mill

/mil/
Học thuật
Thân thiện
mill

A mill grinds grain into flour.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cối xay, máy xay, máy nghiền: Một thiết bị học dùng để nghiền, xay hoặc ép nguyên liệu (như hạt ngũ cốc, hạt cà phê, quặng) thành các phần nhỏ hơn hoặc thành bột.
    • Nhà máy xay, xưởng xay: Tòa nhà hoặc cơ sở chứa máy móc để xay, nghiền nguyên liệu.
    • Nhà máy, xưởng sản xuất: Một cơ sở công nghiệp nơi nguyên liệu thô được chế biến hoặc sản xuất thành hàng hóa ( dụ: nhà máy giấy, nhà máy thép, nhà máy dệt).
    • (Nghĩa bóng) Sự thử thách gay go, sự rèn luyện gian khổ: Dùng để chỉ một quá trình khó khăn, vất vả hoặc huấn luyện nghiêm ngặt.
  2. Động từ:

    • Xay, nghiền: Hành động sử dụng máy xay hoặc cối xay để làm nhỏ nguyên liệu.
    • Cán (kim loại): Làm cho kim loại mỏng phẳng bằng cách cho đi qua các trục cán.
    • Đi lòng vòng, di chuyển hỗn loạn: Di chuyển một cách vô định, không mục đích rõ ràng, thường dùng cho đám đông.
    • (Tiếng lóng) Đánh nhau, đấm đá: Hành động đánh nhau bằng tay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She ground the coffee beans in an old-fashioned mill. ( ấy xay hạt cà phê bằng một chiếc cối xay kiểu .)
    • My grandfather used to work in a steel mill. (Ông tôi từng làm việc trong một nhà máy thép.)
    • The new recruits went through the mill during basic training. (Những tân binh đã trải qua sự rèn luyện gian khổ trong khóa huấn luyện cơ bản.)
  • Động từ:

    • This machine mills wheat into flour. (Máy này xay lúa mì thành bột.)
    • The crowd milled around outside the stadium, waiting for the gates to open. (Đám đông đi lòng vòng bên ngoài sân vận động, chờ cổng mở.)
    • (Tiếng lóng) The two boxers milled each other in the ring. (Hai quyền Anh đánh nhau trên đài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go through the mill" / "To be put through the mill": Trải qua những thử thách khó khăn, bị rèn luyện một cách khắc nghiệt.
    • The new manager really put the team through the mill to improve performance. (Người quản lý mới thực sự đã bắt cả đội trải qua thử thách khắc nghiệt để cải thiện hiệu suất.)
  • "To mill about/around": Đi lại, di chuyển hỗn độn hoặc không mục đích (thường dùng cho đám đông).
    • People were milling about in the lobby before the meeting. (Mọi người đi lại hỗn độn trong sảnh trước cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Miller (n): Người thợ xay, chủ nhà máy xay.
    • The miller collects grain from local farmers. (Người thợ xay thu mua ngũ cốc từ nông dân địa phương.)
  • Milling (n): Quá trình xay, nghiền; sự cán kim loại; sự di chuyển hỗn độn.
    • The milling of grain is the first step in making flour. (Việc xay ngũ cốc bước đầu tiên để làm ra bột .)
  • Windmill (n): Cối xay gió (từ ghép).
  • Watermill (n): Cối xay nước (từ ghép).
  • Sawmill (n): Xưởng cưa, nhà máy cưa (từ ghép).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nhà máy): Factory, plant, workshop, works.
  • Động từ (xay): Grind, crush, pulverize.
  • Động từ (di chuyển hỗn độn): Wander, roam, swarm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mill around/about: (Xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
Thành ngữ liên quan
  • "Run-of-the-mill": Thông thường, tầm thường, không đặc biệt.
    • It was just a run-of-the-mill action movie with no surprises. (Đó chỉ một bộ phim hành động tầm thường không bất ngờ.)
  • "Grist for/to the mill": Thứ đó có ích hoặc lợi cho một mục đích nào đó.
    • Every mistake is grist to the mill for a writer; it provides material to learn from. (Mọi sai lầm đều bài học quý cho một nhà văn; cung cấp tư liệu để học hỏi.)
mill

A mill grinds grain into flour.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) min (bằng 1 qoành 000 đô la)
danh từ
  1. cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán
  2. xưởng, nhà máy
  3. (từ lóng) cuộc đấu quyền Anh
  4. (nghĩa bóng) sự thử thách gay go, nỗi cực khổ; sự tập luyện gian khổ; công việc cực nhọc
    • to go through the mill
      chịu đựng những gian khổ; qua những thử thách gay go
    • to put someone through the mill
      bắt ai chịu những thử thách gay go, bắt ai chịu những nỗi cực khổ; bắt ai tập luyện gian khổ
ngoại động từ
  1. xay, nghiền, cán; xay bằng cối xay, xay bằng máy xay; nghiền bằng máy nghiền
    • to mill flour
      xay bột
    • to mill steel
      cán thép
  2. đánh sủi bọt
    • to mill chocolate
      đánh sôcôla cho sủi bọt lên
  3. (từ lóng) đánh, đấm, thụi, giâ, tẩn; đánh gục, đánh bại
  4. khắc cạnh, khía răng cưa; làm gờ
    • to mill a coin
      khía răng cưa vào gờ đồng tiền; làm gờ cho đồng tiền
nội động từ
  1. đi quanh (súc vật, đám đông)
  2. (từ lóng) đánh đấm nhau