singe

/sindʤ/
Học thuật
Thân thiện
singe

The chef accidentally singed the edge of the paper towel.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm cháy sém, đốt sém bề mặt: Hành động làm cho bề mặt của thứ đó bị cháy nhẹ, thường không cháy hoàn toàn.
    • Thui (lông, lông ): Dùng lửa để đốt cháy sạch lông , lông trên bề mặt da của động vật (như lợn, ).
    • (Nghĩa bóng) Làm tổn hại nhẹ, làm sứt mẻ: Gây ra thiệt hại hoặc tổn thương nhỏ, thường về danh tiếng hoặc cảm xúc.
  2. Nội động từ:

    • Bị cháy sém: Trạng thái bề mặt của vật đó bị cháy nhẹ do tiếp xúc với lửa hoặc nhiệt độ cao.
    • (Nghĩa bóng) Bị tổn thương, bị sứt mẻ: Chịu một sự tổn hại hoặc thiệt hại nhỏ.
  3. Danh từ (ít phổ biến):

    • Vết cháy sém, chỗ cháy sém: Dấu vết hoặc khu vực trên bề mặt bị cháy nhẹ.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Be careful not to singe the paper with the candle. (Hãy cẩn thận đừng để nến làm cháy sém tờ giấy.)
    • The chef singed the chicken over the flame to remove the fine hairs. (Đầu bếp thui con trên ngọn lửa để làm sạch lông .)
    • The scandal slightly singed his public image. (Vụ bê bối đã làm tổn hại nhẹ đến hình ảnh công chúng của ông ta.)
  • Nội động từ:

    • The fabric singed when it got too close to the iron. (Vải đã bị cháy sém khi quá gần bàn là.)
    • His pride singed after the criticism. (Lòng tự trọng của anh ấy đã bị tổn thương sau lời chỉ trích.)
  • Danh từ:

    • There's a small singe on the edge of the tablecloth. ( một vết cháy sém nhỏmép khăn trải bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To singe one's wings/feathers: (Thành ngữ) Bị tổn thất, bị thiệt hại (thường do mạo hiểm hoặc tham gia vào việc đó rủi ro).
    • He singed his wings in the stock market and lost some money. (Anh ấy đã bị tổn thất trong thị trường chứng khoán mất một ít tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Singeing (danh động từ): Hành động thui, đốt sém.
    • The singeing of the hair produces a distinct smell. (Việc thui lông tạo ra mùi đặc trưng.)
Từ đồng nghĩa
  • Scorch (động từ): Làm cháy sém, làm khét (nghĩa tương tự, có thể mức độ cháy nhẹ hơn hoặc do nhiệt khô).
  • Sear (động từ): Thui, se bề mặt (thường bằng nhiệt độ rất cao trong thời gian ngắn, đặc biệt trong nấu ăn).
  • Char (động từ): Làm cháy đen, thành than (mức độ cháy nặng hơn ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào với từ singe)

Thành ngữ liên quan

(Ngoài thành ngữ "to singe one's wings/feathers" đã nêutrên, không thành ngữ phổ biến khác)

singe

The chef accidentally singed the edge of the paper towel.

danh từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)
  1. sự cháy sém
  2. chỗ cháy sém
ngoại động từ
  1. làm cháy sém (ngoài mặt), đốt sém (mặt ngoài), thui
    • to singe a pig
      thui lợn
  2. làm tổn thương, làm tổn hại
    • his reputation is a little singed
      danh tiếng của anh ta hơi bị tổn thương
nội động từ
  1. cháy sém

Idioms

  • to singe one's feathers (wings)
    bị tổn thất, bị tổn thương, bị sứt mẻ