feu

/fju:/
Học thuật
Thân thiện
feu

Un enfant allume un feu de camp dans la forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lửa: Chất cháy tạo ra ngọn lửa, ánh sáng nhiệt.
    • Đám cháy, hỏa hoạn: Sự kiện lửa cháy không kiểm soát được.
    • Sự nổ súng, hỏa lực: Hành động bắn súng hoặc đạn pháo trong chiến đấu.
    • Cuộc chiến đấu, mặt trận: Nơi diễn ra giao tranh.
    • Hộ, gia đình (cổ): Đơn vị gia đình, dùng để tính toán dân số.
    • Ánh sáng, đèn: Nguồn sáng hoặc tín hiệu giao thông.
    • Sự nhiệt tình, lòng say mê: Cảm xúc mãnh liệt, nhiệt huyết.
    • Vị nồng (của rượu): Hương vị mạnh, đậm đà trong rượu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Allumer du feu. (Nhóm lửa.)
    • Le feu s'est déclaré dans l'immeuble. (Đám cháy đã bùng phát trong tòa nhà.)
    • Les soldats ont ouvert le feu. (Những người lính đã nổ súng.)
    • Il est parti au feu. (Anh ấy đã ra mặt trận.)
    • Un quartier de cent feux. (Một khu phố một trăm hộ.)
    • Attendre que le feu passe au vert. (Chờ đèn chuyển sang xanh.)
    • Parler avec feu. (Nói chuyện với nhiệt huyết.)
    • Ce vin a perdu son feu. (Loại rượu này đã mất đi vị nồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À petit feu: Nấu nhỏ lửa; (nghĩa bóng) làm cho ai đó khổ sở từ từ.

    • Cuire la sauce à petit feu. (Nấu nước sốt với lửa nhỏ.)
    • Cette inquiétude le ronge à petit feu. (Nỗi lo lắng này làm anh ta khổ sở dần.)
  • Être tout feu tout flamme: Đầy hăng hái, nhiệt tình.

    • Pour ce nouveau projet, il est tout feu tout flamme. (Đối với dự án mới này, anh ấy đầy nhiệt huyết.)
  • Jouer avec le feu: Chơi với lửa, liều lĩnh với điều nguy hiểm.

    • Négocier avec eux, c'est jouer avec le feu. (Đàm phán với họchơi với lửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Feu, folle (Tính từ, cổ): Đã khuất, quá cố (đặt trước danh từ).

    • Feu ma tante. ( tôi đã khuất.)
  • Feutre (Danh từ giống đực): Nỉ, dạ (vải). (Lưu ý: Từ đồng âm khác nghĩa).

  • Foyer (Danh từ giống đực): Bếp ; gia đình; trung tâm. ( liên quan đến khái niệm "lửa" trong gia đình).

Từ đồng nghĩa
  • Flamme (Danh từ giống cái): Ngọn lửa.
  • Incendie (Danh từ giống đực): Vụ hỏa hoạn lớn.
  • Ardeur (Danh từ giống cái): Sự nhiệt tình, hăng hái.
  • Éclat (Danh từ giống đực): Ánh sáng, vẻ lấp lánh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không tồn tại giống tiếng Anh. Dưới đâycác cụm động từ cố định với "feu") - Faire feu: Nổ súng, bắn. - Le policier a faire feu. (Viên cảnh sát đã phải nổ súng.)

  • Prendre feu: Bắt lửa, bốc cháy; (nghĩa bóng) nổi giận, say mê.

    • Le papier prend feu facilement. (Giấy dễ bắt lửa.)
    • Il a pris feu en entendant cette accusation. (Anh ta đã nổi giận khi nghe lời buộc tội đó.)
  • Mettre le feu (à): Châm lửa, đốt cháy; (nghĩa bóng) kích động.

    • Ils ont mis le feu à la maison. (Họ đã châm lửa đốt nhà.)
Thành ngữ liên quan
  • Il n'y a pas de fumée sans feu: Không lửa làm sao khói (mọi tin đồn đều có cơ sở).

    • Tout le monde en parle, il n'y a pas de fumée sans feu. (Mọi người đều nói về chuyện đó, không lửa làm sao khói.)
  • Jeter de l'huile sur le feu: Đổ dầu vào lửa, làm cho tình hình tệ hơn.

    • Ces critiques ne font que jeter de l'huile sur le feu. (Những lời chỉ trích này chỉ đổ dầu vào lửa.)
  • Ne pas faire long feu: Không kéo dài, sớm chấm dứt.

    • Cette mode ne fera pas long feu. (Mốt này sẽ không kéo dài đâu.)
  • N'y voir que du feu: Chẳng hiểu cả, hoàn toàn bị lừa.

