g

/dʤi: - dʤi:z/
Học thuật
Thân thiện
g

Un g majuscule est écrit sur le tableau noir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chữ cái 'g': Chữ cái thứ bảy trong bảng chữ cái tiếng Pháp.
    • Gam: Đơn vị đo khối lượng trong hệ mét, ký hiệu là 'g'.
    • Gia tốc trọng lực: Ký hiệu vậtcho gia tốc trọng trường, thường viết hoa 'G'.
    • Gau: Đơn vị đo từ trường trong vật lý, ký hiệu là 'G'.
    • Nốt Sol: Trong âm nhạc, ký hiệu cho nốt Sol.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le mot 'garçon' commence par un 'g'. (Từ 'garçon' bắt đầu bằng chữ 'g'.)
    • Cette pomme pèse 150 g. (Quả táo này nặng 150 gam.)
    • La force G est intense pendant le décollage. (Lực G rất mạnh trong lúc cất cánh.)
    • Le champ magnétique est de 10 000 G. (Từ trường là 10 000 gau.)
    • La clé de sol se place sur la deuxième ligne de la portée. (Khoá Sol được đặt trên dòng kẻ thứ hai của khuông nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • 'G majuscule': Chữ G viết hoa.

    • Écrivez un G majuscule au début de la phrase. (Hãy viết một chữ G hoađầu câu.)
  • 'Petit g': Chữ g viết thường.

    • La plupart des mots utilisent le petit g. (Hầu hết các từ sử dụng chữ g thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Gigaoctet (Go): Đơn vị đo dung lượng thông tin, bằng một tỷ byte.

    • Cette clé USB a une capacité de 64 Go. (Chiếc USB này dung lượng 64 gigabyte.)
  • Gramme: Cách viết đầy đủ của đơn vị 'gam'.

    • Ajoutez 100 grammes de sucre. (Thêm 100 gam đường.)
Từ đồng nghĩa
  • Gamme: (Âm nhạc) Thang âm, liên quan đến nốt Sol nhưng không phải là ký hiệu trực tiếp.
  • Pesanteur: Trọng lực, liên quan đến khái niệm gia tốc G.
g

Un g majuscule est écrit sur le tableau noir.

danh từ giống đực
  1. g
    • Un g majuscule
      một chữ g hoa
  2. (khoa đo lường) gam (ký hiệu)
  3. (ký) gia tốc trọng lực (ký hiệu)
  4. (G) (vậthọc) gau (ký hiệu)
  5. (G) (âm nhạc) xon