maul

/mɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
maul

A worker uses a maul to split a large log.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái vồ lớn: Một công cụ nặng, thường đầu kim loại, được sử dụng để đóng cọc hoặc tách gỗ.
  2. Ngoại động từ:
    • Tấn công dữ dội, làm bị thương nặng: Hành động của một con vật lớn (như gấu, sư tử) dùng móng vuốt răng cào , làm ai đó bị thương nghiêm trọng.
    • Chỉ trích, công kích tơi bời: (Nghĩa bóng) Phê bình hoặc tấn công ai đó một cách khắc nghiệt không thương tiếc bằng lời nói.
    • Làm hỏng, phá hỏng: Làm hư hại hoặc làm xấu đi một cái đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He used a maul to split the logs for firewood. (Anh ấy dùng một cái vồ lớn để bổ những khúc gỗ làm củi.)
  • Ngoại động từ:
    • The hiker was badly mauled by a bear in the forest. (Người đi bộ đường dài bị một con gấu tấn công dữ dội trong rừng.)
    • The new policy was mauled by the opposition in parliament. (Chính sách mới bị phe đối lập trong quốc hội chỉ trích tơi bời.)
    • The editor mauled my manuscript, changing almost every sentence. (Biên tập viên đã làm hỏng bản thảo của tôi, thay đổi gần như mọi câu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be mauled to death": bị giết chết (bởi thú dữ) sau một cuộc tấn công dữ dội.
    • Reports confirmed that the zookeeper was mauled to death by a tiger. (Các báo cáo xác nhận người trông nom vườn thú đã bị một con hổ cắn chết.)
Biến thể từ gần giống
  • Mauler (n): Người hoặc vật tấn công dữ dội; cũng có thể chỉ người sử dụng vồ.
  • Mauling (n): Hành động tấn công dữ dội; sự chỉ trích khắc nghiệt.
    • The team suffered a mauling in the press after their defeat. (Đội bóng phải hứng chịu sự chỉ trích khắc nghiệt trên báo chí sau thất bại.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (tấn công):
    • Savage: Tấn công dã man.
    • Mangle: Cào , làm biến dạng.
  • Động từ (chỉ trích):
    • Lambaste: Chỉ trích kịch liệt.
    • Pillory: Chế giễu, lên án công khai.
  • Danh từ (công cụ):
    • Sledgehammer: Búa tạ, búa đập lớn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

maul

A worker uses a maul to split a large log.

danh từ
  1. cái vồ lớn
ngoại động từ
  1. đánh thâm tím, hành hạ
  2. phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...)
  3. phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng))

Từ đồng nghĩa