witch

/'wit /
Học thuật
Thân thiện
witch

A witch stirs a bubbling cauldron in her cottage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phù thủy, mụ phù thủy: Một người, thường được miêu tả phụ nữ, được cho sức mạnh ma thuật, đặc biệt thông qua mối liên hệ với ma quỷ hoặc các thế lực siêu nhiên xấu xa.
    • Người đàn bà già xấu xí độc ác: (Nghĩa miệt thị, không trang trọng) Một cách gọi để chỉ một người phụ nữ lớn tuổi có vẻ ngoài khó ưa tính tình hung dữ.
    • Người phụ nữ quyến rũ một cách hoặc: Một người phụ nữ sức hấp dẫn quyến rũ mạnh mẽ, đôi khi theo nghĩa tiêu cực.
  2. Ngoại động từ:

    • hoặc, làm hồn: Sử dụng sức quyến rũ hoặc ảnh hưởng để khiến ai đó say mê, mất đi lý trí hoặc khả năng phán đoán.
    • Bỏ bùa, yểm bùa: (Cổ xưa, ít dùng) Hành động dùng phép thuật hoặc bùa chú để gây ảnh hưởng lên ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The story is about a witch who lives in a haunted forest. (Câu chuyện kể về một mụ phù thủy sống trong khu rừng ma ám.)
    • He called his mean neighbor an old witch. (Anh ta gọi người hàng xóm độc ác của mình một mụ già xấu xí.)
    • She was a witch who could enchant any man with her smile. ( ấy một người phụ nữ quyến rũ có thể hoặc bất kỳ người đàn ông nào bằng nụ cười.)
  • Động từ:

    • Her beauty completely witched him, and he could think of nothing else. (Vẻ đẹp của ấy hoàn toàn hoặc anh ta, anh ta chẳng thể nghĩ đến điều khác.)
    • The sorcerer claimed he could witch his enemies. (Pháp sư tuyên bố có thể yểm bùa lên kẻ thù của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Witch hunt": Cuộc săn lùng phù thủy. Nghĩa bóng: một chiến dịch nhắm vào một nhóm người cụ thể bị cáo buộc một cách không công bằng, dựa trên cảm xúc hơn bằng chứng.
    • The political scandal turned into a modern-day witch hunt. (Vụ bê bối chính trị đã biến thành một cuộc săn lùng phù thủy thời hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Witchcraft (n): Thuật phù thủy, phép phù thủy.
    • She was accused of practicing witchcraft. ( ấy bị buộc tội hành nghề phù thủy.)
  • Witchy (adj): Có vẻ hoặc đặc tính của phù thủy; kỳ , huyền bí.
    • The room had a witchy atmosphere with all the candles and strange symbols. (Căn phòng bầu không khí kỳ với đầy nến những biểu tượng kỳ lạ.)
  • Bewitch (v): hoặc, làm say mê (nghĩa tương tự như động từ "witch" nhưng phổ biến hơn).
    • The melody bewitched the entire audience. (Giai điệu đã hoặc toàn bộ khán giả.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa phù thủy): Sorceress (nữ phù thủy), enchantress (nữ phù thủy/quyến rũ), hag (mụ già xấu xí).
  • Động từ (nghĩa hoặc): Enchant, captivate, mesmerize ( hoặc, thu hút).
Thành ngữ liên quan
  • As wicked as a witch: Độc ác như một mụ phù thủy.
    • The stepmother in the fairy tale was as wicked as a witch. ( mẹ kế trong truyện cổ tích độc ác như một mụ phù thủy.)
witch

A witch stirs a bubbling cauldron in her cottage.

danh từ
  1. mụ phù thuỷ
  2. mụ già xấu xí
  3. người đàn bà quyến rũ
ngoại động từ
  1. hoặc, làm hồn
  2. quyến rũ, làm say đắm