bosse
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Cái bướu, cái u: Một chỗ phồng lên bất thường trên cơ thể, có thể do bẩm sinh (như bướu lưng) hoặc do chấn thương (như vết sưng u).
- Ụ, gò: Một chỗ đất hoặc bề mặt nhô lên, gồ ghề.
- (Hàng hải) Dây cột: Dây thừng dùng để buộc, cột trên tàu thuyền.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La bosse du bossu. (Cái bướu của người gù.)
- Se faire une bosse au front en se cognant. (Tự làm mình bị một cái u trên trán do va đập.)
- Terrain qui présente de nombreuses bosses. (Mảnh đất có nhiều ụ gồ ghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
Avoir la bosse de...: Có năng khiếu, có khiếu về một lĩnh vực nào đó (thường dùng trong văn nói thân mật).
- Il a vraiment la bosse des maths. (Cậu ấy thực sự có khiếu về toán học.)
Rouler sa bosse: Đi đây đi đó, lang thang khắp nơi (thân mật).
- Il a roulé sa bosse dans le monde entier. (Anh ấy đã đi lang thang khắp thế giới.)
Se flanquer une bosse de rire: Cười vỡ bụng, cười không ngừng (thân mật).
- Cette blague nous a fait nous flanquer une bosse de rire. (Câu chuyện cười đó khiến chúng tôi cười vỡ bụng.)
Biến thể và từ gần giống
- Bossu (adj, n): Gù, người gù.
- Bossuer (v): Làm méo, làm móp (kim loại).
- Bossage (n): (Kiến trúc) Đầu trụ nhô ra; chỗ phồng lên.
Từ đồng nghĩa
- Humeur (n): (Y học) U, bướu (nhưng thường chỉ khối u bệnh lý).
- Gonflement (n): Chỗ sưng, phồng lên.
- Proéminence (n): Chỗ nhô lên, chỗ lồi.
Thành ngữ liên quan
Ne souhaiter (rêver) que plaies et bosses: Chỉ thích cãi cọ, đánh nhau; thích gây sự.
- Cet enfant ne rêve que plaies et bosses. (Đứa trẻ này chỉ thích đánh nhau.)
S'en donner une bosse: (Thông tục) Ăn uống, chè chén say sưa, nhậu nhẹt.
- Ils se sont donné une bosse au restaurant hier soir. (Tối qua họ đã chè chén no say ở nhà hàng.)
danh từ giống cái
- bướu, u, ụ
- La bosse du bossubướu người gù
- Bosses du chameaubướu lạc đà
- Se faire une bosse au front en se cognantđụng đầu sưng u ở trán
- Bosse pariétale(giải phẫu) ụ thái dương
- Terrain qui présente de nombreuses bossesđám đất có nhiều ụ
- (hàng hải) dây cột
- Boss
- avoir la bosse de+ (thân mật) có khiếu về
- ne souhaiter (rêver) que plaies et bosseschỉ thích cãi cọ đấm đá nhau
- rouler sa bosse(thân mật) đi đây đi đó hoài
- se flanquer une bosse de rirecười vỡ bụng
- s'en donner une bosse(thông tục) chè chén nhậu nhẹt