banh

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Buồng giam, xà lim: Nơi giam giữ những phạm nhân bị kết án nặng, đặc biệt trong các nhà tù lớn dưới chế độ thực dân, tư bản.
    • Bóng (phương ngữ): Quả bóng dùng trong các môn thể thao.
  2. Động từ:

    • Mở to, làm cho rộng ra: Hành động làm cho một vật đó mở rộng hoặc tách ra hai bên.
    • Làm tan nát, phá vỡ hoàn toàn (phương ngữ, thường dùng sau động từ khác): Hành động phá hủy một cách triệt để.
  3. Tính từ (phương ngữ, thường dùng phụ sau động từ):

    • Tan tành, vụn nát: Trạng thái bị phá hủy, đập vỡ thành nhiều mảnh nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà tù Côn Đảo nhiều banh giam giữ các chiến sĩ cách mạng.
    • Tụi nhỏ trong xóm rủ nhau ra sân đá banh.
  • Động từ:

    • ấy banh mắt ra nhìn quá ngạc nhiên.
    • Bác sĩ phải banh vết thương ra để rửa sạch.
  • Tính từ:

    • Quả bom nổ làm ngôi nhà vỡ banh.
    • Chiếc bình cổ rơi xuống đất, vỡ banh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "banh" dùng trong y học: Chỉ dụng cụ hoặc thao tác mở rộng một bộ phận cơ thể để khám nghiệm.

    • Bác sĩ dùng dụng cụ để banh vết mổ.
  • "banh" với nghĩa bóng, chỉ sự phô bày, bộc lộ:

    • Anh ta banh hết nỗi lòng mình ra trước mặt mọi người.
Biến thể từ gần giống
  • Banh ngực (động từ, phương ngữ): Hành động mở áo, phô bày ngực ra.
  • Đá banh (động từ, phương ngữ): Chơi bóng đá.
Từ đồng nghĩa
  • Mở (động từ): Làm cho thông ra, không đóng kín nữa.
  • Phá (động từ): Làm cho hư hỏng, đổ vỡ.
  • Tan (tính từ): Không còn nguyên vẹn, rời ra thành nhiều phần nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Banh ra (động từ): Mở rộng ra, tách ra.

    • Cánh cửa gỗ đã mục nên dễ dàng banh ra.
  • Đập banh (động từ): Đập cho vỡ nát, tan tành.

    • Cơn giận khiến anh ta đập banh chiếc điện thoại.
Thành ngữ liên quan
  • Banh xác (thành ngữ, phương ngữ): Chỉ trạng thái mệt mỏi, kiệt sức hoặc bị thương tích nặng.

    • Làm việc cả ngày, tôi cảm thấy banh xác.
  • Banh chành (thành ngữ, phương ngữ): Chỉ sự tan nát, không còn hình dạng ban đầu.

    • Sau trận , con đường đất đã banh chành.
  1. 1 d. Nơi giam bị kết án nặng trong một số khu nhà tù lớn dưới chế độ tư bản, thực dân. Các banhCôn Đảo.
  2. 2 d. (ph.). Bóng. Đá banh.
  3. 3 đg. Mở to hai bên ra. Banh mắt nhìn. Banh ngực (ph.; phanh áo ra).
  4. 4 t. (ph.; thường dùng phụ sau đg.). Tan tành, vụn nát. Phá banh ấp chiến lược.