ras

Học thuật
Thân thiện
ras

Le coiffeur coupe les cheveux très ras.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cạo trọc, cắt ngắn: Dùng để mô tả một thứ đó bị cắt hoặc cạo rất ngắn, gần sát với bề mặt.
    • Ngắn (lông, tuyết): Chỉ bề mặt của vải, lông thú, hoặc vật liệu lớp lông hoặc sợi rất ngắn mịn.
  2. Phó từ:

    • Ngắn, sát, trọc: Mô tả cách thức cắt, cạo, hoặc mọc của thứ đómức độ rất ngắn.
  3. Danh từ giống đực:

    • chữa tàu: Trong hàng hải, chỉ một loại hoặc phao dùng để sửa chữa tàu.
    • Thủ lĩnh: Tước hiệu của một lãnh chúa hoặc thủ lĩnh ở Ethiopia (cũng viếtraz).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a les cheveux ras. (Anh ấy mái tóc cạo trọc.)
    • Un tapis au poil ras. (Một tấm thảm lông ngắn.)
  • Phó từ:

    • Tondre la pelouse ras. (Cắt cỏ trong vườn thật ngắn.)
    • Il s'est fait couper les cheveux très ras. (Anh ấy đã cắt tóc rất ngắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À ras de / au ras de: Sát, ngang bằng với.

    • Voler au ras des vagues. (Bay sát mặt sóng.)
  • Faire table rase (de quelque chose): Xóa bỏ hoàn toàn (cái ), làm lại từ đầu.

    • Il faut faire table rase des préjugés. (Cần phải xóa bỏ hoàn toàn những định kiến.)
  • En avoir ras le bol (thân mật): Chán ngấy, phát ngán.

    • J'en ai ras le bol de ces retards ! (Tôi chán ngấy mấy cái trễ giờ này rồi!)
Biến thể từ gần giống
  • Raser (động từ): Cạo (râu, đầu), san bằng, lượn sát.
  • Raseur / Raseuse (danh từ, thân mật): Người nhàm chán, người làm người khác phát chán.
  • Rasoir (danh từ): Dao cạo.
  • Raz (danh từ): Cách viết khác của khi chỉ thủ lĩnh Ethiopia; cũng trong (sóng thần).
Từ đồng nghĩa
  • Court (adj): Ngắn.
  • Tondus (adj): Bị cạo, bị xén.
  • Lisse (adj): Nhẵn, mịn (trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào được hình thành trực tiếp từ 'ras' không phảiđộng từ. Các cụm từ cố định đã được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • À ras bord: Đầy ắp, sắp tràn ra.
    • Le stade est rempli à ras bord. (Sân vận động chật cứng người.)
  • En rase campagne: Ở nơi đồng không mông quạnh, vùng nông thôn trống trải.
    • Une maison en rase campagne. (Một ngôi nhà ở nơi đồng không mông quạnh.)
ras

Le coiffeur coupe les cheveux très ras.

tính từ
  1. cao trọc, cắt ngắn
    • Tête rase
      đầu cạo trọc
    • Herbe rase
      cỏ cắt ngắn
  2. ngắn lông, ngắn tuyết
    • Animal au poil ras
      con vật ngắn lông
    • Velours ras
      nhung ngắn tuyết
    • à ras bords
      xem bord
    • à ras de; au ras de
      sát (mặt)
    • à ras de terre
      sát đất
    • Au ras de l'eau
      sát mặt nước
    • en rase campagne
      chỗ bình địa
    • faire table rase
      bỏ sạch cái
phó từ
  1. ngắn, sát, trọc
    • Cheveux coupés ras
      tóc húi trọc
    • en avoir ras le bol
      (thân mật) chán ngấy rồi
danh từ giống đực
  1. (hàng hải) chữa tàu
  2. như raz
  3. thủ lĩnh (Ê-ti-ôp-pi)