phanh

Học thuật
Thân thiện
phanh

Người lái xe đạp phanh để dừng lại trước ngã tư.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận dùng để hãm xe: Một thiết bị khí trên phương tiện (như xe đạp, xe máy, ô tô) dùng để giảm tốc độ hoặc dừng lại.
  2. Động từ:
    • Hãm, dừng xe lại bằng phanh: Hành động sử dụng bộ phận phanh để làm chậm hoặc ngừng chuyển động của phương tiện.
    • Mở rộng ra (áo, quần...): Hành động mở rộng, banh ra một vật đó (thường quần áo).
    • Mổ rồi banh rộng ra (động vật, thường để làm thịt): Hành động mổ xẻ mở rộng ra, dụ như khi chế gia cầm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phanh xe đạp của tôi bị hỏng. (Bộ phận phanh trên xe đạp của tôi bị hỏng.)
    • Anh ấy kiểm tra phanh trước khi xuống dốc. (Anh ấy kiểm tra bộ phận hãm xe trước khi xuống dốc.)
  • Động từ (nghĩa hãm xe):
    • Tài xế phanh gấp để tránh con chó. (Tài xế đạp thắng gấp để tránh con chó.)
    • Bạn phải phanh từ từ khi đường trơn. (Bạn phải bóp thắng từ từ khi đường trơn.)
  • Động từ (nghĩa mở rộng):
    • Trời nóng, anh ấy phanh áo ra. (Trời nóng, anh ấy mở rộng áo ra cho mát.)
  • Động từ (nghĩa mổ xẻ):
    • Người bán hàng phanh con vịt để làm sạch. (Người bán hàng mổ mở rộng con vịt ra để làm sạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phanh lại": dừng lại, hãm lại (thường dùng cho xe cộ).
    • Xe buýt phanh lạitrạm. (Xe buýt dừng lạitrạm.)
  • "phanh đột ngột / phanh gấp": hãm xe một cách bất ngờ, nhanh chóng.
    • Tiếng phanh đột ngột vang lên. (Tiếng hãm xe bất ngờ vang lên.)
  • "phanh tay": phanh dùng tay (thường chỉ phanh trên ô tô được kích hoạt bằng tay để giữ xe đứng yên).
    • Anh ấy kéo phanh tay trước khi tắt máy. (Anh ấy kéo thắng tay trước khi tắt máy.)
Biến thể từ gần giống
  • Thắng: (từ thông dụngmiền Nam Việt Nam) từ đồng nghĩa với phanh (danh từ động từ nghĩa hãm xe). dụ: .
  • Banh: Có nghĩa tương tự phanh khi động từ chỉ việc mở rộng ra ( dụ: ). "Banh" "phanh" trong ngữ cảnh này có thể dùng thay thế nhau.
  • Mổ: Động từ chỉ chung hành động dùng dao rạch ra, một phần trong hành động "phanh" (mổ rồi banh ra).
Từ đồng nghĩa
  • Hãm: (động từ) giữ lại, làm chậm lại, thường dùng với xe cộ. dụ: .
  • Giảm tốc: (động từ) làm cho chậm lại.
  • Mở: (động từ) làm cho không còn đóng kín (gần nghĩa với "phanh áo").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phanh lại: Dừng lại bằng phanh.
    • Xe tải nặng phanh lại rất lâu. (Xe tải nặng dừng lại bằng thắng rất lâu.)
  • Phanh ra: Mở rộng ra.
    • ấy phanh áo khoác ra. ( ấy mở rộng áo khoác ra.)
Thành ngữ liên quan
  • "Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng" ( liên quan đến ý vội vàng, chưa đã lo xa): Đôi khi được liên tưởng đến việc "phanh" (hãm) quá sớm hoặc không đúng lúc trong một số ngữ cảnh ẩn dụ về hành động.
  • "Nhanh như chớp, phanh như sét": (Thành ngữ tự tạo minh họa) Miêu tả hành động nhanh chóng dừng lại đột ngột.
phanh

Người lái xe đạp phanh để dừng lại trước ngã tư.

  1. d. Bộ phận dùng để hãm xe.
  2. đg. 1. Mở rộng ra : Phanh áo cho mát. 2. Mổ rồi banh rộng ra : Phanh con để lấy cả lòng.