due

/dju:/
Học thuật
Thân thiện
due

The train is due in 15 minutes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đến hạn, đến kỳ phải trả: Chỉ một khoản tiền hoặc nghĩa vụ đã tới thời điểm phải thanh toán hoặc thực hiện.
    • Xứng đáng, thích đáng: Chỉ điều đó phù hợp, đúng mức hoặc xứng với công sức, vị trí.
    • Phải đến, dự kiến đến: Chỉ một sự việc hoặc người được dự kiến xảy ra hoặc xuất hiện vào một thời điểm cụ thể.
    • Do, bởi : Chỉ nguyên nhân của một sự việc (thường dùng trong cấu trúc "due to").
  2. Danh từ:

    • Điều xứng đáng được hưởng, quyền lợi: Thứ một người quyền nhận được công lao hoặc vị trí của họ.
    • Khoản phải trả, lệ phí: Một khoản tiền phải nộp, thường cho một tổ chức (như hội phí, thuế bến).
  3. Phó từ:

    • Đúng, thẳng: Chỉ phương hướng một cách chính xác, thẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The rent is due on the first of every month. (Tiền thuê nhà đến hạn vào ngày mùng một mỗi tháng.)
    • After due consideration, we have made our decision. (Sau khi cân nhắc thích đáng, chúng tôi đã đưa ra quyết định.)
    • The plane is due to land at 6 PM. (Máy bay dự kiến hạ cánh lúc 6 giờ tối.)
    • The delay was due to heavy traffic. (Sự chậm trễ do giao thông đông đúc.)
  • Danh từ:

    • Give credit where credit is due. (Hãy ghi nhận công lao cho đúng người xứng đáng.)
    • He paid his union dues. (Anh ấy đã đóng đoàn phí công đoàn của mình.)
  • Phó từ:

    • We sailed due east. (Chúng tôi đi thuyền thẳng về hướng đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in due course": vào lúc thích hợp, đúng lúc.

    • You will receive a response in due course. (Bạn sẽ nhận được phản hồi vào lúc thích hợp.)
  • "to give someone their due": công nhận điểm tốt/điều xứng đáng của ai.

    • To give him his due, he did try very hard. (Phải công nhận cho anh ấy, anh ấy đã cố gắng rất nhiều.)
  • "with all due respect": với tất cả sự tôn trọng (thường dùng để mở đầu một lời phản biện lịch sự).

    • With all due respect, I must disagree. (Với tất cả sự tôn trọng, tôi buộc phải không đồng ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Overdue (adj): quá hạn, trễ hạn.

    • The library book is two weeks overdue. (Cuốn sách thư viện đã quá hạn hai tuần.)
  • Duly (adv): một cách thích đáng, đúng như dự kiến.

    • Your request has been duly noted. (Yêu cầu của bạn đã được ghi nhận thích đáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Owed (adj): nợ, cần phải trả.
  • Deserved (adj): xứng đáng.
  • Expected (adj): được dự kiến.
  • Because of (prep): bởi (đồng nghĩa với "due to").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "due" không phải động từ nên không phrasal verb. Các cụm từ chính được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao'.)

Thành ngữ liên quan
  • Pay one's dues: trả nợ; (nghĩa bóng) trải qua những khó khăn, làm việc chăm chỉ để đạt được vị trí.

    • She paid her dues working long hours before becoming a manager. ( ấy đã trải qua thời gian làm việc vất vả trước khi trở thành quản lý.)
  • Give the devil his due: công nhận điểm tốt của cả kẻ xấu/kẻ đối địch.

    • I don't like him, but to give the devil his due, he is a talented musician. (Tôi không thích hắn, nhưng phải công nhận, hắn một nhạc tài năng.)
due

The train is due in 15 minutes.

danh từ
  1. quyền được hưởng; cái được hưởng
    • to give somebody his due
      cho ai cái người ta quyền được hưởng
  2. món nợ (cho ai vay; vay của ai), tiền nợ; cái phải trả
    • to pay one's dues
      trả nợ; trả cái mình phải trả
    • to claim one's dues
      đòi nợ
  3. (số nhiều) thuế
    • harbour dues
      thuế bến
  4. (số nhiều) hội phí, đoàn phí
    • party dues
      đảng phí

Idioms

  • for a full due
    (hàng hải) mãi mãi, hoàn toàn
tính từ
  1. đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...)
    • bill due on May 1st
      hối phiếu trả vào ngay mồng 1 tháng 5;
    • to fall (become) due
      đến kỳ phải trả, đến hạn
  2. đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng
    • with due attention
      với sự chú ý thích đáng
    • in due from
      theo đúng thể thức
    • in due time
      đúng giờ
    • to have one's due reward
      được phần thưởng xứng đáng
    • after due consideration
      sau khi sự cân nhắc thích đáng, sau khi suy nghĩ kỹ
  3. , do bởi, tại, nhờ
    • it is due to him
      tại hắn ta
    • due to one's negligence
      do cẩu thả, do đễnh
    • due to fog the boat arrived late
      tại sương mù tàu đến chậm
    • the discovery is due to Newton
      nhờ Niu-tơn phát minh
  4. phải đến, phải (theo kế hoạch, theo quy định...)
    • the train is due at two o'clock
      xe lửa phải đến vào lúc hai giờ
    • the train is due and overdue
      xe lửa đáng lẽ phải đến phải đến từ lâu rồi
    • he is due to speak at the meeting tonight
      anh ta phải nóibuổi mít tinh đêm nay
    • I'm due to start early
      tôi phải khởi hành sớm
phó từ
  1. đúng
    • to go due north
      đi đúng hướng bắc