healthy

/'helθi/
Học thuật
Thân thiện
healthy

A child eats a healthy apple for a snack.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khoẻ mạnh, sức khoẻ tốt: Chỉ trạng thái cơ thể hoặc tâm trí không bị bệnh tật, yếu đuối.
    • Lành mạnh, lợi cho sức khoẻ: Chỉ những thứ tác động tích cực, thúc đẩy hoặc duy trì sức khoẻ tốt.
    • Vững mạnh, hoạt động tốt: (Dùng trong bối cảnh phi vật chất) Chỉ một hệ thống, tổ chức hoặc tình trạng nào đó đang phát triển ổn định hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Chỉ trạng thái con người/vật sống:
    • She looks very healthy after her vacation. ( ấy trông rất khoẻ mạnh sau kỳ nghỉ.)
    • The doctor said the baby is perfectly healthy. (Bác sĩ nói đứa bé hoàn toàn khoẻ mạnh.)
  • Chỉ thứ lợi cho sức khoẻ:
    • You should eat a healthy diet with lots of vegetables. (Bạn nên ăn một chế độ ăn lành mạnh với nhiều rau củ.)
    • Swimming is a healthy form of exercise. (Bơi lội một hình thức tập thể dục lợi cho sức khoẻ.)
  • Chỉ hệ thống, tình trạng vững mạnh:
    • The company reported healthy profits this year. (Công ty báo cáo lợi nhuận vững mạnh trong năm nay.)
    • They have a healthy relationship based on trust. (Họ một mối quan hệ lành mạnh dựa trên sự tin tưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A healthy respect/fear/skepticism": Sự tôn trọng/ nỗi sợ hãi/ thái độ hoài nghimức độ hợp cần thiết, giúp tránh rủi ro.
    • You should have a healthy respect for the power of the ocean. (Bạn nên một sự tôn trọng cần thiết trước sức mạnh của đại dương.)
  • "A healthy amount/sum": Một số lượng hoặc khoản tiền lớn, đáng kể.
    • He donated a healthy sum of money to charity. (Anh ấy đã quyên góp một khoản tiền lớn cho từ thiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Healthily (trạng từ): Một cách lành mạnh, khoẻ mạnh.
    • She eats very healthily. ( ấy ăn uống rất lành mạnh.)
  • Healthful (tính từ): (Từ trang trọng hơn) lợi cho sức khoẻ, tăng cường sức khoẻ.
    • The mountain air is very healthful. (Không khí trên núi rất bổ dưỡng/ tốt cho sức khoẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Fit: Khoẻ mạnh, cân đối (nhấn mạnh thể chất do tập luyện).
  • Well: Khoẻ, không bị bệnh (thường dùng sau động từ 'to be' hoặc 'feel').
  • Wholesome: Lành mạnh, bổ dưỡng (nhấn mạnh sự tốt đẹp về mặt đạo đức hoặc thể chất).
  • Robust: Khoẻ mạnh, cường tráng (nhấn mạnh sức mạnh sự dẻo dai).
Từ trái nghĩa
  • Unhealthy: Không khoẻ mạnh, hại cho sức khoẻ.
  • Sick: Ốm yếu, bị bệnh.
  • Ill: Ốm, không khoẻ.
Thành ngữ liên quan
  • As fit as a fiddle: Rất khoẻ mạnh, sung sức.
    • My grandfather is 80 but still as fit as a fiddle. (Ông tôi 80 tuổi nhưng vẫn rất khoẻ mạnh.)
  • In the pink (of health): Trong tình trạng sức khoẻ rất tốt.
    • After a week of rest, she was in the pink again. (Sau một tuần nghỉ ngơi, ấy lại khoẻ mạnh như trước.)
healthy

A child eats a healthy apple for a snack.

tính từ
  1. khoẻ mạnh
  2. lợi cho sức khoẻ
    • a healthy climate
      khí hậu lành (tốt cho sức khoẻ)
  3. lành mạnh
    • a healthy way of living
      lối sống lành mạnh