prig

/prig/
Học thuật
Thân thiện
prig

A prig turns up his nose at the simple picnic.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hợm mình, người hay lên mặt đạo đức: Một người tỏ ra mình đạo đức, nguyên tắc hoặc ưu việt hơn người khác một cách kiêu ngạo khó chịu. Họ thường chỉ trích hoặc tỏ vẻ khinh thường những người không tuân theo các tiêu chuẩn họ đặt ra.
    • Người hay chữ, người làm bộ: Một người thể hiện kiến thức hoặc sự tinh tế của mình một cách phô trương, khiến người khác khó chịu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was such a prig that he lectured everyone about recycling while driving a gas-guzzling car. (Anh ta một kẻ hợm mình đến mức giảng giải cho mọi người về việc tái chế trong khi lái một chiếc xe ngốn xăng.)
    • Don't be a prig about grammar; we're just having a casual chat. (Đừng làm bộ hay chữ về ngữ pháp thế; chúng ta chỉ đang trò chuyện bình thường thôi.)
    • She was regarded as a prig because she refused to associate with anyone who didn't share her strict views. ( ấy bị coi một người lên mặt đạo đức từ chối giao thiệp với bất kỳ ai không chia sẻ quan điểm nghiêm khắc của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Moral prig": Người hợm mình về mặt đạo đức, luôn tỏ ra mình đạo đức cao hơn người khác.
    • His reputation as a moral prig made him very unpopular at work. (Danh tiếng một kẻ hợm mình đạo đức khiến anh ta rất không được ưa tại nơi làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Priggish (tính từ): tính cách hoặc hành vi của một ; hợm mình, làm bộ.
    • His priggish attitude annoyed his classmates. (Thái độ hợm mình của anh ta làm các bạn cùng lớp khó chịu.)
  • Priggery (danh từ): Hành vi hoặc đặc điểm của một ; sự hợm mình.
    • The play satirizes the priggery of the upper class. (Vở kịch châm biếm sự hợm mình của tầng lớp thượng lưu.)
Từ đồng nghĩa
  • Snob: Kẻ trưởng giả học làm sang, người khinh thường những người họ cho kém cỏi hơn về địa vị xã hội, thị hiếu, v.v.
  • Goody-goody (thông tục): Người tỏ ra quá ngoan ngoãn hoặc đạo đức để gây ấn tượng.
  • Stickler: Người khăng khăng tuân thủ một cách nghiêm ngặt các quy tắc hoặc chi tiết.
Thành ngữ liên quan
  • Holier-than-thou: thái độ tự cho mình đạo đức hơn người khác. (Đây một thành ngữ diễn đạt ý tương tự ).
    • I can't stand his holier-than-thou lectures about healthy living. (Tôi không thể chịu nổi những bài giảng đạo đức giả của anh ta về lối sống lành mạnh.)
prig

A prig turns up his nose at the simple picnic.

danh từ
  1. người hay lên mặt ta đây hay chữ, người hay lên mặt ta đây đạo đức; người hợm mình, người làm bộ; người khinh khỉnh
  2. (từ lóng) kẻ cắp
ngoại động từ
  1. (từ lóng) ăn cắp, xoáy