insubstantial

/,insəb'stænʃəl/
Học thuật
Thân thiện
insubstantial

The morning mist is an insubstantial veil over the lake.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thực chất, không vững chắc: Chỉ điều đó không sự tồn tại vật chất rõ ràng, bền vững hoặc không cơ sở thực tế.
    • Mong manh, yếu ớt: Chỉ điều đó dễ vỡ, dễ tan biến hoặc không sức mạnh.
    • Ít ỏi, không đáng kể: Chỉ điều đó số lượng, quy mô hoặc tầm quan trọng rất nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The evidence against him was insubstantial. (Bằng chứng chống lại anh ta rất mong manh/không thực chất.)
    • She felt an insubstantial hope that he would return. ( ấy cảm thấy một niềm hy vọng mong manh rằng anh ấy sẽ trở về.)
    • The meal was delicious but insubstantial. (Bữa ăn ngon nhưng ít ỏi/không no.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "insubstantial evidence": bằng chứng không thuyết phục, không vững chắc.

    • The case was dismissed due to insubstantial evidence. (Vụ án bị bác bỏ bằng chứng không thuyết phục.)
  • "insubstantial figure": bóng hình mờ ảo, không rõ ràng.

    • An insubstantial figure appeared in the mist. (Một bóng hình mờ ảo xuất hiện trong làn sương.)
Biến thể từ gần giống
  • Insubstantiality (danh từ): tính chất không vững chắc, sự mong manh.
    • The insubstantiality of his arguments was obvious. (Tính chất không vững chắc trong các lập luận của anh ta rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Flimsy: mỏng manh, yếu ớt (về vật chất hoặc lẽ).
  • Unsubstantial: không thực chất, không vững chắc.
  • Fragile: dễ vỡ, mong manh.
  • Meager: ít ỏi, nghèo nàn.
Từ trái nghĩa
  • Substantial: thực chất, vững chắc, đáng kể.
  • Solid: rắn chắc, vững vàng.
  • Considerable: đáng kể, lớn lao.
insubstantial

The morning mist is an insubstantial veil over the lake.

tính từ
  1. không thực
  2. không thực chất
  3. ít ỏi
  4. không vững chắc, mong manh

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "insubstantial"