par

/pɑ:/
Học thuật
Thân thiện
par

The golfer aims to make par on the challenging third hole.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mức trung bình, mức tiêu chuẩn: Mức độ hoặc chất lượng được coi bình thường, trung bình hoặc có thể chấp nhận được.
    • Tỷ giá ngang bằng: Trong tài chính, giá trị danh nghĩa của một chứng khoán, đặc biệt khi bằng với giá trị thị trường.
    • Số gậy tiêu chuẩn: Trong môn golf, số gậy được ấn định cho một lỗ hoặc toàn bộ sân golf một người chơi giỏi dự kiến sẽ hoàn thành.
  2. Tính từ:

    • Trung bình, bình thường: Ở mức độ hoặc chất lượng trung bình, không đặc biệt tốt cũng không xấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His performance was below par today. (Màn trình diễn của anh ấy hôm nay dưới mức trung bình.)
    • The bond is trading at par. (Trái phiếu đang được giao dịchmức ngang giá.)
    • She finished the golf hole in two strokes under par. ( ấy hoàn thành lỗ golf với số gậy ít hơn hai gậy so với tiêu chuẩn.)
  • Tính từ:

    • The food was just par, nothing special. (Thức ăn chỉmức bình thường, không đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on a par with": ngang hàng với, tương đương với.

    • This restaurant is on a par with the best in the city. (Nhà hàng này ngang hàng với những nhà hàng tốt nhất trong thành phố.)
  • "above par": trên mức trung bình, tốt hơn mức bình thường.

    • Her essay was above par and received high praise. (Bài luận của ấy trên mức trung bình nhận được nhiều lời khen ngợi.)
  • "below par": dưới mức trung bình, kém hơn mức bình thường.

    • He's been feeling below par since he caught a cold. (Anh ấy cảm thấy không được khỏe kể từ khi bị cảm lạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Par value (n): Mệnh giá, giá trị danh nghĩa (của cổ phiếu, trái phiếu).
    • The par value of each share is $1. (Mệnh giá của mỗi cổ phiếu 1 đô la.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (mức trung bình): Standard (tiêu chuẩn), norm (chuẩn mực), average (mức trung bình).
  • Tính từ (bình thường): Average (trung bình), normal (bình thường), standard (tiêu chuẩn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Par for the course: Điều bình thường, điều có thể dự đoán được (thường tiêu cực).
    • Delays are par for the course when dealing with this agency. (Sự chậm trễ điều bình thường khi làm việc với cơ quan này.)
Thành ngữ liên quan
  • Up to par: Đạt mức tiêu chuẩn, đủ tốt.
    • Your work hasn't been up to par lately. (Công việc của bạn gần đây không đạt mức tiêu chuẩn.)
par

The golfer aims to make par on the challenging third hole.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trung bình; bình thường
danh từ
  1. sự ngang hàng
    • on a par with
      ngang hàng với
  2. tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình
    • par of exchange
      tỷ giá hối đoái
    • at par
      ngang giá
    • above par
      trên mức trung bình; trên mức quy định
    • below par
      dưới mức bình thường, dưới mức quy định
danh từ
  1. (thông tục), (như) paragraph