stall

/stɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
stall

The pilot recovered from the stall and regained control of the aircraft.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chuồng, ngăn chuồng: Một không gian nhỏ, thường được ngăn riêng, để nhốt một con vật như ngựa hoặc .
    • Quầy, sạp, gian hàng: Một quầy hoặc không gian nhỏ, thường mở, nơi hàng hóa được bày bán hoặc trưng bày.
    • Sự tròng trành, tình trạng mất lực nâng: (Hàng không) Tình trạng máy bay mất lực nâng đột ngột do góc tấn quá lớn hoặc tốc độ quá thấp, dẫn đến rơi xuống.
    • Sự chết máy: Tình trạng động cơ ngừng hoạt động đột ngột.
  2. Động từ:

    • Làm chết máy, bị chết máy: (Động cơ, xe cộ) Dừng hoạt động đột ngột.
    • Trì hoãn, câu giờ: Hành động cố tình trì hoãn hoặc kéo dài thời gian, thường để tránh làm điều đó.
    • Sa lầy, bị kẹt: (Xe cộ, động vật) Bị mắc kẹt không thể di chuyển, dụ trong bùn hoặc tuyết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The horse returned to its stall after the ride. (Con ngựa trở về chuồng của sau chuyến đi.)
    • She bought fresh flowers from the market stall. ( ấy mua hoa tươi từ quầy hàngchợ.)
    • The pilot recovered the plane from a stall. (Phi công đã phục hồi máy bay khỏi tình trạng tròng trành.)
  • Động từ:

    • The old car stalled at the traffic light. (Chiếc xe bị chết máyđèn giao thông.)
    • He tried to stall for time by asking irrelevant questions. (Anh ta cố gắng câu giờ bằng cách hỏi những câu không liên quan.)
    • The truck stalled in the deep mud. (Chiếc xe tải bị sa lầy trong vũng bùn sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To stall someone": Làm ai đó chậm trễ hoặc trì hoãn bằng cách nói chuyện hoặc hành động.

    • The negotiator tried to stall his counterpart while waiting for new instructions. (Nhà đàm phán cố gắng làm chậm trễ đối tác trong khi chờ chỉ thị mới.)
  • "To go into a stall": (Máy bay) Rơi vào tình trạng mất lực nâng.

    • The engine failure caused the aircraft to go into a stall. (Sự cố động cơ khiến máy bay rơi vào tình trạng tròng trành.)
Biến thể từ gần giống
  • Stalling (danh động từ): Hành động trì hoãn hoặc làm chết máy.

    • His constant stalling annoyed everyone in the meeting. (Việc câu giờ liên tục của anh ta làm mọi người trong cuộc họp khó chịu.)
  • Stallholder (danh từ): Người chủ hoặc người bán hàng tại một quầy hàng, sạp.

    • The stallholder offered me a discount. (Chủ quầy hàng đề nghị giảm giá cho tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (quầy hàng): Booth, stand, kiosk.
  • Động từ (trì hoãn): Delay, procrastinate, temporize.
  • Động từ (chết máy): Conk out, die, stop.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stall off: Trì hoãn hoặc tránh (ai đó hoặc điều đó) một cách khéo léo.
    • He managed to stall off his creditors for another month. (Anh ta đã xoay xở để trì hoãn các chủ nợ thêm một tháng nữa.)
Thành ngữ liên quan
  • Set up a stall: Bắt đầu một hoạt động kinh doanh nhỏ, thường bán hàng.
    • After retiring, they set up a stall selling handmade crafts at the local fair. (Sau khi nghỉ hưu, họ mở một quầy bán đồ thủ công tại hội chợ địa phương.)
stall

The pilot recovered from the stall and regained control of the aircraft.

danh từ
  1. chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng
  2. ngăn (hầm mỏ than)
  3. quầy, bàn bày hàng
  4. quán bán hàng
  5. gian triển lãm
  6. chỗ ngồi trước sân khấu
  7. (tôn giáo) ghế ngồichỗ hát kinh (trong nhà thờ)
  8. chức vị giáo sĩ
  9. (hàng không) tình trạng tròng trành ( tốc độ giảm)
ngoại động từ
  1. nhốt vào chuồng để vỗ béo (súc vật)
  2. ngăn (chuồng) thành nhiều ngăn
nội động từ
  1. bị nhốt trong ngăn chuồng
  2. sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò)
  3. ngừng chạy, chết (máy ô tô)
  4. (hàng không) tròng trành ( tốc độ giảm)
danh từ
  1. cò mồi kẻ cắp (tên kẻ cắp chuyên làm lạc hướng mọi người để cho đồng bọn ăn cắp hay chạy trốn)
  2. đòn phép đánh lừa, mẹo lảnh tránh
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh, , nói lảng (trong khi nói chuyện)
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn
  2. ((thường) + off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi...
    • he could no longer stall off his creditors
      hắn không thể dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi những chủ nợ được nữa