double

/'dʌbl/
Học thuật
Thân thiện
double

The comedian told a joke with a sly double meaning.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Gấp đôi, đôi, kép: Chỉ số lượng, kích thước, hoặc giá trị lớn hơn hai lần so với bình thường hoặc so với một cái khác.
    • Hai mặt, hai nghĩa, không thành thật: Chỉ tính chất mập mờ, giả dối, có thể hiểu theo hai cách khác nhau.
    • Dành cho hai người: Chỉ một vật được thiết kế để sử dụng cho hai người.
  2. Danh từ:

    • Lượng gấp đôi: Một số lượng hoặc giá trị lớn gấp hai lần một số lượng khác.
    • Bản sao, người giống hệt: Một vật hoặc người trông giống hệt một vật/người khác.
    • đánh hai băng (thể thao): Trong quần vợt, một đánh bóng chạm vào phần trên của lưới rồi mới sang sân đối phương.
    • Người đóng thế: Một diễn viên thay thế diễn viên chính trong một số cảnh quay, đặc biệt cảnh nguy hiểm.
  3. Phó từ:

    • Gấp đôi: Ở mức độ hoặc số lượng lớn gấp hai lần.
    • Gập đôi: Ở tư thế cơ thể bị uốn cong hoặc gập lại.
  4. Động từ:

    • Làm gấp đôi, tăng gấp đôi: Khiến cho một thứ đó trở nên lớn gấp hai lần về số lượng, kích thước hoặc giá trị.
    • Gập lại: Uốn cong hoặc gấp một thứ đó thành hai phần.
    • Đóng hai vai: Một diễn viên đảm nhận hai vai trò khác nhau trong cùng một vở diễn hoặc bộ phim.
    • Chạy ngoằn ngoèo: Di chuyển một cách đột ngột, thay đổi hướng liên tục để tránh thứ đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She ordered a double espresso. ( ấy gọi một ly espresso đôi.)
    • His statement had a double meaning. (Tuyên bố của anh ta hai nghĩa.)
    • They booked a double room. (Họ đặt một phòng đôi.)
  • Danh từ:

    • Ten is the double of five. (Mười số gấp đôi của năm.)
    • He's my double; people often mistake us for each other. (Anh ấy bản sao của tôi; mọi người thường nhầm lẫn chúng tôi.)
    • The actor's double performed all the dangerous stunts. (Người đóng thế của nam diễn viên đã thực hiện tất cả các pha nguy hiểm.)
  • Phó từ:

    • I see double when I'm very tired. (Tôi nhìn một thành hai khi tôi rất mệt.)
    • He was bent double with laughter. (Anh ta gập người lại cười.)
  • Động từ:

    • The company aims to double its profits this year. (Công ty đặt mục tiêu tăng gấp đôi lợi nhuận trong năm nay.)
    • Double the paper along the dotted line. (Gấp đôi tờ giấy theo đường chấm.)
    • In the play, one actor doubles as the father and the uncle. (Trong vở kịch, một diễn viên đóng hai vai vừa cha vừa chú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on the double": ngay lập tức, rất nhanh (thường mệnh lệnh).
    • Get over here on the double! (Đến đây ngay lập tức!)
  • "double as something": kiêm nhiệm, đảm nhận thêm một vai trò khác.
    • The dining table doubles as my home office desk. (Bàn ăn kiêm luôn làm bàn làm việc tại nhà của tôi.)
  • "double back": quay trở lại theo con đường .
    • We had to double back because we missed the turn. (Chúng tôi phải quay lại đã bỏ lỡ chỗ rẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Doubly (phó từ): gấp đôi, ở mức độ cao hơn.
    • I am doubly sure of my decision. (Tôi càng chắc chắn hơn về quyết định của mình.)
  • Double-check (động từ): kiểm tra lại lần nữa.
    • Always double-check your answers before submitting the test. (Luôn kiểm tra lại câu trả lời trước khi nộp bài thi.)
  • Double-edged (tính từ): hai lưỡi (nghĩa đen & bóng).
    • Fame is a double-edged sword. (Danh tiếng một con dao hai lưỡi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Danh từ (nghĩa gấp đôi): twofold, twice.
  • Tính từ (nghĩa hai mặt): ambiguous, duplicitous, two-faced.
  • Danh từ (nghĩa bản sao): look-alike, duplicate, replica.
  • Động từ (nghĩa tăng gấp đôi): duplicate, multiply by two.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Double up:
    • Gập người lại ( đau, cười).
      • He doubled up in pain after being hit. (Anh ta gập người lại đau sau đánh.)
    • chung, chia sẻ (phòng, giường).
      • We had to double up in the hotel room. (Chúng tôi phải chung trong phòng khách sạn.)
  • Double over: (gần giống "double up") gập người lại.
    • She doubled over with laughter. ( ấy gập người lại cười.)
Thành ngữ liên quan
  • Double whammy: một đòn kép, hai điều xấu xảy ra cùng lúc.
    • Losing his job and getting sick was a double whammy. (Mất việc bị ốm một đòn kép.)
  • Double take: phản ứng chậm, nhìn lại lần thứ hai ngạc nhiên.
    • I did a double take when I saw my teacher at the concert. (Tôi đã phải nhìn lại khi thấy giáo viên của mìnhbuổi hòa nhạc.)
  • Lead a double life: sống hai cuộc đời, một bí mật lớn (thường về danh tính hoặc hành vi).
    • The spy led a double life as a diplomat. (Điệp viên sống hai cuộc đời với danh nghĩa một nhà ngoại giao.)
double

