tin

/tin/
Học thuật
Thân thiện
tin

Một người đàn ông đang đọc một tin vui trên điện thoại di động.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thông tin, tin tức: Điều được truyền đi hoặc báo cho biết về một sự việc, tình hình đã xảy ra.
    • Tin tức (khái niệm): Sự truyền đạt, phản ánh về thế giới xung quanh các quá trình trong đó (một khái niệm cơ bản trong điều khiển học).
  2. Động từ:

    • Báo tin (khẩu ngữ): Hành động thông báo, báo cho ai biết (nói tắt của "báo tin").
    • Tin, tin tưởng: ý nghĩ cho đúng sự thật, thật; hoặc đặt niềm tin, hi vọng vào ai đó/cái đó.
    • Nghĩ rằng, cho rằng: Thường dùng với "rằng" hoặc "" để diễn đạt suy nghĩ về một khả năng có thể xảy ra.
  3. Tính từ:

    • Chính xác, trúng: Đạt đến độ chính xác cao, đúng đắn (thường kết hợp hạn chế).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tôi vừa nghe được một tin quan trọng.
    • Bản tin thời sự lúc 7 giờ rất đầy đủ.
    • Máy tính nhiệm vụ xửtin.
  • Động từ:

    • việc khẩn cấp thì phải tin về ngay cho tôi. (khẩu ngữ)
    • Tôi hoàn toàn tin lời anh nói.
    • Chúng ta phải tintương lai tươi sáng.
    • Tôi tin rằng ngày mai trời sẽ nắng.
  • Tính từ:

    • Khẩu súng này bắn rất tin.
    • Cái cân nhà anh ấy tin lắm, không bao giờ sai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm tin": Dùng vật đó để làm bằng chứng, đảm bảo cho lời hứa hoặc sự tin cậy.

    • Anh ấy đưa chiếc nhẫn làm tin.
  • "Độ tin": Mức độ chính xác, độ tin cậy (thường dùng trong kỹ thuật).

    • Độ tin của thông tin này rất cao.
  • "Tin đồn": Thông tin được lan truyền chưa được kiểm chứng.

    • Đừng nghe theo những tin đồn thất thiệt.
Biến thể từ gần giống
  • Tin cậy (động từ/tính từ): Tin tưởng dựa vào.

    • Anh ấy người rất đáng tin cậy.
  • Tin tưởng (động từ): niềm tin vững chắc.

    • Tôi tin tưởng vào năng lực của anh.
  • Tin tức (danh từ): Thông tin, bản tin (thường mang tính thời sự).

    • Tin tức trên báo rất đa dạng.
  • Báo tin (động từ): Thông báo tin tức.

    • Ai sẽ người báo tin này cho gia đình?
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Thông tin, tin tức, bản tin, tín hiệu.
  • Động từ (nghĩa tin tưởng): Tín nhiệm, tin cậy, phó thác.
  • Động từ (nghĩa cho rằng): Nghĩ, cho, đoán.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tin vào: Đặt niềm tin vào ai/điều .

    • Chúng ta cần tin vào chính mình.
  • Tin cho: Báo tin cho ai (khẩu ngữ).

    • Nhớ tin cho tôi biết khi nào anh đến.
Thành ngữ liên quan
  • "Tin được không?": Câu hỏi biểu thị sự ngạc nhiên, khó tin trước một thông tin.

    • thi đỗ thủ khoa đấy, tin được không?
  • "Nửa tin nửa ngờ": Trạng thái vừa tin vừa nghi ngờ, không hoàn toàn chắc chắn.

    • Nghe câu chuyện ấy, tôi cứ nửa tin nửa ngờ.
tin

Một người đàn ông đang đọc một tin vui trên điện thoại di động.

  1. 1 I d. 1 Điều được truyền đi, báo cho biết về sự việc, tình hình xảy ra. Báo tin. Mong tin nhà. Tin thế giới. Tin vui. Tin đồn nhảm. 2 Sự truyền đạt, sự phản ánh dưới các hình thức khác nhau, cho biết về thế giới xung quanh những quá trình xảy ra trong (một khái niệm cơ bản của điều khiển học). Thu nhận tin. Xử lí tin.
  2. II đg. (kng.). Báo (nói tắt). Đã tin về nhà. sẽ tin ngay cho biết.
  3. 2 đg. 1 ý nghĩ cho đúng sự thật, thật. nhìn thấy tận mắt mới tin. Nửa tin nửa ngờ. Không đủ chứng cớ, nên không tin. Chuyện khó tin. 2 Cho thành thật. Đừng tin nhầm. Tin ở lời hứa. 3 Đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái đó. Tin ở bạn. Tin ở sức mình. Tin ở tương lai. Lòng tin. Vật để lại làm tin (để cho tin). 4 (thường nói tin rằng, tin ). Nghĩ rất có thể sẽ như vậy. Tôi tin rằng anh ấy sẽ đến. Không ai tin rằng sẽ thành công. Tôi tin không ai biết việc đó.
  4. 3 t. (kết hợp hạn chế). Đạt đến độ chính xác cao; đúng, trúng. Bắn rất tin. Cái cân tin (lúc nào cũng chính xác).