trustworthy

/'trʌst,wə:ði/
Học thuật
Thân thiện
trustworthy

A friend proves trustworthy by keeping a secret.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đáng tin cậy, đáng tin tưởng: Mô tả một người, tổ chức hoặc thông tin có thể được dựa vào họ trung thực, đáng tin sẽ thực hiện đúng những đã hứa hoặc được kỳ vọng.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy một người bạn đáng tin cậy, luôn giữ lời hứa.)
  • (Chúng ta cần tìm một nguồn tin đáng tin cậy cho tin tức này.)
  • (Một người trông trẻ tốt phải kiên nhẫn đáng tin cậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Proven to be trustworthy": Đã được chứng minh đáng tin cậy.
    • After years of reliable service, the company has proven to be trustworthy. (Sau nhiều năm phục vụ đáng tin, công ty đã được chứng minh đáng tin cậy.)
  • "In a trustworthy manner": Một cách đáng tin cậy.
    • The data was collected and handled in a trustworthy manner. (Dữ liệu đã được thu thập xử lý một cách đáng tin cậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Trustworthiness (danh từ): Sự đáng tin cậy, tính đáng tin.
    • Her trustworthiness is never in question. (Sự đáng tin cậy của ấy không bao giờ bị nghi ngờ.)
  • Untrustworthy (tính từ): Không đáng tin cậy.
    • The information from that website is untrustworthy. (Thông tin từ trang web đó không đáng tin cậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Reliable: Đáng tin cậy, có thể dựa vào (nhấn mạnh tính nhất quán).
  • Dependable: Đáng tin cậy, có thể trông cậy được.
  • Honest: Trung thực, thật thà.
Từ trái nghĩa
  • Untrustworthy: Không đáng tin cậy.
  • Unreliable: Không đáng tin cậy, không thể dựa vào.
  • Deceitful: Dối trá, lừa lọc.
trustworthy

A friend proves trustworthy by keeping a secret.

tính từ
  1. đáng tin cậy

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "trustworthy"