bearing

/'beəriɳ/
Học thuật
Thân thiện
bearing

The engineer checks the bearing for wear.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chịu đựng, khả năng chịu đựng: Chỉ khả năng chịu đựng một áp lực, gánh nặng hoặc tình huống khó khăn.
    • Thái độ, dáng điệu, tác phong: Cách một người thể hiện bản thân thông qua cử chỉ, điệu bộ vẻ ngoài.
    • Mối liên quan, sự liên hệ: Sự kết nối hoặc mức độ ảnh hưởng của một điều đó đối với một vấn đề khác.
    • Phương hướng, vị trí: Hướng hoặc vị trí của một vật so với các điểm mốc, đặc biệt trong hàng hải, hàng không hoặc định vị.
    • (Kỹ thuật) Ổ đỡ, vòng bi: Một bộ phận máy móc (như vòng bi, ổ bi) được đặt giữa các bộ phận chuyển động để giảm ma sát hỗ trợ chuyển động quay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His pride is past bearing. (Sự kiêu ngạo của anh ta vượt quá sức chịu đựng.)
    • She has a dignified and confident bearing. ( ấy tác phong đĩnh đạc tự tin.)
    • Your personal feelings have no bearing on this professional decision. (Cảm xúc cá nhân của bạn không liên quan đến quyết định chuyên môn này.)
    • The captain took a bearing to navigate through the fog. (Thuyền trưởng xác định phương hướng để điều hướng qua làn sương.)
    • The mechanic replaced the worn ball bearings in the wheel. (Người thợ máy đã thay thế các vòng bi bị mòn trong bánh xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have a bearing on something": liên quan hoặc ảnh hưởng đến điều đó.
    • The new evidence has a direct bearing on the case. (Bằng chứng mới ảnh hưởng trực tiếp đến vụ án.)
  • "To take one's bearings": Xác định vị trí hoặc phương hướng của mình (nghĩa đen); đánh giá tình hình để biết phải làm gì (nghĩa bóng).
    • After the market crash, the company paused to take its bearings. (Sau vụ sụp đổ thị trường, công ty tạm dừng để đánh giá lại tình hình.)
  • "To lose one's bearings": Mất phương hướng (nghĩa đen); trở nên bối rối, không biết mình đangđâu hoặc phải làm gì (nghĩa bóng).
    • In the dense forest, the hikers completely lost their bearings. (Trong khu rừng rậm rạp, những người đi bộ đường dài hoàn toàn mất phương hướng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ball bearing (n): Vòng bi, ổ bi.
  • Roller bearing (n): Ổ đỡ con lăn.
  • Childbearing (n): Việc sinh con. (Lưu ý: Đây một từ ghép riêng biệt).
  • Bearing wall (n): Tường chịu lực.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Thái độ): Demeanor, posture, comportment, manner.
  • Danh từ (Sự liên quan): Relevance, connection, pertinence, applicability.
  • Danh từ (Sự chịu đựng): Endurance, tolerance, forbearance.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "bearing" chủ yếu danh từ, không phrasal verb phổ biến. Các cụm từ quan trọng đã được liệt kêmục "Cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • "Get one's bearings": Trở nên quen thuộc với một nơi hoặc tình huống mới; định hướng được.
    • It took me a week to get my bearings in the new job. (Tôi mất một tuần để làm quen với công việc mới.)
bearing

The engineer checks the bearing for wear.

danh từ
  1. sự mang
  2. sự chịu đựng
    • his conceit it past (beyond all) bearing
      không ai chịu được cái tính tự cao tự đại của
  3. sự sinh nở, sự sinh đẻ
    • child bearing
      sự sinh con
    • to be in full bearing
      đang trong thời kỳ sinh nở (đàn bà); đang ra quả (cây);
    • to be past bearing quá thời kỳ sinh nở
      thái độ, dáng điệu, bộ dạng, tác phong
    • modest bearing
      thái độ khiêm tốn
  4. phương diện, mặt (của một vấn đề)
    • to examine a question in all its bearings
      xem xét một vấn đề trên mọi phương diện
  5. sự liên quan, mối quan hệ
    • this remark has no bearing on the question
      lời nhận xết ấy không liên quan tới vấn đề
  6. ý nghĩa, nghĩa
    • the precise bearing of the word
      nghĩa chính xác của từ đó
  7. (kỹ thuật) cái giá, cái trụ, cái đệm, cuxinê
    • ball bearings
      vòng bi, ổ bi (xe đạp...)
  8. (hàng hải); (hàng không) quân... vị trí phương hướng
    • to take one's bearings
      xác định vị trí, định phương hướng (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
    • to lose one's bearings
      lạc mất phương hướng không biết mìnhđâu (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
  9. (số nhiều) hình vẽ chữ đề (trên quốc huy, huy hiệu...)