duplicate

/'dju:plikit/
Học thuật
Thân thiện
duplicate

He made a duplicate of the house key for his neighbor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bản sao: Một vật hoặc tài liệu được tạo ra giống hệt với bản gốc.
    • Vật giống hệt: Một vật hoàn toàn giống với một vật khác.
  2. Tính từ:

    • Giống hệt: đặc điểm, hình dáng hoặc chức năng y hệt một vật khác.
    • Gấp đôi, thành hai bản: Gồm hai phần hoặc hai bản hoàn toàn giống nhau.
  3. Động từ:

    • Sao lại, sao chép: Tạo ra một bản sao giống hệt với bản gốc.
    • Nhân đôi, gấp đôi: Làm cho số lượng hoặc kích thước tăng lên gấp hai lần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Please keep the original document and send me the duplicate. (Vui lòng giữ tài liệu gốc gửi cho tôi bản sao.)
    • This key is a duplicate of the one I lost. (Chìa khóa này bản sao của cái tôi đã làm mất.)
  • Tính từ:

    • He was issued a duplicate key for the office. (Anh ấy được cấp một chìa khóa giống hệt cho văn phòng.)
    • The system has a duplicate set of files for backup. (Hệ thống một bộ tệp thành hai bản để dự phòng.)
  • Động từ:

    • Can you duplicate this report for the meeting? (Anh có thể sao lại báo cáo này cho cuộc họp không?)
    • The company aims to duplicate its success in the new market. (Công ty muốn nhân đôi thành công của mìnhthị trường mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In duplicate": Thành hai bản (thường dùng cho tài liệu, biên lai).
    • Please fill out the form in duplicate. (Vui lòng điền mẫu đơn này thành hai bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Duplication (danh từ): Hành động sao chép; sự trùng lặp.
    • The duplication of effort wasted a lot of time. (Sự trùng lặp trong nỗ lực đã lãng phí rất nhiều thời gian.)
  • Duplicator (danh từ): Máy sao chép.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Copy (bản sao), replica (bản sao y), facsimile (bản sao chính xác).
  • Động từ: Copy (sao chép), replicate (tái tạo), double (nhân đôi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Duplicate oneself: (Không phổ biến) Thường được diễn đạt bằng "make a copy of oneself" (tạo bản sao của chính mình) trong ngữ cảnh ẩn dụ.
Thành ngữ liên quan
  • A carbon duplicate: Một bản sao y hệt (xuất phát từ việc dùng giấy than để sao chép).
    • The two proposals were a carbon duplicate of each other. (Hai đề xuất y hệt như đúc.)
duplicate

He made a duplicate of the house key for his neighbor.

danh từ
  1. bản sao
  2. vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác)
  3. từ đồng nghĩa
  4. biên lai cầm đồ
tính từ
  1. gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản
  2. giống hệt (một vật khác)
  3. gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi
ngoại động từ
  1. sao lại, sao lục, làm thành hai bản
  2. gấp đôi, nhân đôi

Từ tương tự

Từ chứa "duplicate"

Từ có nhắc đến "duplicate"