The comedian told a joke with a sly double meaning.

tính từ
  1. đôi, hai, kép
    • double chin
      cằm hai ngấn, cằm xị
    • double bed
      giường đôi
    • double note
      (âm nhạc) nốt đôi
  2. gập đôi
  3. nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, mặt, trái
    • to play a double game
      (thể dục,thể thao) đấu một trận kép (quần vợt, bóng bàn); chơi nước đôi, chơi mặt, trái
  4. gấp đôi, to gấp đôi, mạnh gấp đôi, giá trị gấp đôi
    • double ale
      xuất bia đôi
  5. (thực vật học) kép (hoa)
danh từ
  1. cái gấp đôi, lượng gấp đôi
  2. bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt (cái khác); người giống hệt (người khác)
  3. (thể dục,thể thao) trận đánh đôi (bóng bàn, quần vợt)
    • mixed doubles
      trận đánh đôi nam nữ
  4. (sân khấu) người đóng thay thế (một vai)
  5. bóng ma, hồn (người chết hiện hình)
  6. sự chạy ngoặt thình lình (thú bị săn đuổi); khúc ngoặt đột ngột (của dòng sông)
  7. (quân sự), (thể dục,thể thao) bước chạy đều
    • to advance at the double
      tiến lên theo bước chạy đều
phó từ
  1. đôi, gấp đôi, gấp hai
    • to ride double
      cưỡi ngựa hai người (chung một ngựa)
    • to see double
      nhìn hoá hai
    • to pay double for something
      giả tiền gấp đôi cái
  2. gập đôi, còng gập lại
    • bent double with age
      lưng còng gập lại tuổi tác
ngoại động từ
  1. làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôi
    • to double someone's wages
      tăng lương gấp đôi cho ai
    • to double the work
      làm gấp đôi công việc
  2. ((thường) + up) gập đôi
    • to double up a sheet of paper
      gập người làm đôi
  3. xếp (một hành khách...) vào cùng phòng với một người khác
  4. (âm nhạc) tăng đôi
  5. (sân khấu); (điện ảnh) đóng thay thế
    • to double a part
      đóng thay thế một vai
    • to double parts
      đóng hai vai trong cùng một vở, đóng hai vai trong cùng một phim
  6. nắm chặt (nắm tay)
    • to double one's fist
      nắm chặt tay
  7. (hàng hải) đi quanh (mũi biển)
nội động từ
  1. gấp đôi, tăng gấp đôi
  2. ((thường) + up) bị gập đôi (tờ giấy...); gập người làm đôi
    • to double up with pain
      đau gập người lại
  3. rẽ ngoặt thình lình, chạy ngoằn ngoèo (trong khi chạy trốn...)
  4. (quân sự); (thể dục,thể thao) đi bước rào, chạy bước chạy đều