pore

/pɔ:/
Học thuật
Thân thiện
pore

A scientist examines a leaf's pore under a microscope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lỗ chân lông: Một lỗ nhỏ li ti trên bề mặt da của người hoặc động vật, thường nơi mồ hôi thoát ra hoặc lông mọc lên.
    • Lỗ nhỏ: Một lỗ rất nhỏ trên bề mặt của một vật thể, cho phép chất lỏng hoặc khí thấm qua.
  2. Nội động từ:

    • Mải nghiên cứu, chăm chú đọc kỹ: Dành toàn bộ sự chú ý thời gian để đọc, nghiên cứu hoặc xem xét một cái đó rất kỹ lưỡng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cleansing helps to unclog your pores. (Việc rửa mặt giúp làm thông thoáng lỗ chân lông của bạn.)
    • Water seeped through the pores in the rock. (Nước thấm qua các lỗ nhỏ trong tảng đá.)
  • Nội động từ:

    • She pored over the old maps for hours. ( ấy mải nghiên cứu những tấm bản đồ trong nhiều giờ liền.)
    • The lawyer pored through the evidence before the trial. (Luật sư đã xem xét kỹ lưỡng các chứng cứ trước phiên tòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pore over something": Dành nhiều thời gian sự tập trung cao độ để đọc hoặc nghiên cứu một cái đó.
    • Students were poring over their textbooks the night before the exam. (Các sinh viên đang cắm cúi nghiên cứu sách giáo khoa vào đêm trước kỳ thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Porous (tính từ): nhiều lỗ nhỏ, có thể thấm nước hoặc cho chất lỏng/khí đi qua.
    • Sponge is a porous material. (Bọt biển một vật liệu xốp, nhiều lỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: opening, hole, orifice.
  • Động từ: scrutinize, study intently, examine closely.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pore over: (Đã giải thíchtrên) Chăm chú nghiên cứu, đọc kỹ.
  • Pore through: Có nghĩa tương tự "pore over", xem xét kỹ lưỡng từng chi tiết của một tập tài liệu.
    • He pored through the contract before signing it. (Anh ấy đã xem xét kỹ lưỡng bản hợp đồng trước khi .)
pore

A scientist examines a leaf's pore under a microscope.

nội động từ
  1. ((thường) + over, upon) mải nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm
    • to pore over a book
      mải nghiên cứu một cuốn sách
    • to pore upon a problem
      nghiền ngẫm một vấn đề
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) + at, on, over) nhìn sát vào, nhìn đăm đăm vào
ngoại động từ
  1. nhìn sát
    • to pore one's eyes out
      cúi nhìn sát làm mỏi mắt
danh từ
  1. lỗ chân lông