conk

/kɔɳk/
Học thuật
Thân thiện
conk

A boxer's opponent conked him on the head during the match.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Mũi: Chỉ bộ phận mũi trên khuôn mặt, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, suồng sã.
  2. Nội động từ (thông tục):
    • Hỏng, ngừng hoạt động đột ngột: Dùng để chỉ máy móc, động cơ ngừng hoạt động.
    • Ngất đi, bất tỉnh: Chỉ việc một người đột ngột mất ý thức.
    • Chết: Một cách nói thông tục, suồng sã về cái chết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He has a big conk. (Anh ta một cái mũi to.)
  • Nội động từ:
    • The old engine finally conked out on the highway. (Động cơ cuối cùng cũng hỏng trên đường cao tốc.)
    • After working for 20 hours straight, he just conked out on the sofa. (Sau khi làm việc liên tục 20 tiếng, anh ta ngất đi trên ghế sofa.)
    • I heard the old dog conked out last night. (Tôi nghe nói con chó già đã chết tối qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to conk out": Đây hình thức phổ biến nhất của động từ này, thường đi kèm với giới từ "out". mang nghĩa hỏng hóc, ngừng hoạt động (với đồ vật) hoặc ngất/thiếp đi (với người).
    • My phone battery conked out in the middle of the call. (Pin điện thoại tôi hết đúng lúc đang gọi.)
    • The baby conked out as soon as the car started moving. (Đứa bé thiếp đi ngay khi xe bắt đầu chuyển bánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Conk (ngoại động từ, thông tục): Đánh, đập mạnh vào đầu ai đó.
    • Someone conked him on the head and stole his wallet. (Ai đó đánh vào đầu anh ta lấy trộm .)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (mũi): Nose, snout, beak (từ lóng).
  • Động từ (hỏng): Break down, fail, stop working.
  • Động từ (ngất/chết): Pass out, faint; die, pass away, kick the bucket (từ lóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Conk out: (đã giải thích chi tiếtmục trên) Hỏng, ngừng hoạt động; ngất đi.
    • The city's power grid conked out during the storm. (Lưới điện thành phố hỏng trong cơn bão.)
conk

A boxer's opponent conked him on the head during the match.

danh từ
  1. (từ lóng) mũi
nội động từ (thông tục) ((thường) + out)
  1. hỏng, long ra (máy móc)
  2. chết

Từ chứa "conk"

Từ có nhắc đến "conk"