phanh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bộ phận dùng để hãm xe: Một thiết bị cơ khí trên phương tiện (như xe đạp, xe máy, ô tô) dùng để giảm tốc độ hoặc dừng lại.
- Động từ:
- Hãm, dừng xe lại bằng phanh: Hành động sử dụng bộ phận phanh để làm chậm hoặc ngừng chuyển động của phương tiện.
- Mở rộng ra (áo, quần...): Hành động mở rộng, banh ra một vật gì đó (thường là quần áo).
- Mổ rồi banh rộng ra (động vật, thường để làm thịt): Hành động mổ xẻ và mở rộng ra, ví dụ như khi sơ chế gia cầm.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Phanh xe đạp của tôi bị hỏng. (Bộ phận phanh trên xe đạp của tôi bị hỏng.)
- Anh ấy kiểm tra phanh trước khi xuống dốc. (Anh ấy kiểm tra bộ phận hãm xe trước khi xuống dốc.)
- Động từ (nghĩa hãm xe):
- Tài xế phanh gấp để tránh con chó. (Tài xế đạp thắng gấp để tránh con chó.)
- Bạn phải phanh từ từ khi đường trơn. (Bạn phải bóp thắng từ từ khi đường trơn.)
- Động từ (nghĩa mở rộng):
- Trời nóng, anh ấy phanh áo ra. (Trời nóng, anh ấy mở rộng áo ra cho mát.)
- Động từ (nghĩa mổ xẻ):
- Người bán hàng phanh con vịt để làm sạch. (Người bán hàng mổ và mở rộng con vịt ra để làm sạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "phanh lại": dừng lại, hãm lại (thường dùng cho xe cộ).
- Xe buýt phanh lại ở trạm. (Xe buýt dừng lại ở trạm.)
- "phanh đột ngột / phanh gấp": hãm xe một cách bất ngờ, nhanh chóng.
- Tiếng phanh đột ngột vang lên. (Tiếng hãm xe bất ngờ vang lên.)
- "phanh tay": phanh dùng tay (thường chỉ phanh trên ô tô được kích hoạt bằng tay để giữ xe đứng yên).
- Anh ấy kéo phanh tay trước khi tắt máy. (Anh ấy kéo thắng tay trước khi tắt máy.)
Biến thể và từ gần giống
- Thắng: (từ thông dụng ở miền Nam Việt Nam) là từ đồng nghĩa với phanh (danh từ và động từ nghĩa hãm xe). Ví dụ: .
- Banh: Có nghĩa tương tự phanh khi là động từ chỉ việc mở rộng ra (ví dụ: ). "Banh" và "phanh" trong ngữ cảnh này có thể dùng thay thế nhau.
- Mổ: Động từ chỉ chung hành động dùng dao rạch ra, là một phần trong hành động "phanh" (mổ rồi banh ra).
Từ đồng nghĩa
- Hãm: (động từ) giữ lại, làm chậm lại, thường dùng với xe cộ. Ví dụ: .
- Giảm tốc: (động từ) làm cho chậm lại.
- Mở: (động từ) làm cho không còn đóng kín (gần nghĩa với "phanh áo").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Phanh lại: Dừng lại bằng phanh.
- Xe tải nặng phanh lại rất lâu. (Xe tải nặng dừng lại bằng thắng rất lâu.)
- Phanh ra: Mở rộng ra.
- Cô ấy phanh áo khoác ra. (Cô ấy mở rộng áo khoác ra.)
Thành ngữ liên quan
- "Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng" (có liên quan đến ý vội vàng, chưa gì đã lo xa): Đôi khi được liên tưởng đến việc "phanh" (hãm) quá sớm hoặc không đúng lúc trong một số ngữ cảnh ẩn dụ về hành động.
- "Nhanh như chớp, phanh như sét": (Thành ngữ tự tạo minh họa) Miêu tả hành động nhanh chóng và dừng lại đột ngột.
- d. Bộ phận dùng để hãm xe.
- đg. 1. Mở rộng ra : Phanh áo cho mát. 2. Mổ rồi banh rộng ra : Phanh con gà để lấy cả lòng.