

    • Gently fold the whipped cream into the chocolate mixture. (Nhẹ nhàng trộn kem tươi đã đánh bông vào hỗn hợp --la.)
Biến thể từ gần giống
  • Folder (n): Bìa kẹp hồ sơ, thư mục (trong máy tính).
  • Foldable (adj): Có thể gấp lại được.
  • Unfold (v): Mở ra, trải ra (nghĩa ngược lại).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (gấp): Bend, crease, double over.
  • Động từ (đóng cửa): Close down, shut down, go out of business.
  • Danh từ (nếp gấp): Crease, pleat, bend.
  • Danh từ (nhóm): Community, congregation, group.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fold up: Gấp lại (một vật) cho gọn; (cổ ngữ hoặc văn chương) gục ngã, không tiếp tục được.

    • He folded up the map and put it away. (Anh ta gấp tấm bản đồ lại cất đi.)
    • The business folded up after only six months. (Công ty đã phải đóng cửa chỉ sau sáu tháng.)
  • Fold in: (Xem "Các cách sử dụng nâng cao" ở trên về nấu ăn).

Thành ngữ liên quan
  • Return to the fold: Trở về với cộng đồng, tổ chức hoặc gia đình mình đã rời bỏ.

    • After traveling the world, she finally returned to the fold. (Sau khi đi khắp thế giới, ấy cuối cùng đã trở về với gia đình.)
  • Above/Below the fold: (Trong báo chí) Phần trên/dưới nếp gấp của tờ báo khi được gập lại, thường chỉ nội dung quan trọng (trên) hoặc ít quan trọng hơn (dưới). Ngày nay còn dùng trong thiết kế web.

    • The scandal made it above the fold in every major newspaper. (Vụ bê bối xuất hiệnphần trang nhất của mọi tờ báo lớn.)
fold

The baker folds the dough on a floured wooden table.

danh từ
  1. bãi rào (nhốt súc vật)
  2. (nghĩa bóng) các con chiên
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích

Idioms

  • to return to the fold
    trở về với gia đình
ngoại động từ
  1. quây (bâi) cho súc vật (để bán đất)
  2. cho (súc vật) vào bâi rào, quây (súc vật) vào bãi rào
danh từ
  1. nếp gấp
  2. khe núi, hốc núi
  3. khúc cuộn (của con rắn)
  4. (địa ,ddịa chất) nếp oằn
ngoại động từ
  1. gấp, gập; vén, xắn
    • to fold back the sleeves
      vén tay áo lên
  2. khoanh (tay)
    • to fold one's ám
      khoanh tay
  3. bọc kỹ; bao phủ
    • to fold somebody in papaer
      bọc kỹ bằng giấy
    • hills folded in mist
      đồi phủ kín trong sương
  4. ôm, ãm (vào lòng)
    • to fold a child in one's arms (to one's breast)
      ôm một đứa trẻ trong cánh tay (vào lòng)
nội động từ
  1. gập lại, gấp nếp lại