kink

/kiɳk/
Học thuật
Thân thiện
kink

A plumber fixes a kink in the garden hose.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ xoắn, chỗ thắt nút: Một chỗ cong, xoắn hoặc thắt bất thường trên một sợi dây, sợi cáp, hoặc vật dài mảnh.
    • Sự trục trặc, vấn đề nhỏ: Một khó khăn, lỗi hoặc điểm không hoàn hảo trong một kế hoạch, hệ thống hoặc quá trình.
    • Sự lệch lạc, sở thích tình dục khác thường: Một sở thích hoặc hành vi tình dục được xem bất thường hoặc lệch chuẩn so với quan niệm thông thường.
    • Chuột rút, sự co đau đớn: Tình trạng bắp (đặc biệtcổ hoặc lưng) bị co thắt đột ngột gây đau.
  2. Động từ:

    • Làm xoắn, làm cong: Hành động tạo ra hoặc khiến một thứ đó bị xoắn, cong hoặc thắt nút.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There is a kink in the garden hose, so the water won't flow. ( một chỗ xoắn trong ống tưới vườn, nên nước không chảy được.)
    • The new software has a few kinks that need to be fixed. (Phần mềm mới một vài trục trặc cần được sửa chữa.)
    • He has a kink in his neck from sleeping in a bad position. (Anh ấy bị co cứng cổ do ngủ sai tư thế.)
  • Động từ:

    • The wire kinked when I tried to straighten it. (Sợi dây bị xoắn lại khi tôi cố gắng làm thẳng .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a kink for something": sở thích đặc biệt hoặc lệch lạc về điều đó.

    • The character in the novel has a kink for collecting rare insects. (Nhân vật trong cuốn tiểu thuyết sở thích sưu tầm côn trùng hiếm.)
  • "to iron out the kinks": giải quyết những vấn đề nhỏ, làm cho mọi thứ trơn tru.

    • We need a few more days to iron out the kinks in the production process. (Chúng tôi cần thêm vài ngày để giải quyết những trục trặc trong quy trình sản xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Kinky (tính từ): tính chất xoắn, quăn; hoặc (trong ngữ cảnh tình dục) tính chất lệch lạc, khác thường.
    • She has kinky hair. ( ấy mái tóc xoăn.)
    • The movie explores kinky fantasies. (Bộ phim khám phá những tưởng tượng tình dục lệch lạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa trục trặc): Snag, hitch, flaw, glitch.
  • Danh từ (nghĩa chỗ cong): Bend, twist, curl, coil.
  • Danh từ (nghĩa co ): Cramp, spasm, crick.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kink up: Trở nên xoắn hoặc cong lại.
    • The old rope kinked up and became unusable. (Sợi dây bị xoắn lại trở nêndụng.)
Thành ngữ liên quan
  • A kink in one's armor: Điểm yếu chí mạng, chỗ hổng (nghĩa bóng, dựa trên thành ngữ "chink in one's armor").
    • His overconfidence is the kink in his armor. (Sự quá tự tin của anh ta chính điểm yếu chí mạng.)
kink

A plumber fixes a kink in the garden hose.

danh từ
  1. nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp...)
  2. sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính lập dị; tính đỏng đảnh
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái mắc mớ gây khó khăn cho công việc
  5. chứng vẹo cổ
động từ
  1. thắt nút; xoắn lại (dây...)