koel

/'kouil/
Học thuật
Thân thiện
koel

A koel sings from a high tree branch at dawn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim cu cu (thuộc họ Cuculidae): "koel" tên gọi chung cho một số loài chim thuộc chi Eudynamys, thường được tìm thấychâu Á châu Úc. Chúng nổi tiếng với tiếng kêu đặc trưng thường đẻ nhờ vào tổ của các loài chim khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The call of the koel is a familiar sound in the spring. (Tiếng kêu của chim cu cu một âm thanh quen thuộc vào mùa xuân.)
    • We saw a koel perched on the mango tree. (Chúng tôi thấy một con chim cu cu đậu trên cây xoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The koel's call": tiếng kêu của chim cu cu, thường được nhắc đến như một dấu hiệu của mùa hoặc mùa xuânnhiều vùng nhiệt đới.
    • In Indian poetry, the koel's call is often associated with longing. (Trong thơ ca Ấn Độ, tiếng kêu của chim cu cu thường gắn liền với sự khát khao.)
Biến thể từ gần giống
  • Asian koel (n): chim cu cu châu Á ().
  • Pacific koel (n): chim cu cu Thái Bình Dương ().
Từ đồng nghĩa
  • Cuckoo: chim cu cu (tên gọi chung cho họ Cuculidae, trong đó bao gồm cả koel).
koel

A koel sings from a high tree branch at dawn.

danh từ
  1. (động vật học) chim cu cu Ân

Từ có nhắc đến "koel"