    • Le tour de magie était si rapide qu'on n'y a vu que du feu. (Trò ảo thuật nhanh đến mức chúng tôi chẳng hiểu cả.)
feu

Un enfant allume un feu de camp dans la forêt.

danh từ giống đực
  1. lửa
    • Allumer du feu
      nhóm lửa
    • Feu de camp
      lửa trại
  2. bếp, nơi nhóm lửa
    • Causerie au coin du feu
      cuộc nói chuyện ngồi cạnh bếp
  3. đám cháy, hỏa hoạn
    • Le feu est au village voisin
      đám cháylàng bên
  4. sự nổ súng, sự bắn; hỏa lực
    • Faire feu
      nổ súng
    • Gêner les feux de l'ennemi
      cản trở hỏa lực của địch
  5. cuộc chiến đấu
    • Aller au feu
      đi chiến đấu, ra mặt trận
  6. hộ, gia đình
    • Quartier de cinq cents feux
      phường năm trăm hộ
  7. vì sao, tinh tú
    • Les feux du ciel
      các vì sao trên trời
  8. hình phạt thiêu sống, hỏa hình
    • Condamner au feu
      bị xử thiêu sống
  9. (y học) chứng nhiệt
    • Avoir la bouche en feu
      bị nhiệtmiệng
  10. (giao thông)
    • Feu rouge
      đèn đỏ
    • Feu clignotant
      đèn (nhấp) nháy
    • Feu vert
      đèn xanh
  11. nến thắp đấu giá
    • Adjugé au troisième feu
      được nhận thầu lúc nến thứ ba tắt
  12. ánh sáng
    • Extinction des feux
      sự tắt hết ánh sáng
  13. ánh
    • Les feux d'un diamant
      ánh của viên kim cương
  14. nắng to, trời nóng nực
    • Les feux de l'été
      nắng gay gắt
  15. vị nồng (của rượu)
    • Vins qui ont encore assez de feu
      rượu nho còn khá nhiều vị nồng
  16. tình nồng nàn; nhiệt tình
    • Le feu des passions
      tình yêu nồng nàn, lửa lòng
    • Dans le feu de la colère
      lúc cơn giận đang bừng bừng
  17. (sân khấu) tiền thù lao cho nghệ sĩ
    • à petit feu
      nấu nhỏ lửa
    • à plein feu
      hết sức mạnh
    • arme à feu
      súng
    • avoir le feu au derrière
      (thân mật) vội quá; cuống quít
    • beau feu
      nhiệt tình chốc lát
    • c'est le feu et l'eau
      xung khắc; như mặt trời mặt trăng
    • coup de feu
      phát súng
    • craindre comme le feu
      rất sợ
    • employer le fer et le feu
      dùng những biện pháp cứng rắn
    • en feu
      cháy, nóng
    • essuyer le feu
      bị đòn; bị mắng chửi
    • être tout feu, tout flamme
      đầy hăng hái, đầy nhiệt tình
    • faire feu des quatre fers
      dùng mọi phương tiện
    • faire feu de tout bois
      sử dụng mọi khả năng
    • faire feu qui dure
      tiết kiệm
    • faire la part du feu
      chặn không cho lửa lan rộng, khoanh đám cháy lại
    • faire long feu
      không thành công, hỏng việc
    • faire mourir à petit feu
      gây phiền muộn, làm chết dần chết mòn
    • feu d'enfer
      lửa cháy rực, lửa hồng
    • feu de paille
      lửa rơm; sự bồng bột
    • feu du ciel
      sét
    • feu du rasoir
      cảm giác rát khi cạo mặt
    • feu roulant
      xem roulant
    • feu sacré
      lửa thiêng
    • il n'y a pas de fumée sans feu
      không lửa sao khói
    • jeter de l'huile sur le feu
      lửa cháy đổ dầu thêm
    • jeter feu et flamme
      nổi giận đùng đùng
    • jeter son feu; jeter tout son feu
      chỉ hăng hái lúc đầu sau lại xẹp đi
    • jouer avec le feu
      chơi với lửa, chơi trò nguy hiểm
    • dos au feu
      cái thế thuận lợi
    • le feu est dans la maison
      lung tung, lộn xộn
    • le feu n'est pas à la maison
      không việc gì phải vội vàng
    • mettre à feu et à sang
      đốt sạch, giết sạch
    • mettre le feu aux poudres
      làm bùng lên
    • mettre sa main au feu que
      khẳng định rằng, quả quyết rằng
    • n'avoir ni feu ni lieu
      sống lang thang, không nhà ở
    • ne pas faire long feu
      không thể kéo dài, không được bền bỉ
    • n'y voir que du feu
      chẳng hiểu hết
    • on y court comme au feu
      vội vàng chạy đến
    • péter du feu
      (thân mật) hăng hái lắm
    • prendre feu
      bốc cháy
    • recevoir le baptême du feu
      ra trận lần đầu