ambiguous

/æm'bigjuəs/
Học thuật
Thân thiện
ambiguous

The instructions were frustratingly ambiguous.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không rõ ràng, mơ hồ: "Ambiguous" mô tả điều đó có thể được hiểu theo nhiều hơn một cách, dẫn đến sự không chắc chắn về ý nghĩa thực sự.
    • Nước đôi, nhập nhằng: "Ambiguous" còn chỉ những tuyên bố, tình huống hoặc hành động ý nghĩa không rõ ràng, có thể gây hiểu lầm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her answer was ambiguous, so we didn't know if she agreed or not. (Câu trả lời của ấy rất mơ hồ, nên chúng tôi không biết ấy đồng ý hay không.)
    • The law is ambiguous on this point, leading to different interpretations. (Luật pháp quy định nhập nhằng về điểm này, dẫn đến nhiều cách hiểu khác nhau.)
    • He gave me an ambiguous smile that I couldn't decipher. (Anh ấy dành cho tôi một nụ cười nước đôi tôi không thể giải mã được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ambiguous at best": tối nghĩa/không rõ ràng ngay cả trong cách hiểu tốt nhất.

    • The company's statement about the layoffs was ambiguous at best. (Tuyên bố của công ty về việc sa thải nhân viên tối nghĩa ngay cả trong cách hiểu tốt nhất.)
  • "Inherently ambiguous": vốn mơ hồ, bản chất không rõ ràng.

    • Poetry is often inherently ambiguous, allowing for personal interpretation. (Thơ ca thường vốn mơ hồ, cho phép sự diễn giải mang tính cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Ambiguity (danh từ): sự mơ hồ, sự nhập nhằng.

    • There is some ambiguity in the contract's wording. ( một sự mơ hồ trong cách diễn đạt của hợp đồng.)
  • Unambiguous (tính từ): rõ ràng, không mơ hồ (từ trái nghĩa).

    • We need an unambiguous answer. (Chúng tôi cần một câu trả lời rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vague: mơ hồ, không rõ ràng.
  • Equivocal: nước đôi, hai nghĩa.
  • Unclear: không rõ ràng.
Thành ngữ liên quan
  • To leave something ambiguous: cố ý để điều đó mơ hồ, không nói rõ.
    • The politician left his stance on the issue ambiguous to avoid losing voters. (Chính trị gia cố ý để lập trường của mình về vấn đề này mơ hồ để tránh mất phiếu bầu.)
ambiguous

The instructions were frustratingly ambiguous.

tính từ
  1. tối nghĩa
  2. không rõ ràng, mơ hồ; nước đôi, nhập nhằng
    • ambiguous case
      trường hợp nhập nhằng