bãi

Học thuật
Thân thiện
bãi

Trẻ con chơi đùa trên bãi cát ven biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lêngiữa dòng nước lớn: Chỉ một vùng đất được hình thành do phù sa bồi đắp hoặc nổi lên trên mặt nước.
    • Khoảng đất rộng rãi, bằng phẳng, quang đãng đặc điểm riêng: Chỉ một khu vực đất đai rộng lớn, thường chức năng hoặc đặc điểm tự nhiên, xã hội cụ thể.
  2. Danh từ (nghĩa khác):

    • Đống chất bẩn nhỏ, thường lỏng hoặc sền sệt, do cơ thể thải ra: Chỉ chất thải từ cơ thể sinh vật.
  3. Động từ:

    • Kết thúc, chấm dứt một buổi làm việc, học tập; tan: Hành động kết thúc một phiên họp, buổi học hay công việc tập trung.
    • Bỏ đi, thôi không dùng hoặc không thi hành nữa (cách dùng ): Hành động hủy bỏ, bãi bỏ một chức vụ, quy định hay nghĩa vụ.
  4. Danh từ (khẩu ngữ):

    • Đồ vật , đã qua sử dụng, bị thải loại: Chỉ những món đồ đã , không còn dùng tốt hoặc bị vứt bỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (khoảng đất):

    • Những bãi phù sa màu mỡ ven sông Hồng rất thích hợp để trồng màu.
    • Chúng tôi đi dạo trên bãi biển vào lúc hoàng hôn.
    • Đó một bãi chiến trường khốc liệt năm xưa.
  • Danh từ (chất thải):

    • Người nông dân dùng bãi phân trâu để bón ruộng.
  • Động từ (kết thúc):

    • Sau khi nghe xong báo cáo, chủ tọa tuyên bố bãi chầu.
    • Trống bãi học vừa điểm, học sinh ùa ra sân.
  • Động từ (bãi bỏ - cách dùng ):

    • Nhà vua đã bãi chức vị quan tham nhũng.
  • Danh từ (đồ - khẩu ngữ):

    • Anh ấy mua một chiếc xe máy bãi với giá rẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bãi công": Hình thức đình công, ngừng việc tập thể để đòi hỏi quyền lợi.

    • Công nhân nhà máy tiến hành bãi công để phản đối chính sách mới.
  • "Bãi khoá": Học sinh, sinh viên ngừng đến trường để biểu tình, phản đối.

    • Phong trào bãi khoá đã diễn ra trên toàn quốc.
  • "Bãi thị": Người buôn bán ngừng hoạt động chợ, cửa hàng để phản đối.

    • Giới tiểu thương tổ chức bãi thị để phản đối thuế cao.
Biến thể từ gần giống
  • Bãi bỏ (động từ): Hủy bỏ, thôi không áp dụng nữa (một đạo luật, quy định).

    • Chính phủ đã bãi bỏ một số loại thuế lạc hậu.
  • Bãi miễn (động từ): Cách chức, miễn nhiệm (cách dùng trang trọng hoặc ).

    • Viên quan đó bị bãi miễn tội tham ô.
  • Bãi hoang (danh từ): Khu đất rộng bỏ hoang, không được canh tác.

    • Một bãi hoang đầy cỏ dại sau nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "khoảng đất": Bờ, doi, cồn, nền, khu, vùng.
  • Với nghĩa "kết thúc" (động từ): Tan, nghỉ, giải tán.
  • Với nghĩa "bỏ đi" (động từ): Bãi bỏ, hủy bỏ, bãi miễn, thải hồi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bãi ra (khẩu ngữ): Nôn mửa, mửa ra.

    • Cậu bị say tàu xe bãi ra hết.
  • Bãi về (khẩu ngữ, ít dùng): Tan về, nghỉ việc về.

    • Công nhân bãi về sau một ngày làm việc mệt nhọc.
Thành ngữ liên quan
  • "Bãi bể nương dâu": Chỉ sự biến đổi, dâu bể của thời thế, cuộc đời.

    • Trải qua bao bãi bể nương dâu, mảnh đất ấy giờ đã khác xưa.
  • "Bãi chợ" (nghĩa bóng): Chỉ sự tan rã, kết thúc một hội nhóm, tổ chức không còn hoạt động.

    • Nhóm bạn của họ đã bãi chợ từ lâu.
bãi

Trẻ con chơi đùa trên bãi cát ven biển.

  1. 1 d. 1 Khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lêngiữa dòng nước lớn. Bãi phù sa. Bãi biển. Ở đất bãi. Bãi dâu (bãi trồng dâu). 2 Khoảng đất rộng rãi thường bằng phẳng, quang đãng, một đặc điểm riêng nào đó. Bãi sa mạc. Bãi tha ma. Bãi mìn (bãi cài mìn). Bãi chiến trường (nơi quân hai bên đánh nhau).
  2. 2 d. Đống chất bẩn nhỏ, thường lỏng hoặc sền sệt, do cơ thể thải ra. Bãi phân. Bãi cốt trầu.
  3. 3 đg. 1 (kết hợp hạn chế). Xong, hết một buổi làm việc ; tan. Bãi chầu. Trống bãi học. 2 (). Bỏ đi, thôi không dùng hoặc không thi hành nữa. Bãi một viên quan. Bãi sưu thuế.
  4. 4 d. (id.). Bãi thải; dùng (kng.) để chỉ đồ đạc , đã thải loại. Xe bãi. Đồ bãi (đồ ).