que

Học thuật
Thân thiện
que

Que de fois les enfants jouent dans le parc.

Định nghĩa
  1. Đại từ quan hệ:

    • , điều , người : Dùng để thay thế cho một danh từ (chỉ người, vật, sự việc) đã được nhắc đến trước đó, giới thiệu một mệnh đề bổ nghĩa.
    • : Dùng trong câu hỏi trực tiếp hoặc gián tiếp để hỏi về một sự vật, sự việc.
  2. Liên từ:

    • Rằng: Dùng để giới thiệu một mệnh đề phụ làm bổ ngữ cho động từ chính.
    • Để, thì, cứ, phải: Dùng để nối hai mệnh đề, biểu thị mục đích, mệnh lệnh, giả định hoặc sự đối lập.
    • : Dùng để nối hai mệnh đề, diễn tả sự tương phản hoặc đồng thời.
    • : Dùng để giới thiệu một sự nhượng bộ.
  3. Phó từ:

    • Sao: Dùng trong câu cảm thán hoặc câu hỏi tu từ để bày tỏ sự ngạc nhiên, trách móc.
    • Biết bao, biết chừng nào: Dùng để nhấn mạnh mức độ trong câu cảm thán.
Ví dụ sử dụng
  • Đại từ quan hệ:
    • Le livre que je lis est passionnant. (Cuốn sách tôi đang đọc rất hấp dẫn.)
    • Je ne comprends pas qu' il veut. (Tôi không hiểu điều anh ta muốn.)
    • Que faites-vous ? (Anh làm thế?)
  • Liên từ:
    • Je pense qu' il a raison. (Tôi nghĩ rằng anh ấy lý.)
    • Viens ici que je te parle. (Lại đây để tôi nói với con.)
    • Qu' il parte tout de suite ! (Phải/Hãy để đi ngay lập tức!)
    • Il est sorti que tu arrivais. (Anh ấy đã ra ngoài lúc em mới đến.)
    • Qu' il pleuve ou qu' il vente, je sortirai. ( trời mưa hay trời gió, tôi cũng sẽ ra ngoài.)
  • Phó từ:
    • Que c'est beau ! (Biết baođẹp!)
    • Que de monde ! (Biết bao nhiêu người!)
    • Que ne m'as-tu prévenu plus tôt ? (Sao anh không báo cho tôi sớm hơn?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ne... que": Chỉ, mới. (Cấu trúc phủ định để giới hạn).
    • Je n'ai que dix euros. (Tôi chỉ mười euro.)
  • "il n'est que de + infinitif": Không bằng.../ Chỉ cần...
    • Il n'est que de bien travailler pour réussir. (Không bằng chăm chỉ học tập để thành công.)
  • "que" trong câu đảo ngữ cảm thán:
    • Que ne suis-je parti plus tôt ! (Giá mà tôi đã đi sớm hơn!)
  • "que" dùng để nhấn mạnh câu trả lời (đối lập):
    • Tu ne viens pas ? - Que si ! (Anh không đến à? - Có chứ!)
Biến thể từ gần giống
  • Qu'est-ce que: Cái gì (dùng trong câu hỏi trực tiếp).
    • Qu'est-ce que tu manges ? (Bạn đang ăn cái gì?)
  • Ce que: Điều (đại từ quan hệ thay thế cho một ý, một sự việc).
    • Dis-moi ce que tu penses. (Hãy nói cho tôi điều bạn nghĩ.)
  • Quoi: (thường dùng sau giới từ hoặc trong văn nói).
    • À quoi penses-tu ? (Bạn đang nghĩ thế?)
Từ đồng nghĩa
  • (Đại từ): ce qui, quoi (trong một số ngữ cảnh).
  • (Liên từ): afin que, pour que (để), bien que (mặc dù), comme (như là, rằng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho từ "que" đại từ/liên từ, không phải động từ. Các cụm từ liên quan thườngcác cấu trúc cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • N'avoir que faire de...: Không cần đến, không muốn dính líu đến...
    • Je n'ai que faire de tes conseils. (Tôi không cần lời khuyên của anh.)
  • C'est à peine si.../que...: Vừa mới... thì đã...
    • C'est à peine s'il était arrivé qu' il repartait. (Anh ấy vừa mới đến thì đã đi lại rồi.)
que

Que de fois les enfants jouent dans le parc.

đại từ
    • La leçon que je récite
      bài tôi đọc
    • Que dites-vous?
      anh nói gì?
    • Je ne sais que dire
      tôi chẳng biết nói gì
    • n'avoir que faire
      không cần thiếtnơi ấy
    • qu'est-ce que?
liên từ
  1. rằng
    • Il veut que vous veniez
      ông ấy muốn (rằng) anh đến
  2. thì; để; cứ; phải
    • Qu'il parle
      cứ nói đi
    • Qu'il parte à l'instant
      phải đi ngay đây
    • Approchez que je vous parle
      lại gần đây (để) tôi nói cho anh nghe
    • Je joue si mal! - Oh! que non!
      tôi chơi kém quá! - Ồ! không đâu!
    • Ils n'ont pas besoin l'un de l'autre - Que si
      họ chẳng cần nhau đâu - Có chứ
    • Il dormait déjà qu'elle continuait à lire
      anh ta đã ngủ nàng còn tiếp tục đọc
    • Qu'il vienne ou non
      đến hay không
    • il n'est que de...
      không phải...
    • ne...que
      xem ne
phó từ
  1. sao
    • Que ne le disiez -vous?
      sao anh không nói ra?
  2. biết bao
    • Qu'il est aimable!
      dễ thương biết bao!
    • Que de fois
      biết bao lần