ben

Học thuật
Thân thiện
ben

Mohammed ben Youssef était un souverain respecté.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Con của (ai): Từ nàymột thành phần trong tên riêng, xuất phát từ tiếngRập (ابن - ibn), dùng để chỉ quan hệ cha con, có nghĩa là "con trai của". thường được viết thường ('ben') đặt giữa tên cá nhân tên của cha.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Mohammed ben Youssef (Mo-ham-mét con của Y-u-xép)
    • Ahmed ben Bella (Ah-mét con của Be-la) - Tên của vị tổng thống đầu tiên của Algeria.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong cấu trúc tên riêng: Từ 'ben' không đứng độc lập luônmột phần của tên riêng, theo cấu trúc: Tên cá nhân + ben + Tên cha.
    • Ibn (dạng gốcRập) ben (dạng được sử dụng trong tiếng Pháp, đặc biệt liên quan đến vùng Maghreb) cùng chức năng.
Biến thể từ gần giống
  • Ibn (từRập): Là từ gốc, cùng nghĩa "con trai của". 'Ben' là dạng phiên âm/biến thể được sử dụng trong các ngữ cảnh tiếng Pháp.
  • Bin (từRập/Malay): Một dạng phiên âm khác cùng nghĩa, phổ biến trong các khu vực sử dụng tiếng Anh hoặc tiếng Lai.
Lưu ý về từ đồng nghĩa
  • Trong ngữ cảnh tiếng Pháp cấu trúc tên riêng này, không từ đồng nghĩa trực tiếp thay thế cho 'ben'. Cách diễn đạt tương đương trong tiếng Pháp thông thường sẽ"fils de" (con trai của).
ben

Mohammed ben Youssef était un souverain respecté.

danh từ giống đực
  1. (số nhiều beni) con của (ai) (A Rập)
    • Mohammed ben Youssef
      Mo-ham-mét con của Y-u-xép
    • Bain