fetch

/fetʃ/
Học thuật
Thân thiện
fetch

The dog runs to fetch the stick.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi lấy về, mang về: Hành động đi đến một nơi khác để lấy một thứ đó đem trở lại.
    • Bán được (một giá nào đó): Được dùng khi nói về việc một món đồ được bán với một mức giá cụ thể.
    • Làm cho (một phản ứng) xuất hiện: Gây ra một phản ứng cụ thể nào đó, như nước mắt, tiếng thở dài, hoặc một đánh.
dụ sử dụng
  • Động từ (Đi lấy về):
    • Could you fetch me a glass of water? (Bạn có thể đi lấy cho tôi một ly nước được không?)
    • The dog was trained to fetch the ball. (Con chó được huấn luyện để đi nhặt quả bóng về.)
  • Động từ (Bán được):
    • The antique vase fetched a high price at the auction. (Chiếc bình cổ đã bán được một giá cao tại cuộc đấu giá.)
  • Động từ (Làm cho xuất hiện):
    • Her sad story fetched tears from the audience. (Câu chuyện buồn của ấy đã làm cho khán giả rơi nước mắt.)
    • He fetched his friend a blow on the shoulder. (Anh ta thụi bạn mình một vào vai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fetch and carry": Làm những việc vặt, chạy việc lặt vặt cho ai đó (thường mang ý khinh thường hoặc mệt nhọc).
    • I'm tired of just fetching and carrying for the manager all day. (Tôi mệt mỏi cả ngày chỉ chạy việc vặt cho người quản lý.)
  • "to fetch up" (thông tục):
    • Dừng lại, kết thúcmột nơi nào đó: After wandering for hours, we fetched up at a small café. (Sau nhiều giờ lang thang, chúng tôi dừng chân tại một quán cà phê nhỏ.)
    • Nôn, mửa: The bad milk made the child fetch up. (Sữa hỏng làm đứa trẻ nôn mửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Fetching (tính từ): Hấp dẫn, quyến rũ, thu hút (thường dùng cho ngoại hình).
    • She wore a fetching hat to the party. ( ấy đội một chiếc rất hấp dẫn đến bữa tiệc.)
Từ đồng nghĩa
  • Get / Go and get: Đi lấy.
  • Retrieve: Lấy lại, thu hồi (một vật đã mất hoặc bỏ xa).
  • Bring back: Mang về.
  • Sell for: Bán với giá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fetch away (cổ, ít dùng): Thoát ra, tuột ra khỏi.
    • The rope fetched away from his hands. (Sợi dây tuột khỏi tay anh ta.)
  • Fetch out: Làm nổi bật, làm lộ .
    • The bright lighting fetches out the colors in the painting. (Ánh sáng rực rỡ làm nổi bật các màu sắc trong bức tranh.)
  • Fetch in: Thu về, kiếm được (tiền).
    • The side business fetches in a little extra money. (Công việc phụ thu về một ít tiền thêm.)
Thành ngữ liên quan
  • Fetch a compass (cổ, ít dùng): Đi một quãng đường vòng, đi vòng quanh.
  • The devil will fetch you! (cổ, ít dùng): Một câu nói đe dọa hoặc cảnh báo kiểu "ma sẽ bắt mày đi!".
fetch

The dog runs to fetch the stick.

danh từ
  1. hồn ma, vong hồn (hiện hình)
danh từ
  1. mánh khoé; mưu mẹo
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức
    • to take a fetch
      gắng sức
  3. (hàng hải) đoạn đường phải chạy (đã quy định)

Idioms

  • to cast a fetch
    cái bẫy, đặt bẫy
động từ
  1. tìm về, đem về
    • to [go and] fetch a doctor
      tìm bác sĩ
  2. làm chảy máu, làm trào ra
    • to fetch blood
      làm chảy máu ra
    • to fetch tears
      làm trào nước mắt
  3. bán được
    • to fetch a hundred pounds
      bán được 100 đồng bảng
  4. làm xúc động
  5. làm vui thích; mua vui (cho ai)
  6. làm bực mình, làm phát cáu
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ, làm hoặc, làm say mê
  8. thở ra
    • to fetch a sigh
      thở dài
  9. lấy (hơi)
  10. đấm thụi, thoi
    • to fetch someone a blow
      thụi ai một quả

Idioms

  • to fetch away
    thoát khỏi (sự ràng buộc); thoát ra
  • to fetch down
    (như) to bring down ((xem) bring)
  • to fetch out
    cho thấy , bóc trần
  • to fetch up
    nôn, mửa
  • to fetch a compass
    (xem) compass
  • to fetch and carry
    làm chân đầu sai, làm chân điếu đóm

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fetch"

Từ có nhắc đến "fetch"