bon

Học thuật
Thân thiện
bon

Un bon ouvrier assemble soigneusement une pièce de moteur.

Định nghĩa
  1. Tính từ (giống đực: bon, giống cái: bonne):

    • (Chất lượng) Tốt, ngon, hay, giỏi: Chỉ chất lượng cao, đáng mong muốn, giá trị hoặc kỹ năng tốt.
    • (Số lượng) Nhiều, đông, to, dài, xa: Nhấn mạnh mức độ đáng kể về số lượng, kích thước hoặc khoảng cách.
    • Đúng, hợp cách: Phù hợp, chính xác, đúng vị trí hoặc mục đích.
    • Ra trò, ác liệt: Mạnh mẽ, dữ dội, ở mức độ cao (thường dùng với nghĩa mỉa mai hoặc nhấn mạnh).
  2. Thán từ:

    • Được!, Tốt!, Ừ!: Dùng để biểu thị sự đồng ý, chấp thuận hoặc kết thúc một thỏa thuận.
  3. Phó từ (dạng bon):

    • Tốt, hay: Dùng trong một số cụm từ cố định để diễn tả trạng thái dễ chịu, thoải mái hoặc hành động vững vàng.
  4. Danh từ giống đực:

    • Điều tốt, cái hay: Nguyên tắc hay khía cạnh tích cực, có lợi.
    • Người tốt: Người đạo đức, lương thiện.
    • Phiếu, : Giấy tờ cho phép nhận hàng hóa, dịch vụ hoặc chứng nhận quyền lợi.
    • Trái phiếu: Chứng khoán nợ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est un bon ami. (Đómột người bạn tốt.)
    • Nous avons marché une bonne heure. (Chúng tôi đã đi bộ những một tiếng đồng hồ.)
    • La clé est à la bonne place. (Chìa khóa ở đúng chỗ.)
    • Il a reçu une bonne leçon. ( đã nhận được một bài học ra trò.)
  • Thán từ:

    • Bon, d'accord, je viens avec toi. (Được, đồng ý, tôi đi với bạn.)
  • Phó từ:

    • Cette soupe sent bon. (Món súp này thơm quá.)
    • Il faut tenir bon. (Phải giữ vững.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il faut distinguer le bon du mauvais. (Phải phân biệt điều tốt với điều xấu.)
    • Les bons seront récompensés. (Những người tốt sẽ được tưởng thưởng.)
    • J'ai utilisé un bon de réduction. (Tôi đã dùng một phiếu giảm giá.)
    • Il a acheté des bons du Trésor. (Anh ấy đã mua trái phiếu kho bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À quoi bon?: Có ích ? Để làm gì? (Diễn tả sự vô ích).

    • À quoi bon se fâcher? (Tức giận để làm gì?)
  • Pour de bon / Tout de bon: Thực sự, thật sự, dứt khoát.

    • Cette fois, il part pour de bon. (Lần này, anh ta đi thật rồi.)
  • Avoir quelqu'un à la bonne: cảm tình, thiện cảm với ai.

    • Le patron l'a à la bonne. (Ông chủ cảm tình với anh ta.)
  • Être bon à rien: Chẳng được tích sự , vô dụng.

    • Ce vieil outil est bon à rien. (Cái dụng cụ này chẳng dùng được vào việc gì.)
Biến thể từ liên quan
  • Bonne (danh từ giống cái): Người giúp việc.

    • Ils emploient une bonne. (Họ thuê một người giúp việc.)
  • Bonnement (phó từ): Một cách đơn giản, thật thà.

    • Je vous le dis bonnement. (Tôi nói với bạn một cách thật thà.)
  • Bonté (danh từ giống cái): Lòng tốt, đức hạnh.

    • Merci pour votre bonté. (Cảm ơn lòng tốt của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tốt: (xuất sắc), (dễ chịu), (phù hợp), (có lợi).
  • Ngon: (thơm ngon), (đậm đà).
  • Giỏi: ( năng lực), (khéo léo).
Cụm từ cố định
  • Bon marché: Rẻ tiền.

    • Ces chaussures sont bon marché. (Đôi giày này rẻ tiền.)
  • Bon voyage!: Chúc lên đường bình an!

  • Bonne année!: Chúc mừng năm mới!
  • De bonne heure: Sớm.

    • Il se lève de bonne heure. (Anh ấy dậy sớm.)
  • Faire bon: (Thời tiết) mát mẻ, đẹp.

    • Il fait bon aujourd'hui. (Hôm nay trời mát mẻ.)
  • Tout lui est bon: Cái gì cũng cho là tốt / Cái gì cũng nhận (không chọn lọc).

bon

Un bon ouvrier assemble soigneusement une pièce de moteur.

tính từ
  1. (khá về chất lượng) tốt, ngon, hay, giỏi....
    • Bonne terre
      đất tốt
    • Bon thé
      chè ngon
    • Un bon mot
      một lời hay
    • Bon ouvrier
      công nhân giỏi
    • Bon pour les pauvres
      tốt bụng đối với người nghèo
    • Bonne mère
      người mẹ hiền
  2. (khá về số lượng) nhiều, đông, to, dài, xa...
    • Une bonne part
      một phần to
    • Une bonne distance
      một quãng xa
  3. đúng, hợp cách
    • A la bonne adresse
      theo đúng địa chỉ
    • Ranger un objet à la bonne place
      xếp một vật nào đúng chỗ
  4. ra trò, ác liệt
    • Recevoir une bonne correction
      bị sửa một trận ra trò
    • Une bonne fièvre
      cơn sốt ác liệt
    • à quoi bon?
      có ích ?, để làm gì?
    • arriver à bon port
      xem port
    • avoir quelqu'un à la bonne
      cảm tình với ai, thiện cảm với ai
    • bon marché
      rẻ tiền
    • bonne année!
      chúc mừng năm mới!
    • bon vivant
      xem vivant
    • bon voyage!
      chúc lên đường bình yên!
    • de bonne foi
      xem foi
    • en avoir de bonnes
      đùa
    • n'être bon à rien
      chẳng được trò trống
    • pour de bon; tout de bon
      thực sự
    • tout lui est bon
      cái gì cũng cho là tốt, cái gì cũng nhận
thán từ
  1. được!
    • bon! Vous pouvez partir
      được, anh có thể đi!
    • Bond
phó từ
  1. tốt, hay....
    • Faire bon
      trời mát mẻ, thời tiết đẹp
    • Il fait bon vivre ici
      sốngđây thích thật
    • Il y fait bon
      đấy thoải mái
    • Sentir bon
      thơm
    • Tenir bon
      vững vàng, không nao núng
danh từ giống đực
  1. cái tốt, cái hay
    • Préferer le bon au beau
      thích cái tốt hơn cái đẹp
    • Le bon de cette affaire, c'est que...
      cái tốt (cái hay) trong việc này là...
    • Il y a du bon
      có điều hay trong đó.
danh từ giống đực
  1. (thường số nhiều) người tốt
    • Les bons et les mauvais
      người tốt người xấu
  2. phiếu
    • Bon de livraison
      phiếu giao hàng
    • Bon d'essence
      phiếu lĩnh xăng
  3. trái phiếu
    • Bon du Trésor
      trái phiếu kho bạc