banh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Buồng giam, xà lim: Nơi giam giữ những phạm nhân bị kết án nặng, đặc biệt trong các nhà tù lớn dưới chế độ thực dân, tư bản.
- Bóng (phương ngữ): Quả bóng dùng trong các môn thể thao.
Động từ:
- Mở to, làm cho rộng ra: Hành động làm cho một vật gì đó mở rộng hoặc tách ra hai bên.
- Làm tan nát, phá vỡ hoàn toàn (phương ngữ, thường dùng sau động từ khác): Hành động phá hủy một cách triệt để.
Tính từ (phương ngữ, thường dùng phụ sau động từ):
- Tan tành, vụn nát: Trạng thái bị phá hủy, đập vỡ thành nhiều mảnh nhỏ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà tù Côn Đảo có nhiều banh giam giữ các chiến sĩ cách mạng.
- Tụi nhỏ trong xóm rủ nhau ra sân đá banh.
Động từ:
- Cô ấy banh mắt ra nhìn vì quá ngạc nhiên.
- Bác sĩ phải banh vết thương ra để rửa sạch.
Tính từ:
- Quả bom nổ làm ngôi nhà vỡ banh.
- Chiếc bình cổ rơi xuống đất, vỡ banh.
Các cách sử dụng nâng cao
"banh" dùng trong y học: Chỉ dụng cụ hoặc thao tác mở rộng một bộ phận cơ thể để khám nghiệm.
- Bác sĩ dùng dụng cụ để banh vết mổ.
"banh" với nghĩa bóng, chỉ sự phô bày, bộc lộ:
- Anh ta banh hết nỗi lòng mình ra trước mặt mọi người.
Biến thể và từ gần giống
- Banh ngực (động từ, phương ngữ): Hành động mở áo, phô bày ngực ra.
- Đá banh (động từ, phương ngữ): Chơi bóng đá.
Từ đồng nghĩa
- Mở (động từ): Làm cho thông ra, không đóng kín nữa.
- Phá (động từ): Làm cho hư hỏng, đổ vỡ.
- Tan (tính từ): Không còn nguyên vẹn, rời ra thành nhiều phần nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Banh ra (động từ): Mở rộng ra, tách ra.
- Cánh cửa gỗ cũ đã mục nên dễ dàng banh ra.
Đập banh (động từ): Đập cho vỡ nát, tan tành.
- Cơn giận khiến anh ta đập banh chiếc điện thoại.
Thành ngữ liên quan
Banh xác (thành ngữ, phương ngữ): Chỉ trạng thái mệt mỏi, kiệt sức hoặc bị thương tích nặng.
- Làm việc cả ngày, tôi cảm thấy banh xác.
Banh chành (thành ngữ, phương ngữ): Chỉ sự tan nát, không còn hình dạng ban đầu.
- Sau trận lũ, con đường đất đã banh chành.
- 1 d. Nơi giam tù bị kết án nặng trong một số khu nhà tù lớn dưới chế độ tư bản, thực dân. Các banh ở Côn Đảo.
- 2 d. (ph.). Bóng. Đá banh.
- 3 đg. Mở to hai bên ra. Banh mắt nhìn. Banh ngực (ph.; phanh áo ra).
- 4 t. (ph.; thường dùng phụ sau đg.). Tan tành, vụn nát. Phá banh ấp chiến lược.