bien

Học thuật
Thân thiện
bien

Il travaille bien à l'école.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Hay, tốt, giỏi, đúng: Dùng để chỉ một hành động được thực hiện một cách tốt, đúng đắn hoặc kỹ năng.
    • Rất, lắm, quá: Dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ, động từ hoặc trạng thái.
    • Nhiều: Dùng trước mạo từ bất định "des" để chỉ một số lượng lớn.
    • Khoảng, ít nhất: Dùng để biểu thị một ước lượng tối thiểu.
    • ...: Dùng để xác nhận một hành động đã xảy ra, thường trong câu phủ định hoặc câu hỏi.
    • Thực, quả là: Dùng để xác nhận hoặc nhấn mạnh tính chân thực của một sự việc.
    • Dù sao: Dùng để thừa nhận một tình huống không mong muốn.
  2. Tính từ:

    • Tốt, đúng, phải, được: Chỉ trạng thái đạo đức tốt, phù hợp hoặc chất lượng chấp nhận được.
    • Thoải mái: Chỉ cảm giác dễ chịu về thể chất.
    • Hòa thuận: Chỉ mối quan hệ tốt đẹp với người khác.
    • Khỏe mạnh, khỏe khoắn: Chỉ tình trạng sức khỏe tốt.
    • Đẹp: Dùng để khen ngợi ngoại hình (thường dùng cho phụ nữ).
    • (Thân mật) Khá, cừ: Chỉ một người đáng tin cậy, tử tế hoặc giỏi giang.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Il travaille bien. ( làm việc giỏi.)
    • J'aime bien ça. (Tôi thích cái ấy lắm.)
    • Bien des gens pensent ainsi. (Nhiều người nghĩ như thế.)
    • Cela vaut bien le double. (Ít nhất cũng đáng gấp đôi.)
    • J'y suis bien allé. (Tôi đến đấy.)
    • Il part bien demain? (Ngày mai đi thực à?)
    • Il faut bien le supporter. (Dù sao thì cũng phải chịu đựng việc đó.)
  • Tính từ:

    • Tout est bien. (Mọi việc đều tốt.)
    • On est bien dans ce fauteuil. (Ngồi ghế bành này thực thoải mái.)
    • Il est bien avec tout le monde. ( hòa thuận với mọi người.)
    • Je me sens bien. (Tôi cảm thấy khỏe khoắn.)
    • Cette femme a être bien. (Người đàn bà này trước kia rất đẹp.)
    • Un type bien. (Một tay cừ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • bel et bien: thực sự, quả thực.

    • Il a été bel et bien renvoyé. ( thực sự bị đuổi.)
  • bien ou mal: dù thế nào.

    • Bien ou mal, c'est chose faite. (Dù thế nào thì việc cũng đã rồi.)
  • ni bien ni mal: nhì nhằng, không tốt không xấu.

    • Sa réponse était ni bien ni mal. (Câu trả lời của anh ta nhì nhằng.)
  • tant bien que mal: tàm tạm; nhì nhằng.

    • Il a réussi l'examen tant bien que mal. (Anh ấy đã thi đỗ một cách tàm tạm.)
  • un peu bien: thực quá, khá là (thường mang nghĩa mỉa mai).

    • Une femme un peu bien méchante. (Một phụ nữ thực quá ác nghiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Bien-être (danh từ giống đực): sự thoải mái, phúc lợi.

    • Le bien-être des employés. (Phúc lợi của nhân viên.)
  • Bienfaisant/bienfaisante (tính từ): có ích, nhân đức.

    • Une œuvre bienfaisante. (Một công việc nhân đức.)
  • Bienveillant/bienveillante (tính từ): tử tế, thiện ý.

    • Un regard bienveillant. (Một cái nhìn tử tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ (tốt): (một cách đúng đắn), (một cách hoàn hảo).
  • Phó từ (rất): (rất), (thực sự).
  • Tính từ (tốt): (tốt), (phù hợp).
  • Tính từ (khỏe): ( sức khỏe tốt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • aller bien: tiến hành tốt; khỏe mạnh.

