pore
/pɔ:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Lỗ chân lông: Một lỗ nhỏ li ti trên bề mặt da của người hoặc động vật, thường là nơi mồ hôi thoát ra hoặc lông mọc lên.
- Lỗ nhỏ: Một lỗ rất nhỏ trên bề mặt của một vật thể, cho phép chất lỏng hoặc khí thấm qua.
Nội động từ:
- Mải mê nghiên cứu, chăm chú đọc kỹ: Dành toàn bộ sự chú ý và thời gian để đọc, nghiên cứu hoặc xem xét một cái gì đó rất kỹ lưỡng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cleansing helps to unclog your pores. (Việc rửa mặt giúp làm thông thoáng lỗ chân lông của bạn.)
- Water seeped through the pores in the rock. (Nước thấm qua các lỗ nhỏ trong tảng đá.)
Nội động từ:
- She pored over the old maps for hours. (Cô ấy mải mê nghiên cứu những tấm bản đồ cũ trong nhiều giờ liền.)
- The lawyer pored through the evidence before the trial. (Luật sư đã xem xét kỹ lưỡng các chứng cứ trước phiên tòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to pore over something": Dành nhiều thời gian và sự tập trung cao độ để đọc hoặc nghiên cứu một cái gì đó.
- Students were poring over their textbooks the night before the exam. (Các sinh viên đang cắm cúi nghiên cứu sách giáo khoa vào đêm trước kỳ thi.)
Biến thể và từ gần giống
- Porous (tính từ): Có nhiều lỗ nhỏ, có thể thấm nước hoặc cho chất lỏng/khí đi qua.
- Sponge is a porous material. (Bọt biển là một vật liệu xốp, có nhiều lỗ.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: opening, hole, orifice.
- Động từ: scrutinize, study intently, examine closely.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Pore over: (Đã giải thích ở trên) Chăm chú nghiên cứu, đọc kỹ.
- Pore through: Có nghĩa tương tự "pore over", xem xét kỹ lưỡng từng chi tiết của một tập tài liệu.
- He pored through the contract before signing it. (Anh ấy đã xem xét kỹ lưỡng bản hợp đồng trước khi ký.)
nội động từ
- ((thường) + over, upon) mải mê nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm
- to pore over a bookmải mê nghiên cứu một cuốn sách
- to pore upon a problemnghiền ngẫm một vấn đề
- (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) + at, on, over) nhìn sát vào, nhìn đăm đăm vào
ngoại động từ
- nhìn sát
- to pore one's eyes outcúi nhìn sát làm mỏi mắt
danh từ
- lỗ chân lông