scale

/skeil/
Học thuật
Thân thiện
scale

A fish has shiny scales that reflect the light.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vảy: Lớp phủ nhỏ, cứng trên cơ thể của một số động vật như , rắn hoặc côn trùng.
    • Cái cân (thường dùng số nhiều 'scales'): Dụng cụ dùng để đo trọng lượng.
    • Tỷ lệ, thước tỷ lệ: Mối quan hệ về kích thước giữa một bản vẽ, mô hình hoặc bản đồ với kích thước thực tế của vật thể.
    • Quy mô, phạm vi: Mức độ hoặc phạm vi của một hoạt động, sự kiện hoặc vấn đề.
    • Thang đo, thang đánh giá: Một chuỗi các cấp độ hoặc số liệu được sắp xếp theo thứ tự để đo lường hoặc đánh giá.
    • (Âm nhạc) Thang âm, gam: Một chuỗi các nốt nhạc được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần về cao độ.
  2. Động từ:

    • Leo, trèo lên (một bề mặt dốc hoặc cao): Di chuyển lên trên một cách khó khăn, thường bằng tay chân.
    • Cạo vảy, lột vảy: Loại bỏ lớp vảy (của , v.v.).
    • Điều chỉnh theo tỷ lệ: Tăng hoặc giảm kích thước, số lượng hoặc tầm quan trọng của một thứ đó theo một tỷ lệ nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ (vảy):
    • The fish has shiny silver scales. (Con lớp vảy bạc lấp lánh.)
  • Danh từ (cân):
    • She stepped onto the scales to check her weight. ( ấy bước lên bàn cân để kiểm tra cân nặng.)
  • Danh từ (tỷ lệ):
    • This map has a scale of 1:10,000. (Bản đồ này tỷ lệ 1:10.000.)
  • Danh từ (quy mô):
    • The disaster was on a massive scale. (Thảm họa xảy ra với quy mô khổng lồ.)
  • Danh từ (thang đo):
    • Please rate your pain on a scale from 1 to 10. (Hãy đánh giá mức độ đau của bạn theo thang đo từ 1 đến 10.)
  • Động từ (leo):
    • The climbers scaled the mountain peak. (Những người leo núi đã chinh phục đỉnh núi.)
  • Động từ (cạo vảy):
    • Remember to scale the fish before cooking. (Nhớ cạo vảy trước khi nấu.)
  • Động từ (điều chỉnh):
    • We need to scale our operations to meet demand. (Chúng ta cần điều chỉnh quy mô hoạt động để đáp ứng nhu cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To scale new heights": Đạt được thành công hoặc trình độ mới, cao hơn.
    • The company aims to scale new heights in innovation. (Công ty hướng tới việc đạt được những đỉnh cao mới trong đổi mới sáng tạo.)
  • "On a grand scale": Ở quy mô lớn, hoành tráng.
    • The festival was organized on a grand scale. (Lễ hội được tổ chức với quy mô hoành tráng.)
  • "Tip the scales": Làm thay đổi sự cân bằng, thường nghiêng về một phía.
    • His testimony could tip the scales in the trial. (Lời khai của anh ta có thể làm nghiêng cán cân trong phiên tòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Scaly (adj): vảy, đóng vảy.
    • A scaly lizard. (Một con thằn lằn vảy.)
  • Large-scale (adj): Trên quy mô lớn.
    • A large-scale project. (Một dự án quy mô lớn.)
  • Small-scale (adj): Trên quy mô nhỏ.
    • A small-scale farmer. (Một nông dân quy mô nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Climb (v): Leo, trèo.
  • Proportion (n): Tỷ lệ.
  • Range (n): Phạm vi, thang đo.
  • Scope (n): Phạm vi, quy mô.
  • Flake (n): Vảy, mảnh (nhỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Scale up: Mở rộng, tăng quy mô.
    • The business is scaling up its production. (Doanh nghiệp đang mở rộng quy mô sản xuất.)
  • Scale down: Thu nhỏ, giảm quy mô.
    • Due to budget cuts, we had to scale down the event. (Do cắt giảm ngân sách, chúng tôi buộc phải thu nhỏ quy mô sự kiện.)
Thành ngữ liên quan
  • The scales fall from someone's eyes: Bỗng nhiên nhận ra sự thật (sau một thời gian dài không hiểu).
    • After hearing the full story, the scales fell from my eyes. (Sau khi nghe toàn bộ câu chuyện, tôi bỗng nhiên nhận ra sự thật.)
scale

A fish has shiny scales that reflect the light.

danh từ
  1. vảy (, rắn, cánh sâu bọ)
  2. (thực vật học) vảy bắc
  3. vảy, vật hình vảy
  4. lớp gỉ (trên sắt)
  5. cáu cặn; bựa (răng)
động từ
  1. đánh vảy, lột vảy
  2. cạo lớp gỉ
  3. cạo cáu, cạo bựa
  4. tróc vảy, sầy vảy
danh từ
  1. cái đĩa cân
  2. (số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales)
    • to hold the scales even
      cầm cân nảy mực

Idioms

  • to throw sword into scale
    lấy khí làm áp lực
  • to turn the scale
    (xem) turn
ngoại động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cân (vật ), cân được, cân nặng
    • to scale ten kilograms
      cân được 10 kilôgam
danh từ
  1. sự chia độ; hệ thống chia độ; sự sắp xếp theo trình độ
    • to be high in the scale of creation
      tính chất sáng tạotrình độ cao
    • at the top of the scale
      trình độ cao nhất
    • at the bottom of the scale
      trình độ thấp nhất
  2. (âm nhạc) thang âm, gam
    • major scale
      gam trưởng
    • minor scale
      gam thứ
  3. số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi
    • scale map
      bản đồ tỷ lệ lớn
    • the scale to be one to fifty thousand
      tỷ lệ sẽ 1 qoành 5 000
    • on a great scale
      trên quy mô lớn
    • on a world scale
      trên phạm vi toàn thế giới
động từ
  1. leo, trèo (bằng thang)
  2. vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ
    • to scale up
      vẽ to ra; tăng cường
    • to scale down
      vẽ nhỏ đi; giảm xuống
  3. cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau