bring

/briɳ/
Học thuật
Thân thiện
bring

Please bring me a glass of water from the kitchen.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Mang, đem, cầm (một vật, người) đến vị trí của người nói hoặc đến một địa điểm được chỉ định: Hành động di chuyển ai đó hoặc cái đó đến gần người nói hoặc đến một nơi cụ thể.
    • Gây ra, dẫn đến (một kết quả, tình trạng): nguyên nhân khiến một điều đó xảy ra hoặc tồn tại.
    • Đưa ra, trình bày (một ý kiến, lập luận, bằng chứng): Giới thiệu một chủ đề, thông tin hoặc quan điểm để xem xét.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Could you bring me a glass of water? (Anh có thể mang cho tôi một ly nước được không?)
    • The new policy brought many positive changes. (Chính sách mới mang lại nhiều thay đổi tích cực.)
    • He brought a strong argument to the discussion. (Anh ấy đưa ra một lập luận thuyết phục trong cuộc thảo luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bring something home to someone": làm cho ai đó nhận thức rõ ràng hoặc hiểu đầy đủ về điều .

    • The documentary brought home to me the reality of climate change. (Bộ phim tài liệu làm cho tôi thấy thực tế của biến đổi khí hậu.)
  • "to bring something into play": phát huy, đưa cái vào sử dụng hoặc vận dụng.

    • We need to bring all our experience into play to solve this. (Chúng ta cần phát huy toàn bộ kinh nghiệm để giải quyết việc này.)
  • "to bring to bear": sử dụng, áp dụng (ảnh hưởng, sức ép, kỹ năng).

    • They brought pressure to bear on the company to change its policy. (Họ sử dụng sức ép đối với công ty để thay đổi chính sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Brought (v): Dạng quá khứ quá khứ phân từ của "bring".
    • She brought her friend to the party. ( ấy đã mang bạn mình đến bữa tiệc.)
Từ đồng nghĩa
  • Carry: mang, vác (nhấn mạnh hành động vận chuyển).
  • Fetch: đi lấy (một vật) mang trở lại.
  • Cause: gây ra, nguyên nhân.
  • Present: trình bày, đưa ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bring about: gây ra, dẫn đến (một sự thay đổi hoặc sự kiện).

    • The invention of the internet brought about a communication revolution. (Việc phát minh ra internet đã dẫn đến một cuộc cách mạng về truyền thông.)
  • Bring back:

    • Mang trả lại, đem về.
      • Please bring back the book when you're done. (Làm ơn mang trả lại cuốn sách khi bạn đọc xong.)
    • Làm nhớ lại, gợi lại.
      • That song brings back memories of my childhood. (Bài hát đó gợi lại những ký ức thời thơ ấu của tôi.)
  • Bring down:

    • Hạ xuống, làm giảm (giá cả, nhiệt độ).
      • The store brought down the prices for the sale. (Cửa hàng đã hạ giá cho đợt giảm giá.)
    • Lật đổ, hạ bệ (chính phủ, người quyền lực).
      • The scandal brought down the minister. (Vụ bê bối đã hạ bệ vị bộ trưởng.)
  • Bring forth: sinh ra, sản sinh, đưa ra.

    • The tree brings forth fruit every summer. (Cây sinh ra quả mỗi mùa .)
  • Bring forward:

    • Đề xuất, đưa ra (ý kiến, kế hoạch).
      • She brought forward a new proposal. ( ấy đã đưa ra một đề xuất mới.)
    • Dời sớm lên (ngày, giờ).
      • The meeting has been brought forward to Monday. (Cuộc họp đã được dời sớm lên thứ Hai.)
  • Bring in:

    • Đưa vào, mang vào.
      • Bring in the groceries, please. (Làm ơn mang đồ tạp hóa vào.)
    • Thu về, tạo ra (lợi nhuận, thu nhập).
      • His second job brings in extra money. (Công việc thứ hai của anh ấy mang lại thêm thu nhập.)
  • Bring out:

    • Làm nổi bật, nhấn mạnh.
      • The blue dress brings out the color of her eyes. (Chiếc váy màu xanh làm nổi bật màu mắt của ấy.)
    • Xuất bản, phát hành (sách, đĩa nhạc).
      • The band will bring out a new album next month. (Ban nhạc sẽ phát hành một album mới vào tháng tới.)
  • Bring up:

    • Nuôi dưỡng, giáo dục (một đứa trẻ).
      • He was brought up by his grandparents. (Anh ấy được nuôi dưỡng bởi ông bà của mình.)
    • Nêu lên, đề cập đến (một chủ đề).
      • Why did you bring up that old problem? (Tại sao bạn lại nêu lên vấn đề đó?)
Thành ngữ liên quan
  • Bring down the house: (trong biểu diễn) làm cho khán giả vỗ tay nhiệt liệt, gây được tiếng cười hoặc sự thích thú lớn.

    • The comedian's joke brought down the house. (Câu chuyện cười của danh hài làm cả rạp cười vỡ bụng.)
  • Bring to light: khám phá, tiết lộ, đưa ra ánh sáng (sự thật bị che giấu).

    • The investigation brought to light new evidence. (Cuộc điều tra đã làm sáng tỏ bằng chứng mới.)
  • Bring to an end: kết thúc, chấm dứt.

    • They agreed to bring the conflict to an end. (Họ đồng ý chấm dứt xung đột.)
  • Bring someone to their senses: làm cho ai đó tỉnh ngộ, nhận ra lẽ phải.

    • Hopefully this failure will bring him to his senses. (Hy vọng thất bại này sẽ làm anh ta tỉnh ngộ.)
bring

Please bring me a glass of water from the kitchen.

(bất qui tắc) ngoại động từ brought
  1. cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
    • bring me a cup of tea
      đem lại cho tôi một tách trà
    • bring him with you to see me
      đưa anh ta lại thăm tôi
  2. đưa ra
    • to bring a charge
      đưa ra lời buộc tội
    • to bring an argument
      đưa ra một lẽ
  3. làm cho, gây cho
    • to bring tears to someone's eyes
      làm cho ai phát khóc, làm cho ai chảy nước mắt
    • to bring someone to see something
      làm cho ai thấy được cái

Idioms

  • to bring about
    làm xảy ra, dẫn đến, gây ra
  • to bring back
    đem trả lại, mang trả lại
  • to bring down
    đem xuống, đưa xuống, mang xuông
  • to bring forth
    sản ra, sinh ra, gây ra
  • to bring forward
    đưa ra, nêu ra, đề ra, mang ra
  • to bring in
    đưa vào, đem vào, mang vào
  • to bring off
    cứu
  • to bring on
    dẫn đến, gây ra
  • to bring out
    đưa ra, mang ra, đem ra
  • to bring over
    làm cho thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục
  • to bring round
    làm cho tỉnh lại, làm cho hồi lại
  • to bring through
    giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo
  • to bring to
    dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho
  • to bring together
    gom lại; nhóm lại, họp lại
  • to bring under
    làm cho vào khuôn phép, làm cho ngoan ngoãn, làm cho vâng lời, làm cho phục tùng
  • to bring up
    đem lên, mang lên, đưa ra
  • to be brought up in the spirit of communism
    được giáo dục theo tinh thần cộng sản
  • to bring down the house
    làm cho cả rạp vổ tay nhiệt liệt
  • to bring home to
    làm cho nhận thấy, làm cho thấy , làm cho hiểu
  • to bring into play
    phát huy
  • to bring to bear on
    dùng, sử dụng