mark

/mɑ:k/
Học thuật
Thân thiện
mark

The archer's arrow hit the mark on the target.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dấu, vết, lằn: Một dấu hiệu nhìn thấy được để lại trên bề mặt.
    • Đốm, bớt, vết đặc biệt: Một vùng da hoặc lông màu sắc khác biệt trên cơ thể người hoặc động vật.
    • Dấu hiệu, biểu hiện: Một dấu hiệu hoặc bằng chứng cho thấy điều đó đã xảy ra hoặc tồn tại.
    • Điểm số: Một số hoặc chữ cái được sử dụng để chỉ ra chất lượng hoặc thành tích, đặc biệt trong học tập.
    • Mức, tiêu chuẩn: Một điểm tham chiếu hoặc mức độ được mong đợi.
    • Mục tiêu, đích: Một điểm hoặc mục tiêu cần đạt được.
    • Danh tiếng, ảnh hưởng: Sự nổi tiếng hoặc tác động đáng chú ý một người để lại.
  2. Động từ:

    • Đánh dấu, ghi dấu: Để lại một dấu hiệu hoặc ký hiệu trên một cái đó.
    • Cho điểm, chấm điểm: Đánh giá ghi lại điểm số cho bài làm hoặc thành tích.
    • Biểu thị, đánh dấu: Chỉ ra hoặc thể hiện một đặc điểm, sự kiện hoặc giai đoạn quan trọng.
    • Chú ý, ghi nhớ: Để ý hoặc ghi nhớ một điều đó một cách cẩn thận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There was a dirty mark on the wall. ( một vết bẩn trên tường.)
    • The dog has a white mark on its tail. (Con chó một đốm trắng trên đuôi.)
    • His resignation is a mark of his dissatisfaction. (Việc từ chức của anh ấy một biểu hiện của sự bất mãn.)
    • She got full marks on the test. ( ấy đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra.)
    • His work is below the mark. (Công việc của anh ta dưới mức tiêu chuẩn.)
    • The arrow hit the mark. (Mũi tên trúng đích.)
    • He made his mark as a great writer. (Ông ấy đã tạo dựng danh tiếng với tư cách một nhà văn lớn.)
  • Động từ:

    • Please mark the important dates in your calendar. (Hãy đánh dấu những ngày quan trọng vào lịch của bạn.)
    • The teacher will mark our essays tonight. (Giáo viên sẽ chấm điểm bài luận của chúng tôi tối nay.)
    • This treaty marks the beginning of a new era. (Hiệp ước này đánh dấu sự khởi đầu của một kỷ nguyên mới.)
    • Mark my words, he will regret this decision. (Hãy ghi nhớ lời tôi, anh ta sẽ hối hận về quyết định này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be up to the mark": Đạt tiêu chuẩn, đủ tốt.

    • His recent performance hasn't been up to the mark. (Thành tích gần đây của anh ta không đạt tiêu chuẩn.)
  • "to leave one's mark": Để lại dấu ấn, ảnh hưởng lâu dài.

    • She left her mark on the company with her innovative ideas. ( ấy đã để lại dấu ấn cho công ty bằng những ý tưởng đổi mới.)
  • "to mark time": Giậm chân tại chỗ, không tiến bộ.

    • The project is just marking time until we get more funding. (Dự án đang giậm chân tại chỗ cho đến khi chúng tôi thêm ngân sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Marked (adj): dấu, được đánh dấu; rõ rệt, đáng chú ý.

    • There was a marked improvement in his health. ( một sự cải thiện rõ rệt trong sức khỏe của anh ấy.)
  • Marker (n): Bút đánh dấu; vật đánh dấu; người chấm điểm.

    • Use a red marker to highlight the key points. (Dùng bút đánh dấu màu đỏ để làm nổi bật các điểm chính.)
  • Remark (n/v): Lời nhận xét, bình luận; nhận xét.

