dàn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Kết cấu chịu lực: Hệ thống gồm các thanh (gỗ, thép, bê tông...) liên kết với nhau, dùng làm bộ khung chính để đỡ mái nhà, nhịp cầu, hoặc các kết cấu máy.
- Tập hợp có tổ chức: Một nhóm nhạc cụ hoặc giọng hát được sắp xếp theo biên chế và cơ cấu nhất định để biểu diễn.
Động từ:
- Bày ra, trải rộng: Hành động sắp xếp, bố trí các đối tượng (người, vật) ra trên một diện tích hoặc theo một trật tự nhất định.
- Thu xếp, giải quyết: Hành động bố trí, sắp xếp công việc hoặc các khoản phải chi trả một cách ổn thỏa, thường là để giảm bớt áp lực tức thời.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Công nhân đang lắp ráp dàn giáo để thi công tầng trên. (Kết cấu chịu lực)
- Dàn nhạc giao hưởng đã có màn trình diễn xuất sắc. (Tập hợp nhạc cụ)
Động từ:
- Huấn luyện viên dàn đội hình phòng ngự trước khung thành. (Bày ra, bố trí)
- Anh ấy đang cố gắng dàn nợ để không bị chủ nợ làm khó. (Thu xếp, giải quyết)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dàn trải": (động từ) phân bố, mở rộng ra một cách mỏng hoặc không tập trung.
- Vốn đầu tư bị dàn trải quá nhiều nơi nên hiệu quả không cao.
- "dàn cảnh": (động từ) sắp đặt, bố trí tình huống, cảnh vật một cách có chủ ý.
- Đạo diễn đang dàn cảnh cho phân đoạn quan trọng của bộ phim.
Biến thể và từ gần giống
- Dàn dựng (động từ): tổ chức, sắp xếp và thực hiện một kế hoạch, một vở kịch, một sự kiện.
- Họ dàn dựng một vở kịch để gây quỹ từ thiện.
- Giàn (danh từ): biến thể chính tả phổ biến, cùng nghĩa với "dàn" khi chỉ kết cấu chịu lực (giàn giáo, giàn khoan).
- Sắp xếp (động từ): bố trí theo một trật tự. (Từ đồng nghĩa một phần với nghĩa động từ của "dàn").
Từ đồng nghĩa
- Bố trí (động từ): sắp đặt, phân chia vị trí.
- Trang trải (động từ): chi tiêu, thanh toán các khoản. (Gần nghĩa với "dàn" trong "dàn nợ").
- Kết cấu (danh từ): cách thức liên kết các bộ phận. (Gần nghĩa với "dàn" là danh từ chỉ hệ chịu lực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Dàn ra: bày rộng ra, mở rộng phạm vi.
- Người biểu tình dàn ra khắp con phố.
- Dàn đều: phân bổ một cách đồng đều.
- Cô giáo dàn đều thời gian cho các phần thuyết trình.
Thành ngữ liên quan
- Dàn việc: (thành ngữ) thu xếp, giải quyết cho ổn thỏa mọi công việc.
- Ông ấy là người rất giỏi dàn việc trong gia đình.
- Dàn nợ: (thành ngữ) thương lượng, sắp xếp để trả nợ từng phần hoặc kéo dài thời hạn.
- Công ty đang tìm cách dàn nợ với các chủ nợ.
- 1 dt. Kết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầụ..) và trong kết cấu máỵ
- 2 dt. Một nhóm nhạc cụ hay giọng hát được tập hợp theo cơ cấu và biên chế nhất định: dàn nhạc dàn hợp xướng.
- 3 đgt. Bày rộng ra trên một phạm vi nhất định: dàn quân dàn hàng ngang.
- 4 đgt. Thu xếp, trang trải, làm cho ổn thỏa: dàn nợ dàn việc.