scaly

/'skeili/
Học thuật
Thân thiện
scaly

A small lizard with scaly skin rests on a warm, flat rock.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vảy: Mô tả bề mặt của một sinh vật (như , bò sát) hoặc vật thể được bao phủ bởi các lớp mỏng, cứng, chồng lên nhau giống như vảy.
    • Sần sùi, thô ráp như vảy: Dùng để miêu tả bề mặt thô ráp, khô ráp hoặc bong tróc, tạo cảm giác như vảy.
    • (Tiếng lóng, ) Ti tiện, đê tiện: Một cách dùng ít phổ biến, mang tính tiếng lóng, để chỉ một người hoặc hành động đáng khinh, hèn mọn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A snake has a smooth, scaly skin. (Một con rắn làn da trơn, vảy.)
    • The old paint on the wall became dry and scaly. (Lớp sơn trên tường trở nên khô bong tróc như vảy.)
    • He was known for his scaly dealings in business. (Hắn ta nổi tiếng những vụ làm ăn ti tiện trong kinh doanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Scaly texture": Kết cấu sần sùi, vảy.

    • The bark of the pine tree has a scaly texture. (Vỏ cây thông kết cấu sần sùi như vảy.)
  • "Scaly patch": Mảng da khô bong tróc.

    • A scaly patch appeared on his elbow due to the dry weather. (Một mảng da bong tróc như vảy xuất hiện trên khuỷu tay anh ấy do thời tiết khô.)
Biến thể từ gần giống
  • Scale (danh từ): Cái vảy; thang đo; lớp cặn.

    • Fish scales are often shiny. (Vảy thường lấp lánh.)
  • Scaled (tính từ): Được phủ vảy; được chia theo tỷ lệ.

    • A scaled model of the building. (Một mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ của tòa nhà.)
  • Scaliness (danh từ): Tình trạng vảy, sự bong tróc.

    • The scaliness of the skin is a common symptom. (Tình trạng da bong vảy một triệu chứng phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Leprous: vảy (thường dùng trong y học).
  • Scurfy: gàu, vảy nhỏ.
  • Flaky: Dễ bong thành từng mảng, vảy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ 'scaly' tính từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ 'scaly')

scaly

A small lizard with scaly skin rests on a warm, flat rock.

tính từ
  1. vảy; xếp như vảy
  2. cáu, cặn
  3. (từ lóng) ti tiện, đê tiện, đáng khinh

Từ đồng nghĩa