snoot

/snu:t/
Học thuật
Thân thiện
snoot

A dog lifts its snoot to sniff a flower.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ, thông tục):
    • Cái mũi: Chỉ bộ phận mũi trên khuôn mặt, thường dùng với sắc thái hơi khinh bỉ, châm biếm hoặc suồng sã.
    • Cái mặt, vẻ mặt: Có thể dùng để chỉ toàn bộ khuôn mặt hoặc biểu hiện trên mặt, đặc biệt vẻ mặt khinh khỉnh, kiêu kỳ.
    • Cái nhăn mặt: Chỉ hành động nhăn mặt, biểu hiện không hài lòng hoặc khinh thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He wiped his snoot with a handkerchief. (Anh ta lau cái mũi của mình bằng một chiếc khăn tay.)
    • She looked at me with a snoot that said she thought she was better than everyone. ( ấy nhìn tôi với một vẻ mặt nói lên rằng ta nghĩ mình giỏi hơn mọi người.)
    • He made a snoot when he tasted the sour drink. (Anh ta nhăn mặt khi nếm thử đồ uống chua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to turn up one's snoot": tỏ vẻ khinh bỉ, coi thường ai đó hoặc điều đó.
    • She turned up her snoot at the idea of fast food. ( ta tỏ vẻ khinh bỉ ý tưởng về đồ ăn nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Snooty (tính từ): kiêu kỳ, khinh người, làm ra vẻ ta đây quan trọng.
    • The snooty waiter ignored us. (Người phục vụ kiêu kỳ đã lờ chúng tôi đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Nose: mũi (trung lập hơn).
  • Sneer: cái nhăn mặt khinh bỉ.
  • Snot (trong một số ngữ cảnh thông tục): có thể liên quan nhưng thường chỉ chất nhầymũi, không phải bản thân cái mũi.
Thành ngữ liên quan
  • Look down one's snoot at someone/something: Nhìn ai/điều bằng ánh mắt khinh thường, coi thường.
    • The wealthy businessman looked down his snoot at the small startup. (Doanh nhân giàu có nhìn startup nhỏ bằng ánh mắt khinh thường.)
snoot

A dog lifts its snoot to sniff a flower.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái mũi
  2. cái mặt
  3. cái nhăn mặt

Từ chứa "snoot"