trusty

/'trʌsti/
Học thuật
Thân thiện
trusty

My trusty old compass always points north.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đáng tin cậy, trung thành: Dùng để mô tả một người, vật, hoặc thứ đó đã được chứng minh có thể tin tưởng được qua thời gian dài sử dụng hoặc phục vụ. Nghĩa này thường mang sắc thái cổ xưa hoặc trang trọng.
  2. Danh từ:

    • Người được tin cậy: Chỉ một phạm nhân đã được chứng minh có thể tin tưởng do đó được hưởng một số đặc quyền đặc biệt trong trại giam. Cách dùng này cũng mang tính cổ xưa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He pulled out his trusty pocket knife to cut the rope. (Anh ta rút con dao bỏ túi đáng tin cậy của mình ra để cắt sợi dây.)
    • For years, his trusty old car never broke down. (Trong nhiều năm, chiếc xe đáng tin cậy của anh ấy chưa bao giờ hỏng.)
  • Danh từ:

    • The warden assigned the trusty to work in the library. (Viên quản ngục giao cho người được tin cậy làm việc trong thư viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "My trusty steed": Con ngựa/chiếc xe đáng tin cậy của tôi. Một cách diễn đạt tính chất văn chương hoặc hài hước để chỉ phương tiện đi lại trung thành.
    • After a long journey, I patted my trusty steed, the old bicycle. (Sau chuyến đi dài, tôi vỗ về con ngựa đáng tin cậy của mình, chiếc xe đạp .)
Biến thể từ gần giống
  • Trustworthy (adj): Đáng tin cậy (từ đồng nghĩa phổ biến hiện đại hơn "trusty").

    • She is a trustworthy friend. ( ấy một người bạn đáng tin cậy.)
  • Trusted (adj): Được tin tưởng.

    • He is a trusted advisor to the president. (Ông ấy một cố vấn được tin tưởng của tổng thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Reliable: Đáng tin cậy, có thể dựa vào.
  • Dependable: Đáng tin cậy, có thể trông cậy được.
  • Faithful: Trung thành.
Từ trái nghĩa
  • Untrustworthy: Không đáng tin cậy.
  • Unreliable: Không đáng tin cậy, không thể dựa vào.
trusty

My trusty old compass always points north.

tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) đáng tin cậy
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) người được tin cậy