tan

/tæn/
Học thuật
Thân thiện
tan

Muối tan trong nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hoà tan: Chất rắn hòa lẫn hoàn toàn vào trong chất lỏng, tạo thành một dung dịch đồng nhất. dụ: Đường tan trong nước.
    • Chuyển sang thể lỏng: Vật thể rắn chuyển sang trạng thái lỏng do tác động của nhiệt độ. dụ: Băng tan.
    • Vỡ vụn, tiêu tan: Phá vỡ thành nhiều mảnh nhỏ hoặc làm cho một thứ đó không còn nguyên vẹn, tồn tại. dụ: Đập tan âm mưu.
    • Phân tán, giải tán: (Đám đông, sự tập trung) kết thúc mọi người rời đi các hướng khác nhau. dụ: Cuộc họp tan.
    • Tiêu biến: (Hiện tượng tự nhiên) dần dần biến mất. dụ: Sương tan.
dụ sử dụng
  • Hoà tan:

    • Muối rất dễ tan trong nước.
    • Khuấy đều cho bột tan hết.
  • Chuyển sang thể lỏng:

    • Nắng lên làm tuyết trên núi tan nhanh.
    • Viên đá đang tan chảy trong ly nước.
  • Vỡ vụn, tiêu tan:

    • Chiếc bình rơi xuống đất vỡ tan.
    • Hy vọng của họ đã tan thành mây khói.
  • Phân tán, giải tán:

    • Sau khi tan học, học sinh ùa ra cổng.
    • Cảnh sát yêu cầu đám đông phải tan đi.
  • Tiêu biến:

    • Mặt trời mọc làm sương mù dần tan.
    • Cơn đau đầu của tôi đã tan sau khi uống thuốc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tan nát": (tình cảm, tinh thần) đau khổ, suy sụp hoàn toàn.

    • Tin đó làm cho lòng tan nát.
  • "tan hoang": (cảnh vật) bị tàn phá, đổ nát.

    • Chiến tranh khiến làng mạc tan hoang.
  • "tan vào": hòa quyện, trở thành một phần của.

    • Tiếng hát của tan vào không gian yên tĩnh.
Biến thể từ gần giống
  • Tan rã (động từ): phân tán, sụp đổ hoàn toàn (thường dùng cho tổ chức, khối liên kết).

    • Đế chế La cuối cùng cũng tan rã.
  • Tan chảy (động từ): chuyển từ thể rắn sang thể lỏng do nhiệt.

    • --la sẽ tan chảy nếu để dưới nắng.
  • Tan biến (động từ): biến mất hoàn toàn.

    • Nỗi lo lắng của anh ấy đã tan biến.
Từ đồng nghĩa
  • Hoà tan: Hòa tan, dung hòa.
  • Chảy lỏng: Nóng chảy.
  • Tiêu tán: Phân tán, giải tán.
  • Vỡ vụn: Đổ vỡ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tan đi: Dần dần biến mất.

    • Những đám mây đen đang tan đi.
  • Tan ra: (Chất rắn) bắt đầu hòa tan vào chất lỏng.

    • Viên thuốc sủi tan ra trong nước rất nhanh.
Thành ngữ liên quan
  • "Tan đàn xẻ nghé": Cảnh gia đình, tập thể ly tán, mỗi người một ngả.

    • Công ty phá sản, nhân viên tan đàn xẻ nghé.
  • "Tan cửa nát nhà": Gia đình lâm vào cảnh khánh kiệt, sa sút hoàn toàn.

    • Cơn bão ấy đã làm nhiều hộ dân tan cửa nát nhà.
  • "Tan xương nát thịt": Chỉ sự hy sinh, tổn thất rất lớn về thân thể.

    • tan xương nát thịt, anh ấy cũng quyết bảo vệ đất nước.
tan

Muối tan trong nước.

  1. đg. 1 (Chất rắn) hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính. Muối tan trong nước. Quấy cho đường tan hết. 2 Chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng. Tuyết tan. 3 Vỡ vụn ra thành mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn như trước. Vỡ tan. Tan như xác pháo. Đập tan âm mưu (b.). 4 Tản dần ra xung quanh để như biến mất dần đi cuối cùng không còn tồn tại nữa. Sương tan. Cơn bão tan. 5 (kết hợp hạn chế). (Hoạt động tập hợp đông người) kết thúc, số đông tản ra các ngả. Tan học. Tan cuộc họp. Tan tầm*. Cảnh chợ tan.