thrust

/θrʌst/
Học thuật
Thân thiện
thrust

He made a thrusting motion with his fist.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lực đẩy mạnh, sự xô đẩy: Lực tác động mạnh mẽ để đẩy một vật đó về phía trước.
    • đâm, nhát đâm: Hành động dùng một vật nhọn (như dao, kiếm) để đâm mạnh vào một cái đó.
    • Sự công kích, lời công kích: Một lời phê bình hoặc tấn công bằng lời nói một cách sắc bén trực diện.
    • Sự thọc sâu, sự đột phá: Hành động tiến vào một cách quyết liệt, xuyên qua một chướng ngại.
  2. Động từ:

    • Đẩy mạnh, ấn mạnh, thọc, tống: Dùng lực mạnh để đẩy một vật (thường vật nhọn hoặc một phần cơ thể) vào trong, xuyên qua, hoặc về phía trước một cái đó.
    • Nhét, giúi: Đặt một vật vào một vị trí nào đó một cách nhanh chóng đôi khi thô bạo.
    • Bắt phải nhận, áp đặt: Buộc ai đó phải chấp nhận một cái đó (ý kiến, trách nhiệm) họ không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The main thrust of his argument was about economic reform. (Điểm chính trong lập luận của ông ấy về cải cách kinh tế.)
    • He killed the enemy with a single thrust of his sword. (Hắn giết kẻ thù bằng một nhát đâm kiếm duy nhất.)
    • The rocket's thrust propelled it into space. (Lực đẩy của tên lửa đã đưa vào không gian.)
  • Động từ:

    • He thrust his hands deep into his pockets. (Anh ấy thọc sâu hai bàn tay vào túi quần.)
    • She thrust the letter into my hand before running away. ( ấy giúi bức thư vào tay tôi trước khi bỏ chạy.)
    • Don't thrust your opinions on others. (Đừng áp đặt ý kiến của bạn lên người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to thrust oneself forward": cố gắng gây sự chú ý, làm cho mình nổi bật.

    • He's always thrusting himself forward in meetings. (Anh ta luôn cố gây chú ý trong các cuộc họp.)
  • "the thrust of something": ý chính, mục đích chính hoặc hướng đi chính của một cái đó.

    • The thrust of the new policy is to reduce inequality. (Mục đích chính của chính sách mới giảm bất bình đẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thrusting (adj): hăng hái, quyết đoán đôi khi hơi thô lỗ trong cách hành xử.
    • He has a thrusting personality that helps him in sales. (Anh ta tính cách quyết đoán giúp ích cho anh ta trong nghề bán hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Push (đẩy), shove (), plunge (lao, thọc), force (ép buộc), impose (áp đặt).
  • Danh từ: Push ( đẩy), lunge ( lao tới), stab (nhát đâm), gistchính), core (cốt lõi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thrust aside: đẩy sang một bên (theo nghĩa đen hoặc bỏ qua một ý kiến).

    • He thrust aside all objections and continued with his plan. (Anh ta gạt bỏ mọi phản đối tiếp tục kế hoạch của mình.)
  • Thrust upon: bắt phải nhận (một thứ đó không mong muốn).

    • The responsibility was thrust upon her when the manager left. (Trách nhiệm đã bị đẩy lên ấy khi người quản lý rời đi.)
Thành ngữ liên quan
  • Cut and thrust: sự tranh luận hoặc cạnh tranh sôi nổi quyết liệt.

    • She enjoys the cut and thrust of political debate. ( ấy thích sự tranh luận quyết liệt trong chính trị.)
  • Thrust and parry: (nghĩa đen: đâm đỡ trong đấu kiếm) chỉ cuộc tranh luận hoặc trao đổi qua lại một cách nhanh nhạy sắc bén.

    • The interview was a series of witty thrust and parry. (Cuộc phỏng vấn một chuỗi những câu đối đáp sắc sảo.)
thrust

He made a thrusting motion with his fist.

danh từ
  1. sự đẩy mạnh, sự xô đẩy
    • to give a thrust
      đẩy mạnh
  2. nhát đâm (dao găm, mũi kiếm)
  3. (quân sự) cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu
  4. sự công kích (trong cuộc tranh luận)
  5. (thể dục,thể thao) sự tấn công thình lình
  6. sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cấu)
  7. sự đè gãy (cột chống trong mỏ than)
ngoại động từ thrust
  1. đẩy, ấn mạnh, tống, thọc
    • to thrust the hands into the pockets
      thọc tay vào túi
    • to thrust the needle of the syringe into the arm
      thọc kim tiêm vào cánh tay
  2. nhét, giúi cái vào tay ai
  3. bắt phải theo, bắt nhận
    • to thrust one's opinion upon someone
      bắt ai theo ý kiến mình
    • to thrust something upon someone
      bắt ai phải nhận một cái
nội động từ
  1. xô đẩy, đẩy mạnh, ấn mạnh
  2. (+ into, through...) chui, len
  3. (thể dục,thể thao) đâm một nhát

Idioms

  • to thrust at
    đâm một nhát, đâm một mũi
  • to thrust back
    đẩy lùi
  • to thrust down
    đẩy xuống
  • to thrust forward
    đẩy tới trước, ra trước
  • to thrust in
    thọc vào, giúi vào, nhét
  • to thrust on
    lao, xông tới
  • to thrust out
    duỗi (chân); lè (lưỡi); ưỡn (ngực)
  • to thrust past
    ra để đi
  • to thrust through
    đâm qua, chọc qua
  • to thrust and parry
    đấu tài đấu trí, tranh khôn tranh khéo
  • to thrust oneself forward
    len vào, chen để đi