rose
Danh từ giống cái:
- Hoa hồng: Một loài hoa có nhiều cánh, thường có hương thơm và gai trên thân, tượng trưng cho tình yêu và sắc đẹp.
- Cửa kính hình hoa hồng: Một ô cửa sổ tròn, thường trong các nhà thờ, có các đường phân chia tỏa ra từ trung tâm giống như cánh hoa hồng.
- Kim cương đáy bằng: Một kiểu cắt kim cương có mặt đáy phẳng (còn gọi là diamant en rose).
Tính từ:
- Màu hồng: Một màu sắc nhẹ nhàng, là sự pha trộn giữa màu đỏ và trắng.
Danh từ giống đực:
- Màu hồng: Chỉ bản thân màu sắc hồng.
Danh từ giống cái (hoa hồng):
- Elle a reçu un bouquet de roses rouges. (Cô ấy nhận được một bó hoa hồng đỏ.)
- Le jardin est rempli de roses. (Khu vườn tràn ngập hoa hồng.)
Tính từ (màu hồng):
- Le ciel au coucher du soleil est rose. (Bầu trời lúc hoàng hôn có màu hồng.)
- Elle porte une robe rose. (Cô ấy mặc một chiếc váy màu hồng.)
Danh từ giống đực (màu hồng):
- Le rose est sa couleur préférée. (Màu hồng là màu yêu thích của cô ấy.)
- J'aime ce rose pâle. (Tôi thích màu hồng nhạt này.)
Être frais comme une rose: Tươi tắn, da dẻ hồng hào.
- Après une bonne nuit de sommeil, elle est fraîche comme une rose. (Sau một đêm ngủ ngon, cô ấy tươi tắn hồng hào.)
Voir tout en rose: Nhìn mọi thứ một cách màu hồng, lạc quan thái quá.
- Il est tellement amoureux qu'il voit tout en rose. (Anh ấy đang yêu đến mức nhìn đâu cũng thấy màu hồng.)
Pas de roses sans épines: Không có bông hồng nào mà không có gai (ý nói không có niềm vui, thành công nào mà không có khó khăn, thử thách).
- Ce travail est bien payé, mais très stressant. Pas de roses sans épines ! (Công việc này lương cao, nhưng rất căng thẳng. Đúng là chẳng có thành công nào mà không trải qua khó khăn!)
- Roseraie (n.f): Vườn hồng, nơi trồng nhiều loại hoa hồng.
- Rosier (n.m): Cây hoa hồng, bụi hồng.
- Rosâtre (adj): Hơi hồng, ánh hồng.
- Rose des vents (n.f): Hoa gió, biểu đồ chỉ các hướng gió chính.
- Fleur: Hoa (nghĩa chung).
- Rosacée: Thuộc họ hoa hồng (về thực vật học).
- Pour màu hồng (tính từ/danh từ):
- Rosé (adj): Có màu hồng nhạt (thường dùng cho rượu vang).
- Fuchsia (n.m): Màu hồng tím.
Être sur des roses / être couché sur des roses / être sur un lit de roses: Sống trong nhung lụa, sung sướng, đầy đủ.
- Depuis qu'il a gagné au loto, il est sur un lit de roses. (Kể từ khi trúng số, anh ta sống trong nhung lụa.)
Roman à l'eau de rose: Tiểu thuyết diễm tình, tiểu thuyết tình cảm sướt mướt, màu mè.
- Elle adore lire des romans à l'eau de rose. (Cô ấy thích đọc tiểu thuyết diễm tình.)
Découvrir le pot aux roses: Khám phá ra bí mật, vạch trần sự thật.
- La police a fini par découvrir le pot aux roses. (Cảnh sát cuối cùng đã khám phá ra bí mật.)
Envoyer quelqu'un sur les roses (thân mật): Từ chối, tống khứ ai đó đi một cách lịch sự hoặc dứt khoát.
- Il m'a demandé de l'argent, mais je l'ai envoyé sur les roses. (Hắn hỏi xin tôi tiền, nhưng tôi đã từ chối thẳng thừng.)
- hoa hồng
- cửa kính hình hoa hồng
- kim cương đáy bằng (cũng) diamant en rose
- bois de rosegỗ trắc; gỗ cẩm lai
- découvrir le pot aux rosesxem pot
- envoyer sur les roses(thân mật) tống đi
- être frais comme une roseda dẻ hồng hào
- être sur des roses; être couché sur des roses; être sur un lit de rosessống trong khoái lạc; sống ủy mị
- pas de roses sans épineskhông có sung sướng nào mà không phải khó nhọc
- Roman à l'eau de rosetiểu thuyết tình cảm màu mè{{rose}}
- rose des vents(hàng hải) biểu đồ gió
- hồng
- Joues rosesmá hồng
- màu hồng
- Rose pâlemàu hồng nhạt
- voir tout en rosetô hồng mọi việc có thái độ lạc quan