Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
stale
/steil/

tính từ
  • cũ, để đã lâu; ôi, chớm thối, chớm hỏng (thịt, trứng...)
    • stale bread
      bánh mì cũ
  • cũ rích, nhạt nhẽo (vì nhai đi nhai lại mãi...)
    • stale news
      tin cũ rích
    • stale joke
      câu nói đùa nhạt nhẽo
  • luyện tập quá sức (vận động viên)
  • mụ mẫm (học sinh, vì học nhiều quá)
  • (pháp lý) mất hiệu lực (vì không dùng đến)

ngoại động từ
  • làm cho cũ; để ôi, để chớm thối, để chớm hỏng
  • làm cho rũ rích, làm thành nhạt nhẽo
  • (pháp lý) làm cho mất hiệu lực

nội động từ
  • cũ đi; ôi đi, chớm thổi, chớm hỏng
  • thành cũ rích (tin tức), thành nhạt nhẽo (câu nói đùa)
  • (pháp lý) mất hiệu lực

nội động từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) đái (súc vật)

danh từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) nước đái (súc vật)
Related words




Search for stale in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt