bosse

Học thuật
Thân thiện
bosse

Une bosse s'est formée sur son front après qu'il a heurté la table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cái bướu, cái u: Một chỗ phồng lên bất thường trên cơ thể, có thể do bẩm sinh (như bướu lưng) hoặc do chấn thương (như vết sưng u).
    • Ụ, : Một chỗ đất hoặc bề mặt nhô lên, gồ ghề.
    • (Hàng hải) Dây cột: Dây thừng dùng để buộc, cột trên tàu thuyền.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La bosse du bossu. (Cái bướu của người .)
    • Se faire une bosse au front en se cognant. (Tự làm mình bị một cái u trên trán do va đập.)
    • Terrain qui présente de nombreuses bosses. (Mảnh đất nhiềugồ ghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Avoir la bosse de...: năng khiếu, khiếu về một lĩnh vực nào đó (thường dùng trong văn nói thân mật).

    • Il a vraiment la bosse des maths. (Cậu ấy thực sự khiếu về toán học.)
  • Rouler sa bosse: Đi đây đi đó, lang thang khắp nơi (thân mật).

    • Il a roulé sa bosse dans le monde entier. (Anh ấy đã đi lang thang khắp thế giới.)
  • Se flanquer une bosse de rire: Cười vỡ bụng, cười không ngừng (thân mật).

    • Cette blague nous a fait nous flanquer une bosse de rire. (Câu chuyện cười đó khiến chúng tôi cười vỡ bụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bossu (adj, n): , người .
  • Bossuer (v): Làm méo, làm móp (kim loại).
  • Bossage (n): (Kiến trúc) Đầu trụ nhô ra; chỗ phồng lên.
Từ đồng nghĩa
  • Humeur (n): (Y học) U, bướu (nhưng thường chỉ khối u bệnh lý).
  • Gonflement (n): Chỗ sưng, phồng lên.
  • Proéminence (n): Chỗ nhô lên, chỗ lồi.
Thành ngữ liên quan
  • Ne souhaiter (rêver) que plaies et bosses: Chỉ thích cãi cọ, đánh nhau; thích gây sự.

    • Cet enfant ne rêve que plaies et bosses. (Đứa trẻ này chỉ thích đánh nhau.)
  • S'en donner une bosse: (Thông tục) Ăn uống, chè chén say sưa, nhậu nhẹt.

    • Ils se sont donné une bosse au restaurant hier soir. (Tối qua họ đã chè chén no saynhà hàng.)
bosse

Une bosse s'est formée sur son front après qu'il a heurté la table.

danh từ giống cái
  1. bướu, u, ụ
    • La bosse du bossu
      bướu người
    • Bosses du chameau
      bướu lạc đà
    • Se faire une bosse au front en se cognant
      đụng đầu sưng u ở trán
    • Bosse pariétale
      (giải phẫu) ụ thái dương
    • Terrain qui présente de nombreuses bosses
      đám đất nhiều
  2. (hàng hải) dây cột
    • Boss
  3. avoir la bosse de+ (thân mật) khiếu về
    • ne souhaiter (rêver) que plaies et bosses
      chỉ thích cãi cọ đấm đá nhau
    • rouler sa bosse
      (thân mật) đi đây đi đó hoài
    • se flanquer une bosse de rire
      cười vỡ bụng
    • s'en donner une bosse
      (thông tục) chè chén nhậu nhẹt