sneak

/sni:k/
Học thuật
Thân thiện
sneak

A child sneaks a cookie from the jar before dinner.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Di chuyển một cách lén lút, trộm vía: Hành động di chuyển một cách rất cẩn thận, im lặng kín đáo để không bị ai nhìn thấy hoặc nghe thấy.
    • Làm một việc đó một cách lén lút, giấu giếm: Thực hiện một hành động một cách bí mật, thường để không bị phát hiện hoặc cho phép.
  2. Danh từ:

    • Người hay hành động lén lút, vụng trộm: Một người thói quen hoặc bản chất hành động một cách giấu giếm, thiếu trung thực.
    • (Thông tục) Kẻ mách lẻo, chỉ điểm: Một người bí mật cung cấp thông tin về người khác, thường cho người quyền lực.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • He tried to sneak into the cinema without a ticket. (Anh ấy cố gắng lẻn vào rạp chiếu phim không .)
    • She sneaked a look at her phone during the meeting. ( ấy liếc nhìn điện thoại một cách lén lút trong cuộc họp.)
  • Danh từ:

    • Don't trust him; he's a sneak who tells the teacher everything. (Đừng tin hắn ta; hắn một kẻ mách lẻo nói với giáo viên mọi chuyện.)
    • The cat moved like a sneak towards the bird. (Con mèo di chuyển như một kẻ lén lút về phía con chim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sneak up on someone/something": tiếp cận ai đó/cái đó một cách lén lút không bị họ phát hiện.

    • The leopard sneaked up on its prey. (Con báo tiếp cận con mồi một cách lén lút.)
  • "to sneak a peek": nhìn trộm, liếc nhìn nhanh một cách giấu giếm.

    • The children sneaked a peek at their Christmas presents. (Bọn trẻ nhìn trộm những món quà Giáng Sinh của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sneaky (tính từ): lén lút, vụng trộm, gian xảo.

    • That was a sneaky trick! (Đó một trò lừa gian xảo!)
  • Sneakers (danh từ): giày thể thao (từ nguyên thủy ám chỉ giày để di chuyển êm ái, lặng lẽ).

    • He put on his sneakers to go for a run. (Anh ấy xỏ giày thể thao để chạy bộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Slink (lén lút đi), creep (, rón rén), steal (lẻn, đi trộm vía).
  • Danh từ: Informer (người cung cấp tin), snitch (kẻ mách lẻo, chỉ điểm), lurker (kẻ rình rập).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sneak in/into: lẻn vào trong.

    • We managed to sneak into the concert. (Chúng tôi đã tìm cách lẻn vào buổi hòa nhạc.)
  • Sneak out/out of: lẻn ra ngoài; lén lút tránh (trách nhiệm).

    • The teenager sneaked out of the house at night. (Cậu thanh niên lẻn ra khỏi nhà vào ban đêm.)
    • He always tries to sneak out of doing the dishes. (Hắn ta luôn cố lẩn tránh việc rửa bát.)
  • Sneak away/off: lẻn đi, trốn đi.

    • She sneaked away from the boring party. ( ấy lẻn đi khỏi bữa tiệc chán ngắt.)
Thành ngữ liên quan
  • On the sneak: một cách lén lút, bí mật.

    • He's been seeing her on the sneak. (Anh ta đã gặp ấy một cách lén lút.)
  • Sneak thief: kẻ trộm vặt, chuyên lẻn vào lấy đồ không đột nhập ồn ào.

    • The police caught a sneak thief in the neighborhood. (Cảnh sát bắt được một tên trộm vặt trong khu phố.)
sneak

A child sneaks a cookie from the jar before dinner.

danh từ
  1. người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hẹn hạ
  2. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) đứa hớt lẻo, đức mách lẻo
  3. (thể dục,thể thao) bóng đi sát mặt đất (crickê)
nội động từ
  1. trốn, lén
    • to sneak off (away)
      trốn đi, lén đi
    • to sneak in
      lẻn vào
  2. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) mách lẻo
ngoại động từ
  1. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) ăn cắp, xoáy
  2. mang lén, đưa lén

Idioms

  • to sneak out of
    lén lút lẩn tránh (công việc...)