    • He made a funny remark about the weather. (Anh ấy một nhận xét hài hước về thời tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dấu, vết): Stain, spot, blemish.
  • Danh từ (điểm số): Grade, score.
  • Danh từ (mục tiêu): Target, goal.
  • Động từ (đánh dấu): Indicate, label.
  • Động từ (cho điểm): Grade, assess.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mark down: Ghi chú; giảm giá.

    • I'll mark down the appointment in my diary. (Tôi sẽ ghi chú cuộc hẹn vào nhật ký.)
    • These items have been marked down by 50%. (Những mặt hàng này đã được giảm giá 50%.)
  • Mark off: Đánh dấu, khoanh vùng; phân biệt.

    • They marked off the area with yellow tape. (Họ đã khoanh vùng khu vực đó bằng băng vàng.)
  • Mark out: Vạch ra, định ; chỉ định (cho một vai trò).

    • His dedication marked him out for promotion. (Sự tận tâm của anh ấy đã chỉ định anh cho sự thăng chức.)
  • Mark up: Tăng giá, đánh dấu lên.

    • Retailers mark up the price from the wholesale cost. (Các nhà bán lẻ tăng giá từ chi phí bán buôn.)
Thành ngữ liên quan
  • Wide of the mark: Sai lệch, không chính xác.

    • Your guess about the cost was wide of the mark. (Ước tính của bạn về chi phí đã sai lệch nhiều.)
  • Hit the mark: Đạt được mục tiêu, chính xác.

    • Her analysis really hit the mark. (Phân tích của ấy thực sự rất chính xác.)
  • Make one's mark: Gây dựng danh tiếng, thành công.

    • She moved to the city to make her mark in the fashion industry. ( ấy chuyển đến thành phố để gây dựng danh tiếng trong ngành thời trang.)
mark

The archer's arrow hit the mark on the target.

danh từ
  1. đồng Mác (tiền Đức)
danh từ
  1. dấu, nhãn, nhãn hiệu
  2. dấu, vết, lằn
  3. bớt (người), đốm, lang (súc vật)
    • a horse with a white mark on its head
      một con ngựa đốm trắngđầu
  4. dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết)
  5. đích, mục đích, mục tiêu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to hit the mark
      bắn trúng đích; đạt mục đích
    • to miss the mark
      bắn không trúng; không đạt mục đích; lạc lõng
  6. chứng cớ, biểu hiện
    • a mark of esteem
      một biểu hiện của sự quý trọng
  7. danh vọng, danh tiếng
    • a man of mark
      người danh vọng, người tai mắt
    • to make one's mark
      nổi danh, nổi tiếng; đạt được tham vọng
  8. mức, tiêu chuẩn, trình độ
    • below the mark
      dưới tiêu chuẩn, không đạt trình độ
    • up to the mark
      đạt tiêu chuẩn, đạt trình độ
  9. điểm, điểm số
    • to get good marks
      được điển tốt
ngoại động từ
  1. đánh dấu, ghi dấu
    • to mark a passage in pencil
      đánh dấu một đoạn văn bằng bút chì
  2. cho điểm, ghi điểm
  3. chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng
    • to speak with a tone which marks all one's displeasure
      nói lên một giọng biểu thị tất cả sự không hài lòng
    • the qualities that mark a greal leader
      đức tính đặc trưng cho một vị lânh tụ vĩ đại
  4. để ý, chú ý
    • mark my words!
      hãy chú ý những lời tôi nói, hãy nghi nhớ những lời tôi nói

Idioms

  • to mark down
    ghi (giá hàng) hạ hơn (trên phiếu ghi giá)
  • to mark off
    chọn lựa, phân biệt, tách ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to mark out
    giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng)
  • to mark out for
    chỉ định, chọn lựa (để làm một nhiệm vụ, công việc )
  • to make up
    ghi (giá hàng) cao hơn (trên phiếu ghi giá)
  • to mark time
    (quân sự) giậm chân tại chỗ theo nhịp