    • Comment allez-vous? — Je vais bien, merci. (Bạn khỏe không? — Tôi khỏe, cảm ơn.)
  • vouloir bien / bien vouloir: vui lòng.

    • Voulez-vous bien fermer la porte? (Anh vui lòng đóng cửa lại được không?)
Thành ngữ liên quan
  • C'est bien fait (pour lui/elle/...)!: Đáng lắm, đáng đời (ai đó)!

    • Il a perdu son portefeuille? C'est bien fait! (Hắn mất à? Đáng đời!)
  • Il est bien entendu que...: Đã đành rằng..., Đương nhiên là...

    • Il est bien entendu que vous devez signer ici. (Đương nhiên anh phảivào đây.)
  • si bien que...: đến nỗi ...

    • Il a beaucoup travaillé, si bien qu'il a réussi. ( đã làm việc rất nhiều, đến nỗi đã thành công.)
bien

Il travaille bien à l'école.

phó từ
  1. hay, tốt, giỏi, đúng
    • Bien organisé
      tổ chức tốt
    • Il travaille bien
      làm việc giỏi
    • Agir bien
      hành động đúng
  2. rất, lắm, quá
    • Il est bien malade
      ốm lắm
    • J'aime bien ça
      tôi thích cái ấy lắm
    • Il est bien jeune pour ce travail
      còn quá trẻ để đảm đương nổi công việc ấy
  3. nhiều
    • Bien des gens pensent ainsi
      nhiều người nghĩ như thế
  4. khoảng ít nhất
    • Cela vaut bien le double
      ít nhất cũng đáng gấp đôi
  5. ...
    • J'y suis bien allé, mais vous n'y étiez plus
      tôi đến đấy, nhưng anh không cònđó
  6. thực, quả là
    • Il part bien demain? Ngày mai đi thực à?
    • ','french','on')"
    • C'est bien lui
      chính đấy
  7. dù sao
    • Il faut bien le supporter
      dù sao thì cũng phải chịu đựng việc đó
    • ah bien, oui!
      lầm quá đi thôi!
    • aller bien
      tiến hành tốt
    • aussi bien
      xem aussi
    • aussi bien que
      xem aussi
    • bel et bien
      thực sự
    • Il a été bel et bien renvoyé
      thực sự bị đuổi
    • bien
      xem
    • bien ou mal
      dù thế nào
    • Bien ou mal, c'est chose faite
      dù thế nào thì việc cũng đã rồi
    • bien plus
      hơn nữa
    • bien que
      , mặc dù
    • c'est bien fait
      đáng lắm
    • eh bien!
      xem eh
    • bien!
      xem
    • il est bien entendu que
      đã đành rằng
    • mais bien
      đúng
    • Ce n'est pas un oubli, mais bien une erreur volontaire
      không phảimột điều quên, đúngmột sự chủ tâm sai lầm
    • ni bien ni mal
      nhì nhằng
    • si bien que
      đến nỗi
    • tant bien que mal
      tàm tạm; nhì nhằng
    • un peu bien
      thực quá
    • Une femme un peu bien méchante
      một phụ nữ thực quá ác nghiệt
    • vouloir bien; bien vouloir
      vui lòng
tính từ
  1. tốt, đúng, phải được
    • Tout est bien
      mọi việc đều tốt
    • Ce n'est pas bien d'agir ainsi
      làm như thếkhông phải
    • Elle est bien dans ce rôle
      cô ta thủ vai ấy được đấy
  2. thoải mái
    • On est bien dans ce fauteuil
      ngồi ghế bành này thực thoải mái
  3. hòa thuận
    • Il est bien avec tout le monde
      hòa thuận với mọi người
  4. khỏe mạnh; khỏe khoắn
    • Le malade est moins bien ce matin
      sáng nay người bệnh yếu hơn
    • Je me sens bien
      tôi cảm thấy khỏe khoắn
  5. đẹp
    • Cette femme a être bien
      người đàn bà này trước kia rất đẹp
  6. (thân mật) khá, cừ
    • Un type bien
      một tay cừ